Search Results: Felis

Đổi hướng đến:


Chi Mèo
Kamis, 2026-05-28 02:03:16

Chi Mèo (Felis) là một chi động vật có vú nằm trong Họ Mèo gồm các loài mèo kích thước nhỏ và vừa hầu hết có nguồn gốc từ châu Phi và phía nam vĩ độ 60°...

Click to read more »
Mèo
Selasa, 2026-07-28 16:11:37

là Felis catus trong cuốn Systema Naturae xuất bản năm 1758 của ông. Ngoài ra, còn có một số tên khoa học khác được đề xuất cho mèo nhà như Felis domesticus...

Click to read more »
Mèo cát
Rabu, 2026-05-27 23:32:00

Mèo cát (Felis margarita) hay mèo đụn cát là một loài mèo nhỏ thuộc chi Mèo và Họ Mèo sinh sống ở các vùng sa mạc của Châu Phi và Châu Á. (Tuy nhiên chúng...

Click to read more »
Họ Mèo
Sabtu, 2026-07-25 11:24:01

về các loài trong họ này nói chung, và vừa có thể chỉ về loài mèo nhà (Felis catus) nói riêng. Những họ hàng gần khác của Họ Mèo nằm trong các họ khác...

Click to read more »
Mèo chân đen
Selasa, 2026-08-11 10:47:36

Mèo chân đen (Felis nigripes) là một loài mèo nhỏ thuộc Chi Mèo (Felis) trong họ Mèo. Chúng là loài mèo hoang nhỏ nhất, và cũng là một trong những loài...

Click to read more »
Mèo rừng châu Phi
Senin, 2023-06-05 09:46:35

Mèo rừng châu Phi (Felis lybica) là một loài mèo rừng. Chúng hình thành và tách biệt khỏi các nòi mèo khác vào khoảng 131.000 năm về trước. Một số cá...

Click to read more »
Mèo rừng
Senin, 2025-12-01 21:46:51

loài mèo rừng nhỏ, mèo rừng châu Âu (F. silvestris) và mèo rừng châu Phi (Felis lybica), có nguồn gốc từ châu Âu, Tây Á và châu Phi. Nó chuyên ăn thịt các...

Click to read more »
Mèo ri
Kamis, 2024-01-18 16:59:41

Mèo ri (Felis chaus), còn được gọi là mèo sậy hay mèo đầm lầy, (tiếng Anh: jungle cat, reed cat hay swamp cat) là một loài mèo cỡ trung bình thuộc Chi...

Click to read more »
Bậc phân loại
Kamis, 2025-05-22 20:21:40

loại đó là đủ mô tả động vật đó, ví dụ là con mèo là Felis catus. Chi là Felis và loại là Felis catus. Hãy xem xét các loài cáo; và một loài (species)...

Click to read more »
Chi Linh miêu
Minggu, 2026-03-29 09:23:39

nay, nên một số tác giả còn phân loại chúng như là một phần của Chi Mèo (Felis). Bốn loài linh miêu trong chi này là: Lynx canadensis - Linh miêu Canada...

Click to read more »
Bulbinella cauda-felis
Sabtu, 2025-04-26 15:59:31

Bulbinella cauda-felis là một loài thực vật có hoa trong họ Thích diệp thụ. Loài này được (L.f.) T.Durand & Schinz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894...

Click to read more »
Mèo manul
Kamis, 2026-05-28 06:16:33

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hổ Ba Tư
Selasa, 2025-05-13 18:51:42

những năm 1970. Quần thể này được đánh giá đã là tuyệt chủng vào năm 2003. Felis virgata là tên khoa học do Johann Karl Wilhelm Iliger đề xuất vào năm 1815...

Click to read more »
Bọ chét chó
Rabu, 2022-03-23 16:30:32

có vú, đặc biệt là chó và mèo. Nó giống với bọ chét mèo (Ctenophalides felis), có thể sống trên một phạm vi rộng lớn các loài động vật hơn và nói chung...

Click to read more »
Danh sách loài họ Mèo
Senin, 2026-03-16 12:12:11

mèo báo Chi Otocolobus: 1 loài Chi Prionailurus: 5 loài Dòng mèo nhà Chi Felis: 7 loài Phân họ Báo Pantherinae: mèo cỡ lớn Dòng báo Panthera Chi Neofelis:...

Click to read more »
Catopuma
Senin, 2022-08-15 08:31:21

Severtzov miêu tả năm 1858. Loài điển hình của chi này là Felis moormensis Hodgson, 1831 (= Felis temminckii Vigors and Horsfield, 1827), by monotypy. Chi...

