Search Results: Angstrom
Đổi hướng đến:
Ångström
Minggu, 2025-12-28 11:31:00Ångström (/ˈæŋstrəm/, /ˈæŋstrʌm/; (viết tắt là Å, đọc là "ăng-strôm") là một đơn vị đo độ dài. Nó không phải là một đơn vị đo độ dài nằm trong SI, tuy...
Click to read more »Picomet
Selasa, 2026-06-02 08:04:22micromicron hay bicron. Ngoài ra, nó còn tương đương với một phần trăm của Ångström, một đơn vị đo độ dài không thuộc SI nhưng được công nhận rộng rãi trên...
Click to read more »Hằng số Avogadro
Rabu, 2026-03-11 09:16:51phân tử nước chiếm dụng là khoảng 18/6,022 × 10−23 ml, hay khoảng 30 Å3 (ångström khối). Đối với tinh thể, nó liên hệ thể tích mol của tinh thể đó (đo bằng...
Click to read more »Polytrichum longidens
Senin, 2023-10-16 19:27:57longidens là một loài Rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được (Ångström) Ångström miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855. ^ The Plant List (2010). "Polytrichum...
Click to read more »Anders Jonas Ångström
Selasa, 2025-05-13 19:20:58Anders Jonas Ångström (tiếng Thụy Điển: [ˈânːdɛʂ ˈjûːnas ˈɔ̂ŋːstrœm]; 13 tháng 8 năm 1814 - 21 tháng 6 năm 1874) là nhà vật lý học, nhà thiên văn học người...
Click to read more »Bán kính nguyên tử
Jumat, 2026-07-24 06:20:38nguyên tử trung hòa cô lập nằm trong khoảng 30 đến 300 pm (hay 0,3 đến 3 angstrom). Tuy nhiên, bán kính của nguyên tử gấp 10.000 lần bán kính hạt nhân của...
Click to read more »Vệ tinh nano F-1
Jumat, 2026-05-08 19:43:23Trường Đại học FPT chế tạo với sự hỗ trợ của Trung tâm Công nghệ vũ trụ Angstrom, Đại học Uppsala và công ty Nanoracks của Hoa Kỳ. Cuối năm 2008, kế hoạch...
Click to read more »Jungermannia immersa
Minggu, 2026-06-14 10:34:36Jungermannia immersa là một loài Rêu trong họ Jungermanniaceae. Loài này được Ångström ex C. Hartm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Arachniopsis sejuncta
Kamis, 2023-02-16 15:35:18Arachniopsis sejuncta là một loài rêu tản trong họ Lepidoziaceae. Loài này được (Ångström) R.M. Schust. mô tả khoa học lần đầu tiên năm 2000. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Tylimanthus anderssonii
Senin, 2023-07-24 23:50:59anderssonii là một loài rêu tản trong họ Acrobolbaceae. Loài này được (Ångström) A. Evans miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1898. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Meteoriopsis rugulosa
Rabu, 2026-05-20 18:18:38Meteoriopsis rugulosa là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Ångström) Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Meteoriopsis...
Click to read more »Rhaphidorrhynchium lignicola
Sabtu, 2021-12-04 15:22:43Rhaphidorrhynchium lignicola là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925. ^ The Plant List (2010). "Rhaphidorrhynchium...
Click to read more »Lepidopilidium regnellii
Selasa, 2021-11-09 19:53:44Lepidopilidium regnellii là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Ångström) W.R. Buck & R.R. Ireland mô tả khoa học đầu tiên năm 1989. ^ The Plant...
Click to read more »Racopilum cuspidigerum
Senin, 2021-11-15 12:17:36cuspidigerum là một loài rêu trong họ Racopilaceae. Loài này được (Schwägr.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. ^ The Plant List (2010). "Racopilum cuspidigerum"...
Click to read more »Sematophyllum erythrocaulon
Senin, 2025-03-24 14:38:54erythrocaulon là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Hypnum tahitense
Jumat, 2023-02-17 12:30:11Hypnum tahitense là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Hypnum tahitense"...
Click to read more »Breutelia eugeniae
Kamis, 2026-05-28 17:58:28Breutelia eugeniae là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Breutelia eugeniae"...
Click to read more »Papillaria caldensis
Minggu, 2024-09-01 16:23:32Papillaria caldensis là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Papillaria...
Click to read more »Callicostella incurva
Selasa, 2021-10-12 21:29:13incurva là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Hornsch.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Eulejeunea flavovirens
Sabtu, 2026-03-14 20:16:25Eulejeunea flavovirens là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913. ^ The Plant List (2010). "Eulejeunea...
Click to read more »Aneura brasiliensis
Selasa, 2021-11-02 20:33:56Aneura brasiliensis là một loài rêu trong họ Aneuraceae. Loài này được Ångström Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1899. ^ The Plant List (2010). "Aneura...
Click to read more »Leskeodon gracilis
Senin, 2021-11-15 06:38:38Leskeodon gracilis là một loài rêu trong họ Daltoniaceae. Loài này được Ångström Broth. ex Paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1909. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Cololejeunea mamillata
Senin, 2021-10-11 20:04:03Cololejeunea mamillata là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) E.A. Hodgs. mô tả khoa học đầu tiên năm 1967. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Hypnum polyandrum
Selasa, 2021-11-02 20:14:13Hypnum polyandrum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Hypnum polyandrum"...
