1239
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1239 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
- Đầu mùa xuân, cuộc xâm lược Kievan Rus' của Mông Cổ bắt đầu. Sau khi tàn phá Crimea và tiến hành chiến dịch chống lại người Circassia ở Caucasus , họ chuyển hướng sang Kievan Rus' . Cuối xuân đến đầu đông, Pereyaslavl và Chernigov bị quân Mông Cổ tàn phá
- Cuối tháng 3, Gregory IX tái ban lệnh vạ tuyệt thông đối với Frederick II, Hoàng đế La Mã Thần thánh , khi ông đang ở triều đình Padua . Frederick đáp trả bằng cách trục xuất các tu sĩ dòng Phanxicô và dòng Đa Minh khỏi Lombardy .
- Mùa hè, Frederick II, Hoàng đế La Mã Thần thánh tiến hành xâm lược Romagna và Tuscany, với hy vọng chiếm được Rome. Ông ta cũng đe dọa chiến tranh với Venice , nơi đã gửi tàu đến phong tỏa các cảng ở Sicily . Để tài trợ cho nhu cầu vũ khí ngày càng tăng, ông tiến hành cải tổ hành chính của Đế quốc La Mã Thần thánh
- Mùa thu, vua Béla IV cho phép khoảng 40.000 người Cuman định cư ở Hungary giữa hai con sông Danube và Theiss , sau khi thủ lĩnh của họ, Köten hứa sẽ cải đạo sang Cơ Đốc giáo
- Tháng 9, các nam tước tiến hành Thập tự chinh sang Đất Thánh, do Theobald I làm tổng chỉ huy. Tại Ai Cập, ông mâu thuẫn với Heinrich II nên nhanh chóng bị quân Ai Cập của as-Salih đánh bại ở gần Gaza
- Đầu tháng 11, Giáo hoàng Gregory IX ban cho Ferdinand III của Castile vị thế của cuộc Thập tự chinh , người đã lãnh đạo một chiến dịch thành công chống lại người Almohad ở Murcia .
- Cuối tháng 11, Louis IX của Pháp tổ chức một phiên họp nghị viện (hay "tòa án") tại Paris
Sinh
| Lịch Gregory | 1239 MCCXXXIX |
| Ab urbe condita | 1992 |
| Năm niên hiệu Anh | 23 Hen. 3 – 24 Hen. 3 |
| Lịch Armenia | 688 ԹՎ ՈՁԸ |
| Lịch Assyria | 5989 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1295–1296 |
| - Shaka Samvat | 1161–1162 |
| - Kali Yuga | 4340–4341 |
| Lịch Bahá’í | −605 – −604 |
| Lịch Bengal | 646 |
| Lịch Berber | 2189 |
| Can Chi | Mậu Tuất (戊戌年) 3935 hoặc 3875 — đến — Kỷ Hợi (己亥年) 3936 hoặc 3876 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 955–956 |
| Lịch Dân Quốc | 673 trước Dân Quốc 民前673年 |
| Lịch Do Thái | 4999–5000 |
| Lịch Đông La Mã | 6747–6748 |
| Lịch Ethiopia | 1231–1232 |
| Lịch Holocen | 11239 |
| Lịch Hồi giáo | 636–637 |
| Lịch Igbo | 239–240 |
| Lịch Iran | 617–618 |
| Lịch Julius | 1239 MCCXXXIX |
| Lịch Myanma | 601 |
| Lịch Nhật Bản | Ryakunin 2 / En'ō 1 (延応元年) |
| Phật lịch | 1783 |
| Dương lịch Thái | 1782 |
| Lịch Triều Tiên | 3572 |
- 17 tháng 6 - Vua Edward I của Anh (mất năm 1307)
- 17 tháng 12 - Kujo Yoritsugu, shogun Nhật Bản (mất 1256)
- Peter III của Tây Ban Nha (mất năm 1285)
- John II, Công tước xứ Bretagne (mất năm 1305)
- Ippen, nhà sư Nhật Bản (mất 1289)
Mất
- 3 tháng 3 - Vladimir III Rurikovich, Đại công tước Kiev (sinh 1187)
- 20 tháng 3 - Hermann von Salza
- 28 tháng 3 - Thiên hoàng Go-Toba của Nhật Bản (sinh 1180)
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.