Click to read more »
Sư tử châu Á
Jumat, 2026-06-05 01:57:05

bởi nhà động vật học người Áo Johann N. Meyer, người đặt tên cho nó là Felis leo Persicus. Cho đến thế kỷ XIX, sư tử châu Á vẫn còn phân bố rộng từ miền...

Click to read more »
Lepanthes felis
Senin, 2021-10-18 16:18:37

"Lepanthes felis". Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. Tư liệu liên quan tới Lepanthes felis tại Wikimedia Commons Dữ liệu liên quan tới Lepanthes felis tại Wikispecies...

Click to read more »
Phân họ Mèo
Minggu, 2023-10-29 08:24:35

tử và báo săn. Loài tồn tại sớm nhất trong phân họ này được ghi nhận là Felis attica từ thời kỳ cuối của thời Miocene, cách nay 9 triệu năm, ở phía tây...

Click to read more »
Felis attica
Senin, 2022-08-15 09:32:08

Felis attica (danh pháp hai phần: Felis attica là một loài mèo thuộc Chi Mèo (Felis) trong họ Mèo. Loài này được mô tả bởi Wagner vào năm 1857. Loài này...

Click to read more »
Acinonyx
Jumat, 2026-07-24 01:18:01

năm 1828. Loài điển hình của chi này là Acinonyx venator Brookes, 1828 (Felis jubata Schreber, 1775), by monotypy (International Commission on Zoological...

Click to read more »
Laphria felis
Senin, 2021-12-20 00:37:48

Laphria felis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Laphria felis được Osten-Sacken miêu tả năm 1877. ^ "Species of Asilidae". Truy cập ngày 16 tháng 7...

Click to read more »
Bọ chét mèo
Minggu, 2025-08-17 07:47:04

Bọ chét mèo (tên khoa học Ctenocephalides felis) là một trong những loài bọ chét phân bố rộng rãi và có số lượng quần thể đông đảo nhất trên địa cầu....

Click to read more »
Stronti
Rabu, 2026-08-12 07:00:20

Cruz Minguillón, Mari; Pey, Jorge; Rodriguez, Sergio; Vicente Miró, José; Felis, Carles; Gibbons, Wes (2007). "Recreational atmospheric pollution episodes:...

Click to read more »
Mèo Chausie
Senin, 2022-08-15 13:23:12

cá thể từ loài mèo rừng, khác với các loại mèo nhà (Felis chaus) với số lượng lớn mèo nhà (Felis catus). Giống mèo này lần đầu tiên được công nhận là...

Click to read more »
Helianthemum caput-felis
Minggu, 2021-12-05 02:56:09

Helianthemum caput-felis là một loài thực vật có hoa trong họ Nham mân khôi. Loài này được Boiss. mô tả khoa học đầu tiên năm 1838. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Spermacoce felis-insulae
Senin, 2023-04-10 02:05:12

Spermacoce felis-insulae là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được (Correll) R.A.Howard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988. ^ The...

Click to read more »
Cytauxzoonosis
Jumat, 2026-07-24 19:31:57

Cytauxzoon felis là một động vật nguyên sinh truyền bệnh cytauxzoonosis sang mèo nhà khi bị ve cán, vật chủ là linh miêu đuôi cộc. C. felis được tìm thấy...

Click to read more »
Stenopogon felis
Kamis, 2021-11-18 16:31:44

Stenopogon felis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Stenopogon felis được Bromley miêu tả năm 1931. Loài này phân bố ở vùng Tân Bắc giới. ^ "Species of...

Click to read more »
Linh miêu đuôi cộc
Selasa, 2026-08-11 06:31:44

khai hoang. Đã có nhiều tranh luận về phân loại loài này là Lynx rufus hay Felis rufus như một phần của vấn đề rộng lớn hơn liên quan đến việc liệu có bốn...

Click to read more »
Dictyna felis
Rabu, 2021-09-01 19:37:26

Dictyna felis là một loài nhện trong họ Dictynidae. Loài này thuộc chi Dictyna. Dictyna felis được Friedrich Wilhelm Bösenberg & Embrik Strand miêu tả...

Click to read more »
Mèo rừng châu Âu
Minggu, 2025-09-28 13:29:01

Mèo rừng châu Âu (Felis silvestris) là một loài mèo rừng sinh sống ở những khu rừng mưa của Tây Âu, Trung Âu, Đông Âu và Nam Âu cũng như ở Scotland, Thổ...