Click to read more »Vesicularia perviridis
Selasa, 2021-11-02 19:41:43Vesicularia perviridis là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Ångström) Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1896. ^ The Plant List (2010)....
Click to read more »Anastrophyllum macrophyllum
Minggu, 2026-01-18 21:30:43macrophyllum là một loài rêu trong họ Anastrophyllaceae. Loài này được Ångström Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1897. ^ The Plant List (2010). "Anastrophyllum...
Click to read more »Ectropothecium clandestinum
Selasa, 2023-02-21 00:05:33Ectropothecium clandestinum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Donnellia longidens
Jumat, 2026-05-29 14:15:15Donnellia longidens là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) W.R. Buck mô tả khoa học đầu tiên năm 1988. ^ The Plant List (2010). "Donnellia...
Click to read more »Vesicularia tahitensis
Minggu, 2023-01-29 20:45:12Vesicularia tahitensis là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Ångström) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List (2010). "Vesicularia...
Click to read more »Papillaria media
Minggu, 2021-12-05 23:33:03Papillaria media là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Papillaria media"...
Click to read more »Rhynchostegium finitimum
Minggu, 2026-07-12 23:50:37finitimum là một loài rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được Hampe Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Rhynchostegium...
Click to read more »Papillaria socia
Rabu, 2023-05-31 13:15:30Papillaria socia là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Papillaria socia"...
Click to read more »Rhaphidostegium lignicola
Rabu, 2021-11-10 19:21:26Rhaphidostegium lignicola là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Rhaphidostegium...
Click to read more »Sphagnum teres
Senin, 2025-06-23 15:04:04Sphagnum teres là một loài rêu trong họ Sphagnaceae. Loài này được (Schimp.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1861. ^ The Plant List (2010). "Sphagnum teres"...
Click to read more »Homalia australasica
Kamis, 2021-11-04 19:45:42loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Müll. Hal.) Müll. Hal. ex Ångström miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Homalia australasica"...
Click to read more »Isopterygium clandestinum
Jumat, 2025-03-14 09:01:22Isopterygium clandestinum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Ångström) Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List (2010). "Isopterygium...
Click to read more »Fissidens pacificus
Selasa, 2021-11-09 20:01:21Fissidens pacificus là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. ^ The Plant List (2010). "Fissidens pacificus"...
Click to read more »Squamidium heterophyllum
Jumat, 2021-11-12 19:01:27Squamidium heterophyllum là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Ångström) Broth. ex Paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Meteoriopsis widgreniana
Jumat, 2025-10-03 23:51:54Meteoriopsis widgreniana là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Ångström ex Müll. Hal.) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List...
Click to read more »Cheilolejeunea oncophylla
Minggu, 2021-10-24 21:51:13Cheilolejeunea oncophylla là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) Grolle & Reiner, Maria Elena mô tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant...
Click to read more »Mniadelphus gracilis
Minggu, 2021-12-05 21:55:49Mniadelphus gracilis là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877. ^ The Plant List (2010). "Mniadelphus...
Click to read more »Campylopus caldensis
Kamis, 2024-09-19 18:02:08Campylopus caldensis là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Campylopus...
Click to read more »Rắn
Rabu, 2026-08-12 00:45:26hàm-xương vuông-xương bàn đạp có khả năng phát hiện các rung động ở cấp độ angstrom, mặc cho sự thiếu vắng tai ngoài và cơ chế xương nhỏ thính giác của khớp...
Click to read more »Sematophyllum lithophilum
Jumat, 2021-11-05 20:50:37lithophilum là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Hornsch.) Ångström miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Sematophyllum...
Click to read more »Leucobryum glaucum
Sabtu, 2021-12-04 18:41:50Leucobryum glaucum là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (Hedw.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1845. ^ The Plant List (2010). "Leucobryum...
Click to read more »Syntrichia anderssonii
Kamis, 2023-10-12 21:33:56Syntrichia anderssonii là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Ångström) R.H. Zander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Scapania affinis
Senin, 2024-09-09 13:32:16affinis là một loài rêu tản trong họ Scapaniaceae. Loài này được (Ångström) Ångström miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1845. ^ The Plant List (2010). "Scapania...
Click to read more »Chiloscyphus tenerus
Rabu, 2025-03-19 16:35:13Chiloscyphus tenerus là một loài rêu tản trong họ Lophocoleaceae. Loài này được (Ångström) J.J. Engel & R.M. Schust. miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984. ^ The...
Click to read more »Trichosteleum tenerrimum
Sabtu, 2023-02-18 03:15:24Trichosteleum tenerrimum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Trichosteleum...
Click to read more »Leiomela fuscescens
Sabtu, 2026-02-28 18:58:34Leiomela fuscescens là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Leiomela...
Click to read more »Schizomitrium microcarpum
Minggu, 2021-12-05 21:58:39Schizomitrium microcarpum là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Ångström) O. Yano mô tả khoa học đầu tiên năm 1989. ^ The Plant List (2010). "Schizomitrium...
Click to read more »Marsupella condensata
Selasa, 2023-07-18 02:15:34condensata là một loài rêu tản trong họ Gymnomitriaceae. Loài này được (Ångström) Lindb. ex Kaal. miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1893. ^ The Plant List...
Click to read more »Kantius abnormis
Selasa, 2021-11-09 19:14:21Kantius abnormis là một loài rêu tản trong họ Calypogeiaceae. Loài này được (Ångström) Stephani miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1895. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Cyclodictyon minarum
Selasa, 2021-10-12 15:06:00Cyclodictyon minarum là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Ångström) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891. ^ The Plant List (2010). "Cyclodictyon...
Click to read more »Hookeriopsis caldensis
Rabu, 2022-01-05 04:20:09Hookeriopsis caldensis là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Ångström) Broth. mô tả khoa học đầu tiên năm 1907. ^ The Plant List (2010). "Hookeriopsis...
Click to read more »Hookeria heterophylla
Minggu, 2021-12-05 21:50:25Hookeria heterophylla là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Ångström) Paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896. ^ The Plant List (2010). "Hookeria...
Click to read more »Pterobryon pusillum
Senin, 2021-12-06 01:09:34Pterobryon pusillum là một loài rêu trong họ Pterobryaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Pterobryon...
Click to read more »Hennediella antarctica
Kamis, 2021-11-11 23:40:42Hennediella antarctica là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Ångström) Ochyra & Matteri mô tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Radula caldana
Kamis, 2021-11-18 19:38:29Radula caldana là một loài rêu trong họ Radulaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. Danh pháp khoa học của loài này chưa được...
Click to read more »Blepharidophyllum densifolium
Minggu, 2021-12-05 10:08:32densifolium là một loài rêu tản trong họ Scapaniaceae. Loài này được (Hook.) Ångström ex C. Massal. miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1885. ^ The Plant List...
Click to read more »Orthostichella pachygastrella
Senin, 2022-01-03 09:48:58pachygastrella là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Müll. Hal. ex Ångström) B.H. Allen & Magill mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List...
Click to read more »Pilotrichella flexilis
Minggu, 2024-12-22 19:18:18flexilis là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Hedw.) Ångström miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Pilotrichella...
Click to read more »Callicostella caldensis
Senin, 2021-12-20 14:21:58Callicostella caldensis là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Encalypta brevicollis
Selasa, 2024-09-24 23:23:16là một loài rêu trong họ Encalyptaceae. Loài này được Bruch & Schimp. Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1844. ^ The Plant List (2010). "Encalypta brevicollis"...
Click to read more »Fissidens stenophyllus
Selasa, 2023-09-05 13:37:10Fissidens stenophyllus là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Fissidens stenophyllus"...
Click to read more »Callicostella disticha
Selasa, 2023-07-18 17:53:42Callicostella disticha là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Fissidens delicatulus
Jumat, 2021-11-12 20:04:58Fissidens delicatulus là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. ^ The Plant List (2010). "Fissidens delicatulus"...
Click to read more »Distichophyllum gracile
Sabtu, 2023-11-04 14:52:37Distichophyllum gracile là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Distichophyllum...
Click to read more »Leucobryum sordidum
Sabtu, 2024-09-14 19:51:01Leucobryum sordidum là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Leucobryum...
Click to read more »Philonotis mauritiana
Kamis, 2021-11-18 19:48:55Philonotis mauritiana là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Philonotis...
Click to read more »Hookeria submarginata
Selasa, 2024-12-03 16:25:39Hookeria submarginata là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Hookeria submarginata"...
Click to read more »Cylindrothecium gracile
Kamis, 2021-11-04 19:16:58Cylindrothecium gracile là một loài rêu trong họ Entodontaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Cylindrothecium...
Click to read more »Callicostella heterophylla
Selasa, 2023-10-24 11:04:30Callicostella heterophylla là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Callicostella microcarpa
Senin, 2021-12-06 00:10:41Callicostella microcarpa là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Schlotheimia regnellii
Minggu, 2025-02-16 12:23:34Schlotheimia regnellii là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Schlotheimia...
Click to read more »Cynodontium crassirete
Minggu, 2021-12-05 20:07:46Cynodontium crassirete là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Cynodontium...
Click to read more »Schlotheimia breviseta
Rabu, 2022-01-05 11:23:23Schlotheimia breviseta là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Schlotheimia...
Click to read more »Cyclodictyon minus
Kamis, 2026-03-19 09:19:18Cyclodictyon minus là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Ångström) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891. ^ The Plant List (2010). "Cyclodictyon...
Click to read more »Hookeria minor
Kamis, 2021-11-18 19:53:57Hookeria minor là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Hookeria minor"...
Click to read more »Plagiothecium corticola
Senin, 2023-05-29 17:55:17Plagiothecium corticola là một loài rêu trong họ Plagiotheciaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Plagiothecium...
Click to read more »Hypnum erythrocaulon
Kamis, 2021-11-04 19:24:19Hypnum erythrocaulon là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Hypnum erythrocaulon"...
Click to read more »Pilotrichella caldensis
Selasa, 2021-11-09 21:12:33Pilotrichella caldensis là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Pilotrichella...
Click to read more »Hookeria minarum
Senin, 2021-12-20 14:10:36Hookeria minarum là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Hookeria minarum"...
Click to read more »Leucobryum tahitense
Sabtu, 2025-05-17 16:43:50Leucobryum tahitense là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Leucobryum...
Click to read more »Gymnostomum antarcticum
Selasa, 2021-11-16 19:38:31Gymnostomum antarcticum là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. ^ The Plant List (2010). "Gymnostomum...
Click to read more »Dicranella affinis
Rabu, 2023-02-15 04:05:37Dicranella affinis là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Dicranella...
Click to read more »Lejeunea flavovirens
Selasa, 2025-07-08 11:54:38Lejeunea flavovirens là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Lejeunea flavovirens"...