Click to read more »
Mèo Martelli
Sabtu, 2025-11-22 23:16:40

Mèo Martelli (danh pháp hai phần: Felis lunensis) là một loài mèo thuộc Chi Mèo (Felis) trong họ Mèo. Cách đây 12 triệu năm, Chi Mèo xuất hiện và cuối...

Click to read more »
Linh miêu đồng cỏ
Sabtu, 2025-01-11 09:54:10

Beschreibungen. Erlangen: Wolfgang Walther. tr. 407. ^ Estes, R. D. (2004). "Serval Felis serval". The Behavior Guide to African Mammals: Including Hoofed Mammals...

Click to read more »
Felis (chòm sao)
Senin, 2021-12-20 18:16:05

Felis (tiếng Latin là "mèo") là chòm sao được phát hiện bởi nhà thiên văn học người Pháp Jérôme Lalande vào năm 1799. Ông đã chọn tên này một phần bởi...

Click to read more »
Chi Mèo gấm
Jumat, 2021-11-19 09:07:05

Chi này được Severtzov miêu tả năm 1858. Loài điển hình của chi này là Felis marmorata Martin, 1837, by monotypy. Chi này gồm các loài: Pardofelis badia...

Click to read more »
Phân loài
Jumat, 2026-04-24 22:17:04

lupus). Mèo nhà (Felis silvestris catus) và mèo hoang châu Phi (Felis silvestris libyca) là các phân loài của loài mèo rừng (Felis silvestris). Ghi chú...

Click to read more »
Felis silvestris caucasica
Rabu, 2023-07-19 22:10:38

Mèo rừng Caucasica (Felis silvestris caucasica) là một phân loài mèo rừng châu Âu sinh sống ở dãy núi Kavkaz và Thổ Nhĩ Kỳ. Felis silvestris caucasica...

Click to read more »
Bồ Đào Nha
Selasa, 2026-08-11 11:44:43

linh miêu Maderia,chó sói Maderia, dê hoang (Capra pyrenaica), mèo hoang (Felis silvestris), thỏ đồng, chồn, chồn hôi, tắc kè hoa, cầy lỏn, cầy hương. Quốc...

Click to read more »
Mastophora felis
Selasa, 2025-12-02 10:45:10

Mastophora felis là một loài nhện trong họ Araneidae. Loài này thuộc chi Mastophora. Mastophora felis được miêu tả năm 1976 bởi Piza. ^ Platnick, Norman...

Click to read more »
Linnaemya felis
Senin, 2023-06-12 23:19:50

Linnaemya felis là một loài ruồi trong họ Tachinidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M...

Click to read more »
Mèo đầu phẳng
Sabtu, 2025-11-22 23:16:16

trưởng thành. Giống như nhiều loài mèo nhỏ khác, ban đầu nó được xếp vào chi Felis, nhưng nay được xem là một trong 5 loài trong chi Prionailurus. ^ a b Wozencraft...

Click to read more »
Mèo báo
Minggu, 2025-12-07 08:56:38

(2006). "Molecular Diversity and Phylogeography of the Asian Leopard Cat, Felis bengalensis, Inferred from Mitochondrial and Y-Chromosomal DNA Sequences"...

Click to read more »
Cryptorhopalum felis
Rabu, 2021-11-10 19:27:33

Cryptorhopalum felis là một loài bọ cánh cứng trong họ Dermestidae. Loài này được Arrow miêu tả khoa học năm 1915. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the...

Click to read more »
Mèo hoang
Rabu, 2026-08-05 23:15:11

Victoria. Cuộc thử nghiệm DNA sau đó cho thấy con vật này thuộc loài mèo nhà Felis silvestris catus. Những thông tin sau đó về sự xuất hiện của những con mèo...

Click to read more »
Báo đốm
Sabtu, 2026-04-18 12:16:33

con báo đốm trong tác phẩm Systema Naturae và đặt cho nó cái tên khoa học Felis onca. Trong thế kỷ 19 và 20, một số mẫu vật báo đốm đã hình thành cơ sở...

Click to read more »
Homalosolus felis
Kamis, 2021-09-02 17:01:25

Homalosolus felis là một loài bọ cánh cứng trong họ Elmidae. Loài này được Jäch & Kodada miêu tả khoa học năm 1996. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the...

Click to read more »
F. D. C. Willard
Selasa, 2025-07-08 11:38:02

minh ra hai tên được đặt thêm dựa trên tên khoa học của một con mèo nhà, Felis localus, và viết tắt chúng theo tên của FDC, bài báo của ông, có tên "Hai-...