Click to read more »Fissidens gracilescens
Senin, 2021-11-15 07:26:48Fissidens gracilescens là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Fissidens gracilescens"...
Click to read more »Dicranum densifolium
Rabu, 2024-08-28 06:16:42Dicranum densifolium là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1896. ^ The Plant List (2010). "Dicranum...
Click to read more »Đơn vị đo chiều dài
Minggu, 2026-07-26 19:46:38lý còn có thêm: Độ dài Planck Bán kính Bohr Fermi (fm) (= 1 femtômét) Angstrom (Å) (= 100 picômét) Micrôn (= 1 micrômét) Dặm Mẫu Lý còn được gọi là lí...
Click to read more »Pottia antarctica
Sabtu, 2021-12-04 19:08:50Pottia antarctica là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Ångström) Müll. Hal. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Ulota marginata
Rabu, 2021-10-13 19:41:27Ulota marginata là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Ceratolejeunea coalita
Sabtu, 2021-12-04 19:13:26Ceratolejeunea coalita là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1913. ^ The Plant List (2010). "Ceratolejeunea...
Click to read more »Drepanolejeunea anderssonii
Sabtu, 2025-04-26 17:13:35Drepanolejeunea anderssonii là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) A. Evans mô tả khoa học đầu tiên năm 1900. ^ The Plant List (2010). "Drepanolejeunea...
Click to read more »Neckera caldensis
Jumat, 2025-04-04 13:31:47caldensis là một loài rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được Lindb. ex Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Neckera caldensis"...
Click to read more »Bartramia gracillima
Selasa, 2025-03-25 14:26:19Bartramia gracillima là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström Hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Bartramia...
Click to read more »Bartramia fuscescens
Selasa, 2023-04-25 04:35:12Bartramia fuscescens là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Bartramia fuscescens"...
Click to read more »Meteorium henschenii
Sabtu, 2021-12-04 14:56:44henschenii là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Müll. Hal. ex Ångström) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Meteorium...
Click to read more »Aerobryopsis pseudocapensis
Kamis, 2021-11-18 20:18:29Aerobryopsis pseudocapensis là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Ångström) M. Fleisch. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Streblopilum regnellii
Sabtu, 2021-12-04 14:25:12regnellii là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (Hampe) Ångström miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Streblopilum...
Click to read more »Thuidium subgracile
Kamis, 2023-04-13 11:05:17subgracile là một loài rêu trong họ Thuidiaceae. Loài này được (Hampe) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Thuidium subgracile"...
Click to read more »Tortula ambigua
Rabu, 2023-04-05 14:45:32ambigua là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Bruch & Schimp.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1844. ^ The Plant List (2010). "Tortula ambigua"...
Click to read more »Philonotis tahitensis
Senin, 2021-11-15 04:51:40tahitensis là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Müll. Hal. Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Philonotis...
Click to read more »Squamidium caroli
Minggu, 2022-01-02 17:29:14caroli là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Müll. Hal. ex Ångström) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Squamidium...
Click to read more »Ống nano
Kamis, 2025-12-25 23:34:27người ta đã thành công trong việc chế tạo những ống nano nhỏ đến cớ 4 Angstrom (0.4 nm). Ống nano được cho là có tiềm năng lớn trong nhiều lĩnh vực khác...
Click to read more »Marchesinia galapagona
Senin, 2021-11-01 23:30:20Marchesinia galapagona là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912. ^ The Plant List (2010). "Marchesinia...
Click to read more »Ectropothecium polyandrum
Minggu, 2023-09-17 22:30:39Ectropothecium polyandrum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Cyclodictyon submarginatum
Senin, 2021-11-15 11:02:39submarginatum là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Ångström) Kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891. ^ The Plant List (2010). "Cyclodictyon...
Click to read more »Hookeriopsis serrata
Kamis, 2025-06-12 20:15:15Hookeriopsis serrata là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1877. ^ The Plant List (2010). "Hookeriopsis...
Click to read more »Mastigolejeunea virens
Rabu, 2024-10-02 07:02:50Mastigolejeunea virens là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912. ^ The Plant List (2010). "Mastigolejeunea...
Click to read more »Entodon gracilis
Senin, 2023-09-11 14:19:05Entodon gracilis là một loài Rêu trong họ Entodontaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Entodon...
Click to read more »Macromitrium caldense
Selasa, 2021-11-02 20:51:16Macromitrium caldense là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Saccogynidium caldense
Sabtu, 2025-04-19 00:02:59Saccogynidium caldense là một loài rêu tản trong họ Geocalycaceae. Loài này được (Ångström) Grolle miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1960. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Sigmatella tenerrima
Jumat, 2023-03-24 17:35:11Sigmatella tenerrima là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1896. ^ The Plant List (2010)....
Click to read more »Trichosteleum trachaelocarpum
Selasa, 2021-11-16 20:59:11trachaelocarpum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Trichosteleum...
Click to read more »Hookeria disticha
Selasa, 2021-11-02 20:50:03Hookeria disticha là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Ångström) Paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1896. ^ The Plant List (2010). "Hookeria...
Click to read more »Cololejeunea ceatocarpa
Jumat, 2026-03-27 11:12:31Cololejeunea ceatocarpa là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Ångström) Stephani mô tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Cololejeunea...
Click to read more »Hookeria serrata
Minggu, 2024-12-22 15:45:20Hookeria serrata là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Hookeria serrata"...
Click to read more »Pilotrichella squamatula
Sabtu, 2021-08-28 19:20:25squamatula là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Müll. Hal. ex Ångström) Müll. Hal. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1953. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Macromitrium rugulosum
Selasa, 2023-05-02 08:45:37Macromitrium rugulosum là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Schoenobryum henschenii
Jumat, 2021-11-12 20:05:42henschenii là một loài Rêu trong họ Cryphaeaceae. Loài này được (Müll. Hal. ex Ångström) Manuel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977. ^ The Plant List (2010). "Schoenobryum...
Click to read more »Ectropothecium tahitense
Rabu, 2022-01-05 07:30:54Ectropothecium tahitense là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Ångström) A. Jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Plagiothecium regnellii
Rabu, 2025-04-16 17:39:04Plagiothecium regnellii là một loài rêu trong họ Plagiotheciaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Plagiothecium...
Click to read more »Philonotis caldensis
Minggu, 2021-12-05 18:30:57Philonotis caldensis là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Philonotis...
Click to read more »Callicostella pallida
Kamis, 2023-06-08 21:27:07pallida là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Hornsch.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Hypnum trachaelocarpum
Minggu, 2024-09-01 15:23:51Hypnum trachaelocarpum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Hypnum trachaelocarpum"...
Click to read more »Meteorium medium
Selasa, 2023-08-08 14:58:07Meteorium medium là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Ångström) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Meteorium...
Click to read more »Aneura regnellii
Minggu, 2021-12-05 19:18:44Aneura regnellii là một loài rêu trong họ Aneuraceae. Loài này được Ångström Stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1899. ^ The Plant List (2010). "Aneura...
Click to read more »Microthamnium acrorrhizon
Rabu, 2021-10-27 21:19:23acrorrhizon là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Hornsch.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Microthamnium...
Click to read more »Aongstroemia condensata
Senin, 2025-03-24 14:39:54Aongstroemia condensata là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (Ångström) Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1900. ^ The Plant List (2010)....
Click to read more »Cylindrothecium beyrichii
Jumat, 2023-06-09 06:55:42beyrichii là một loài Rêu trong họ Entodontaceae. Loài này được (Schwägr.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Cylindrothecium...
Click to read more »Porotrichum intermedium
Sabtu, 2023-01-28 18:15:20Porotrichum intermedium là một loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Ångström) Mitt. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882. ^ The Plant List (2010). "Porotrichum...
Click to read more »Papillaria capensis
Minggu, 2021-12-05 23:32:18capensis là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (Müll. Hal.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Papillaria...
Click to read more »Ulota anderssoni
Selasa, 2021-11-02 19:28:02là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được (Müll. Hal. ex Ångström) A. Jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Papillaria ptychophylla
Senin, 2025-03-24 13:33:41Papillaria ptychophylla là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Papillaria...
Click to read more »Gymnomitrion condensatum
Minggu, 2021-10-31 17:49:18Gymnomitrion condensatum là một loài Rêu trong họ Gymnomitriaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1871. ^ The Plant List (2010). "Gymnomitrion...
Click to read more »Taxithelium trachaelocarpum
Kamis, 2021-11-18 19:38:23trachaelocarpum là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) Broth. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List (2010). "Taxithelium...
Click to read more »Gymnanthe faminensis
Senin, 2021-11-15 06:15:07Gymnanthe faminensis là một loài rêu trong họ Acrobolbaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. Danh pháp khoa học của loài này chưa...
Click to read more »Hệ đo lường quốc tế
Senin, 2026-06-22 21:13:25pascal Pa áp suất 1Pa = 1 N/m² bar ba 1 ba = 105 Pa hải lý (dặm biển) hải lý chiều dài 1 hải lý = 1 852 m ångström, ăngstrôm Å 1 Å = 0,1 nm = 10−10 m...
Click to read more »Sphagnum riparium
Senin, 2021-12-06 01:53:15Sphagnum riparium là một loài rêu trong họ Sphagnaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1864. ^ The Plant List (2010). "Sphagnum riparium"...
Click to read more »Dicranella caldensis
Minggu, 2021-12-05 20:08:30Dicranella caldensis là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Dicranella...
Click to read more »Frullania anderssonii
Selasa, 2024-10-01 15:53:25Frullania anderssonii là một loài rêu tản trong họ Jubulaceae. Loài này được Ångström miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1873. ^ The Plant List (2010). "Frullania...
Click to read more »Bartramia eugeniae
Senin, 2022-01-03 13:21:53Bartramia eugeniae là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1900. ^ The Plant List (2010). "Bartramia...
Click to read more »Bartramia mauritiana
Minggu, 2022-01-02 16:34:38Bartramia mauritiana là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được Ångström Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1900. ^ The Plant List (2010). "Bartramia...
Click to read more »Chromi
Jumat, 2026-07-24 15:49:13nhiễu xạ tia X là có chứa liên kết năm với độ dài 183,51(4) pm (1,835 angstrom) kết nối 2 nguyên tử chromi tại trung tâm. Điều này được thực hiện thông...
Click to read more »Bán kính liên kết cộng hóa trị
Jumat, 2020-02-14 11:09:10hình thành từ liên kết cộng hóa trị. Đơn vị đo thường là picomet (pm) hay angstrom (Å), với 1 Å = 100 pm. Về nguyên tắc, tổng hai bán kính liên kết cộng hóa...
Click to read more »Meesia triquetra
Rabu, 2025-04-16 11:35:00triquetra là một loài Rêu trong họ Meesiaceae. Loài này được (L. ex Jolycl.) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1844. ^ The Plant List (2010). "Meesia triquetra"...