Click to read more »
Mèo cắn
Minggu, 2025-05-04 01:27:43

con mèo khác và những động vật khác gây ra do con mèo nhà. (Tiếng Latinh: Felis catus) Mặc dù không phổ biến, đôi khi mèo cắn có thể dẫn đến các biến chứng...

Click to read more »
Mèo nhị thể
Rabu, 2026-08-05 23:19:59

Fretwell N, Bailey SJ, Lyons LA (2006). "White spotting in the domestic cat (Felis catus) maps near KIT on feline chromosome B1". Anim. Genet. 37 (2): 163–5...

Click to read more »
Petaurus breviceps
Selasa, 2026-02-24 19:11:20

Tristaniopsis laurina. Loài này là con mồi của cú địa phương ninox, rắn, mèo Felis catus. Là loài sống trên cây, chúng dành phần lớn thời gian ở trên cây....

Click to read more »
Báo sư tử
Kamis, 2026-06-18 14:25:02

quần thể còn lại của loài báo địa phương, do số lượng của chúng là rất ít. Felis concolor là danh pháp hai phần được Carl Linnaeus đề xuất vào năm 1771 cho...

Click to read more »
Mèo rừng châu Á
Sabtu, 2025-11-22 23:16:49

Mèo rừng châu Á (Felis lybica ornata) là tên của một phân loài mèo rừng châu Phi chủ yếu sống ở sa mạc Rajasthan và Đầm lầy mặn Kutch, bao hàm cả vùng...

Click to read more »
Mèo cây châu Mỹ
Rabu, 2026-06-24 04:47:28

châu Mỹ từ các địa điểm không xác định ở Trung Mỹ và đề xuất tên khoa học Felis yagouarundi. Trong thế kỷ 19 và 20, một số mẫu vật động vật học đã được...

Click to read more »
Báo Hoa Bắc
Rabu, 2025-11-19 11:07:43

đến 1907, nhiều tác giả đã mô tả phân loài này sử dụng các danh pháp như Felis chinensis, bedfordi, fontanierii, grayi, và Panthera hanensis. ^ a b Wozencraft...

Click to read more »
Danh mục sách đỏ động vật Việt Nam
Jumat, 2026-05-01 17:10:48

(Bennett, 1833) R Mèo gấm Pardofelis marmorata (Martin, 1837) V Mèo ri Felis chaus (Guldenstaedt, 1776) E Mi Langbian Crocias langbianis (Goldenstolpe...

Click to read more »
Linh miêu Canada
Selasa, 2023-01-31 16:53:08

T12518A101138963.en. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2021. ^ Tumlison, R. (1987). "Felis lynx". Mammalian Species. Số 269. tr. 1–8. doi:10.2307/3503985. JSTOR 3503985...

Click to read more »
Danh sách bài hát về Hồ Chí Minh
Minggu, 2026-07-05 22:52:21

phơi phới niềm tin... "Hồ Chí Minh là cả một bài thơ" (Nhạc sĩ người Cuba Felis Pita Rogerigate) "Hoa sen Tháp Mười" (Trương Quang Lục) "Inolvidable Ho...

Click to read more »
Chi Mèo báo
Minggu, 2026-07-05 01:14:42

với tên gọi là mèo báo - lúc đó được Brian Houghton Hodgson đặt tên là Felis pardachrous. Ngoài ra, theo các tài liệu của chính Severtzov, loài mèo báo...

Click to read more »
Mèo Kellas
Selasa, 2025-10-07 21:21:08

Scotland và là một mèo lai giữa loài mèo rừng Scotland (Felis silvestris grampia) và mèo nhà (Felis silvestris catus). Trong khi bị xem là một con vật hoang...

Click to read more »
Mèo núi Trung Hoa
Jumat, 2026-07-31 07:04:53

Cat News. Số Special Issue 11. tr. 15−16. ^ Wozencraft, W. C. (2005). "Felis bieti". Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. (biên tập). Mammal Species of...

Click to read more »
Chuột nhắt nhà
Jumat, 2026-07-24 16:22:44

lưng nâu (Ninox scutulata), diều hâu, diệc xám (Ardea cinerea), mèo báo (Felis bengalensis), mèo gấm (Pardofelis marmorata), triết bụng vàng (Mustela kathiah)...