Click to read more »Botrychium lanceolatum
Minggu, 2021-12-05 11:22:55là một loài dương xỉ trong họ Ophioglossaceae. Loài này được S.G. Gmel. Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1854. ^ The Plant List (2010). "Botrychium...
Click to read more »Hằng số mạng
Selasa, 2025-11-11 20:48:34đơn vị angstrom (Å); một angstrom bằng 0,1 nanomet (nm) hoặc 100 picomet (pm). Giá trị tiêu biểu của của hằng số a, b và c là từ vài angstrom. Các góc...
Click to read more »Sematophyllum corticola
Minggu, 2021-08-22 09:35:12Sematophyllum corticola là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Ångström) O'Shea miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995. ^ The Plant List (2010). "Sematophyllum...
Click to read more »Cylindrothecium splendidulum
Rabu, 2022-01-05 13:32:12splendidulum là một loài Rêu trong họ Entodontaceae. Loài này được (Hampe) Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Cylindrothecium...
Click to read more »Hyophila variegata
Senin, 2021-12-06 00:45:04Hyophila variegata là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được Ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Hyophila variegata"...
Click to read more »Natri
Selasa, 2026-08-11 13:12:39vì kích thước khoảng của 15-crown-5 từ 1,7 đến 2,2 angstrom, đủ để chứa một ion natri (1,9 angstrom) Các cryptand, giống như crown ether và các ionophore...
Click to read more »Ty thể
Minggu, 2026-07-12 14:52:18ty thể ngoài là lớp màng bao bọc bào quan, độ dày dao động từ 60 đến 75 ångström (Å). Tỷ lệ protein trên phospholipid của màng tương tự màng sinh chất tế...
Click to read more »Acid hydrocyanic
Sabtu, 2026-04-25 09:35:10như HCl, phân tử có cấu tạo đường thẳng với độ dài liên kết H–C là 1,05, ångström = 1,05 x 10⁸cm và liên kết C–N là 1,54 Å = 1,54 x 10⁸cm. HCN là chất hết...
Click to read more »Thí nghiệm Rutherford
Sabtu, 2026-06-13 06:15:33không gian rất nhỏ bé (cỡ femtomét), so với kích thước của nguyên tử (cỡ Ångström), lật đổ giả thuyết trước đó về nguyên tử của J. J. Thomson (mô hình mứt...
Click to read more »Mét
Senin, 2026-07-27 19:45:02Biểu diễn dưới dạng giản đồ của một nguyên tử để minh họa femtômét và Ångström. Không theo đúng tỷ lệ....
Click to read more »Femtômét
Selasa, 2026-04-14 20:37:14femtômét = 1 fermi = 0,001 picômét =10−15mét • 1 000 000 femtômét = 10 ångström = 1 nanômét. • Ví dụ, bán kính điện tích của một proton là khoảng 0,831...
Click to read more »Natri diacetat
Minggu, 2025-03-16 18:06:11kết hydro (CH3CO2)2H−. Khoảng cách giữa hai phân tử oxy là khoảng 2,47 ångström. Hợp chất này không được hòa tan đáng kể trong các dung dịch nhưng hình...
Click to read more »Thể cắt nối
Rabu, 2026-06-24 19:12:49CC, Shi Y (tháng 9 năm 2015). "Structure of a yeast spliceosome at 3.6-angstrom resolution". Science. Quyển 349 số 6253. tr. 1182–91. Bibcode:2015Sci....
Click to read more »Danh sách hệ điều hành
Jumat, 2026-07-10 02:04:35(X-windowing GUI for DOS) DIP DOS on Atari Portfolio Embedded Linux Android Ångström distribution Familiar Linux Mæmo based on Debian deployed on Nokia's Nokia...
Click to read more »Quốc kỳ Algérie
Kamis, 2025-11-13 11:17:15xanh lam bằng nhau, theo sơ đồ tương phản của Rood, bước sóng 5,411 [ ångström s] và vị trí 600 trên quang phổ bình thường.Màu đỏ phải là màu tinh khiết...
Click to read more »Chống khủng bố
Sabtu, 2023-06-10 19:11:29Comparative Analysis of a Counterinsurgency Success and Failure," in Jan Ångström and Isabelle Duyvesteyn, Eds., Understanding Victory and Defeat in Contemporary...
Click to read more »Gustav Robert Kirchhoff
Rabu, 2025-10-08 00:21:19sáng, xây dựng cơ bản trên sự khám phá của David Alter và Anders Jonas Angstrom. Ông cũng đóng góp một phần cho quang học, giải quyết một cách cẩn thận...
Click to read more »Nguyên tử
Selasa, 2026-08-11 15:53:40của nguyên tố nặng điều này không hẳn đã đúng. Thanh chuẩn độ lớn là 1 angstrom (10−10 m hay 100 pm). Phân loại Thành phần nhỏ nhất của nguyên tố hóa học...
Click to read more »Muối Krogmann
Jumat, 2023-08-25 10:44:17Sr[Pt(CN)4]·5H2O (3.58 angstrom), và Mg[Pt(CN)4]·7H2O (3.16 angstrom). Khoảng cách Pt-Pt trong muối Krogmann chỉ 0,1 angstrom dài hơn trong muối bạch...
Click to read more »Lipoprotein mật độ thấp
Selasa, 2026-05-05 09:01:44nhất cho LDL và các hạt lớn hơn). Một hạt LDL duy nhất là khoảng 220-275 angstrom đường kính, thường chở 3.000 đến 6.000 phân tử chất béo / hạt, và thay...
Click to read more »Borrelia
Jumat, 2026-07-24 09:50:522013-03-20. Guo B.P., Teneberg S, Münch R, Terunuma D, Hatano K, Matsuoka K, Angström J, Borén T, Bergström S (2009). "Relapsing fever Borrelia binds to neolacto...
Click to read more »Hiển vi siêu phân giải
Sabtu, 2026-07-25 09:25:22quang. Ảnh này có thể được fit và định vị phân tử với độ chính xác chỉ vài angstrom. Quá trình được lặp lại hàng nghìn lần để tất cả các phân tử đều được kích...
Click to read more »Danh sách nhà thiên văn học
Jumat, 2025-07-04 21:30:22Joseph-Louis Lagrange (1736-1813) William Herschel (1738-1822) Anders Ångström (1814-1874) Percival Lowell (1855-1916) Williamina Paton Stevens Fleming...
Click to read more »Lịch sử thiên văn học
Sabtu, 2026-08-01 10:23:29phát hiện ra hai nguyên tố mới là caesium và rubidium. Năm 1862, Anders Angstrom phát hiện hydro trên Mặt Trời và năm 1869 lập bản đồ phổ Mặt Trời với hàng...
Click to read more »4 tháng 3
Rabu, 2024-05-08 07:55:04Joseph Henry Shorthouse, tiểu thuyết gia người Anh (s. 1834) 1910 – Knut Ångström, nhà vật lý người Thụy Điển (s. 1857) 1916 – Franz Marc, nghệ sĩ người...
Click to read more »Neckera
Sabtu, 2023-07-01 14:55:19Hal. Neckera buchananii (Brid.) Müll. Hal. Neckera caldensis Lindb. ex Ångström Neckera californica Hook. & Arn. Neckera camptoclada Renauld & Cardot Neckera...
Click to read more »Quốc hội Thụy Điển
Sabtu, 2026-07-11 11:42:26Government, as of 2012. ^ The Riksdag Act, as of 2012. ^ Tornberg, Astrid; Angström, Margareta (1978). "Riksdag (riksdagen)". Mckay's Modern English-Swedish...
Click to read more »DNA
Sabtu, 2026-07-25 00:27:20phải), mỗi chu kỳ xoắn (gồm 10 cặp nucleotide) dài 34 ångström (3,4 nm) và có bán kính 10 ångström (1,0 nm). Theo một nghiên cứu, khi đo đạc trong một dung...
Click to read more »Kai Siegbahn
Minggu, 2024-06-30 04:23:43thời điểm từ trần, ông vẫn hoạt động như nhà khoa học ở Phòng thí nghiệm Ångström của Đại học Uppsala. Kai Siegbahn là một trong các biên tập viên nguyên...
Click to read more »Frullania
Jumat, 2022-01-21 14:01:17Frullania ampullifera Jack & Stephani In Stephani, 1894 Frullania anderssonii Ångström, 1873 Frullania angulata Mitten, 1863 Frullania angulata F. Serratoides...
Click to read more »John Updike
Kamis, 2026-07-16 09:27:13tổng thể cuộc sống của người đàn ông tầng lớp trung lưu Harry "Rabbit" Angstrom trong suốt nhiều thập kỷ, từ khi trưởng thành trẻ tuổi cho đến khi chết...
Click to read more »Kiểm định lưỡi dao Foucault
Minggu, 2024-01-07 05:48:37học, với sai số có thể đo được bằng các phân số bước sóng ánh sáng (hoặc Ångström, một phần triệu inch hoặc nanomet). Nó thường được sử dụng bởi các nhà...
Click to read more »Cảm biến nhiệt độ
Minggu, 2026-06-07 21:39:15một chất cách điện gốm (mạ điện). Lớp này thường chỉ dày từ 10 đến 100 ångström (1 đến 10 nanomet). Sau đó, lớp màng này được phủ bằng nhựa epoxy hoặc...
Click to read more »Danh sách nhà vật lý
Selasa, 2025-11-11 17:30:28Hoa Kỳ (1911-1988) André-Marie Ampère - Pháp (1775-1836) Anders Jonas Ångström - Thụy Điển (1814-1874) Archimedes - Hy Lạp (vào khoảng 287-212 TCN) Aristarchus...
Click to read more »Hexamethylbenzen
Sabtu, 2026-07-25 09:14:523) 6][SbF 6] 2•HSO 3F chất lượng cao. Các kim tự tháp cao khoảng 1,18 Ångström, và mỗi nhóm metyl trên vòng cao hơn một chút so với mặt phẳng cơ sở, tạo...
Click to read more »Tinh thể học tia X
Minggu, 2026-06-14 02:39:49trung bình giữa các nguyên tử và góc giữa chúng trong khoảng vài ngàn Ångström và vài chục độ. Kĩ thuật nhiễu xạ tia X đơn tinh thể có 3 bước chính. Đầu...
Click to read more »Phương pháp bay bốc nhiệt
Jumat, 2021-06-25 17:59:59càng ít. Màng mỏng Phún xạ catốt Bơm khuếch tán Resistive Thermal Evaporation - Angstrom Engineering Lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2007 tại Wayback Machine...
Click to read more »Hóa học thiên thể
Jumat, 2026-07-03 15:33:00hiện một cách độc lập bởi Anders Jonas Ångström vào năm 1853. Trong tác phẩm Optiska Undersökningar, Ångström đã lý thuyết hóa những khí gas phát sáng...
Click to read more »Nhiễu xạ điện tử
Minggu, 2025-06-15 18:15:50có thể phân tích một diện tích rất nhỏ có thể tới cỡ vài chục angstrom, hoặc vài angstrom. Vì các chùm tia được hội tụ nên sẽ có nhiều chùm tia tán xạ...
Click to read more »Kính hiển vi điện tử quét
Selasa, 2026-07-28 01:54:17án tiến sĩ của D. McMullan với chùm điện tử hẹp có độ phân giải đến 500 Angstrom. Trên thực tế, kính hiển vi điện tử quét thương phẩm đầu tiên được sản...
Click to read more »Quang học
Kamis, 2026-05-28 01:33:45dùng các nguyên tử với khoảng cách rất đều nhau trong dàn tinh thể cỡ vài angstrom để làm cách tử. Để nhìn thấy các phần nhiễu xạ, tia X với bước sóng gần...
Click to read more »Kính hiển vi điện tử truyền qua quét
Sabtu, 2025-11-22 17:12:04một đầu dò rất hẹp (các kính hiện đại hiện nay có thể hội tụ tới cỡ 0.1 Angstrom) nhờ hệ thấu kính hội tụ và khẩu độ hội tụ, đồng thời sử dụng các cuộn...
Click to read more »Chỉ số vị trí
Kamis, 2024-12-26 19:05:00α-carbon của các amino acid liền kề trong protein cách nhau khoảng 3,8 Ångström (380 picomet). α-carbon rất quan trọng đối với hóa học carbonyl dựa trên...
Click to read more »Khí huy
Selasa, 2024-08-06 05:29:52tượng khí huy lần đầu được xác định vào năm 1868 bởi nhà vật lý Anders Ångström người Thụy Điển. Kể từ đó, nó được nghiên cứu chính thức trong phòng thí...
Click to read more »Quãng đường tự do
Selasa, 2017-03-21 09:02:49}{\sigma \xi n}}={\frac {1}{\pi d^{2}n}}} Đường kính phân tử thường cỡ 1 Å Ångström, tức là 10 −8 cm. Ở điều kiện tiêu chuẩn, n ∼ 10 − 19 {\displaystyle...
Click to read more »Danh sách nhà phát minh
Sabtu, 2026-06-27 14:35:22Mỹ – bộ đếm a.o. Well (đo độ phóng xạ), camera gamma Anders Knutsson Ångström (1888–1981), Thụy Điển – nhật xạ kế Ottomar Anschütz (1846–1907), Germany...
Click to read more »Danh sách nhà thực vật học theo tên viết tắt (A)
Rabu, 2026-05-06 04:47:17(1916–1973) Angely. – João Alberto Angely (sinh năm 1917) Ångstr. – Johan Ångström (1813–1879) A.N.Henry – Ambrose Nathaniel Henry (sinh năm 1936) A.N.Rao...
Click to read more »Rhynchostegium
Kamis, 2025-12-25 21:19:21Jaeger Rhynchostegium fauriei Cardot Rhynchostegium finitimum (Hampe) Ångström Rhynchostegium fissidens (Müll. Hal.) Kindb. Rhynchostegium fissidentellum...
Click to read more »Β-Lactam
Selasa, 2026-07-07 00:21:49kết bền hơn và ít phản ứng hơn. Monobactam có giá trị h từ 0,05 đến 0,10 angstrom (Å). Cephem có giá trị h từ 0,20 đến 0,25 Å. Penam có giá trị trong khoảng...
Click to read more »Bán kính Bohr
Rabu, 2024-09-04 17:53:23lên, mà chỉ là các bước sóng Compton của electron và proton cộng lại. Angstrom Bohr magneton Năng lượng Rydberg ^ Số nằm trong ngoặc đơn thể hiện sai...
Click to read more »Danh sách phân tử trong môi trường liên sao
Jumat, 2026-07-24 21:00:44năm 1937, thông qua quá trình chuyển đổi điện tử mạnh mẽ của nó ở 4300 ångström (trong quang học). Những tiến bộ trong thiết bị thiên văn đã dẫn đến số...
Click to read more »Thuật ngữ thiên văn học
Selasa, 2025-11-11 20:11:43và sự thiếu hụt của các loại khác, như calci và scandi. Angstrom (Å) Chuyển ngữ: Ångström Một đơn vị đo độ dài. Nó đôi khi được dùng để thể hiện kích...
Click to read more »(42488) 1991 RN17
Minggu, 2021-10-10 17:41:42x t s Định vị tiểu hành tinh 42487 Ångström (42488) 1991 RN17 (42489) 1991 RL18...
Click to read more »Susan Lynch
Selasa, 2025-09-23 19:55:18Dì Alice Killing Eve Anna Chương trình truyền hình (2 tập) Doctor Who Angstrom Chương trình truyền hình (1 tập: "The Ghost Monument") 2019 Here Are the...
Click to read more »Danh sách đơn vị đo
Minggu, 2021-09-12 13:44:16megabyte (MB), tiền tố nhị phân: kibibyte (KiB), mebibyte (MiB) Chiều dài ångström, Đơn vị thiên văn, pica ATA, điểm ATA, thước dây, Cicero, cubit, điểm Didot...
Click to read more »