Click to read more »
Mèo Maine Coon
Rabu, 2026-08-05 23:00:54

Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chó
Selasa, 2026-07-28 16:33:21

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Sư tử
Kamis, 2026-05-07 11:18:17

tiếng Hy Lạp cổ đại. Từ אַריֵה lavi trong tiếng Hebrew có lẽ liên quan. Felis leo là tên khoa học được Carl Linnaeus sử dụng vào năm 1758, người đã mô...

Click to read more »
Danh sách loài thú Việt Nam
Jumat, 2025-11-21 19:05:30

(mèo nhỏ) Chi: Catopuma Báo lửa (Catopuma temminckii) VU Chi: Felis (chi mèo) Mèo ri (Felis chaus) LC Chi: Pardofelis Mèo gấm (Pardofelis marmorata) VU...

Click to read more »
Sói xám
Rabu, 2026-08-12 06:00:44

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Suphalak
Senin, 2022-08-15 13:23:45

mutations associated with Siamese and Burmese patterns in the domestic cat (Felis catus)". Animal Genetics. Quyển 36 số 2. tr. 119–126. doi:10.1111/j.1365-2052...

Click to read more »
Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu – Phước Bửu
Minggu, 2026-07-26 00:35:11

thuộc bộ ăn thịt như Báo hoa mai (Panthera pardus), Mèo gấm (Felis marmorata), Mèo rừng (Felis bengalensis), Chồn (Martes flavicula),các loài thuộc bộ móng...

Click to read more »
Loài
Rabu, 2026-06-24 00:40:05

dùng cho các loài thường không rõ ràng chính xác: "mèo" có thể là mèo nhà Felis catus hoặc tất cả những loài trong Họ Mèo Felidae. Các tên này cũng thay...

Click to read more »
Mèo đen
Minggu, 2026-07-19 19:12:42

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Bệnh mèo cào
Selasa, 2025-04-08 13:50:23

là Afipia felis vào năm 1991 sau khi chúng được nuôi cấy và phân lập thành công. Sinh vật gây bệnh CSD ban đầu được cho là loài Afipia felis, nhưng điều...

Click to read more »
Báo săn
Rabu, 2025-11-19 11:10:06

cơ sở dữ liệu cho biết tại sao loài này bị đe dọa. ^ Schreber, 1775 ^ = Felis jubata, Schreber, 1775 ^ Sharp, N. C. (1997). "Timed running speed of a...

Click to read more »
Phân bộ Dạng mèo
Minggu, 2024-03-31 15:16:36

Australia và châu Nam Cực. Các loài dao động về kích thước từ mèo chân đen (Felis nigripes) nhỏ bé với khối lượng chỉ 2 kg (4,5 lb) tới hổ (Panthera tigris)...

Click to read more »
Mèo lông ngắn Anh
Minggu, 2026-01-18 22:01:21

tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn FFE tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Tiêu chuẩn khác CCCofA standard Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo lớn
Rabu, 2026-08-05 23:18:36

(Panthera tigris), cheetah (Acinonyx jubatus) and the Indian Armadillo. (Felis silvestris f. catus)". Journal of Anatomy. Quyển 201 số 3. Anatomical Society...

Click to read more »
Chi Gấm
Minggu, 2023-01-01 02:27:10

gần đây. Leopardus ban đầu được xem như là một phân chi thuộc chi Mèo (Felis), và các loài mèo Pantanal và mèo Pampas từng được xem như một phân loài...

Click to read more »
Mèo Manx
Selasa, 2022-01-11 02:17:20

trước đó, thường được gọi với cái tên Mèo Manks), là một giống mèo nhà (Felis catus) có nguồn gốc từ Isle of Man, với một đột biến tự nhiên gây nên tình...

Click to read more »
Sơn dương núi Pakistan
Rabu, 2026-06-24 16:27:38

non. Trong số các loài ăn thịt hoang dã, linh miêu Himalaya (Felis lynx), mèo báo (Felis bengalensis), báo tuyết (Panthera uncia), sói xám (Canis lupus)...

Click to read more »
Hổ
Minggu, 2026-07-26 18:42:32

tả con hổ trong tác phẩm Systema Naturae và đặt cho nó cái tên khoa học Felis tigris. Năm 1929, nhà phân loại học người Anh Reginald Innes Pocock đã đặt...

Click to read more »
Dại (bệnh)
Senin, 2026-07-06 22:20:15

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Tình bạn khác loài
Rabu, 2026-06-24 12:17:03

socio-cognitive relationship between cats and humans – Companion cats (Felis catus) as their owners see them". Applied Animal Behaviour Science. 207:...

Click to read more »
Mèo đốm
Rabu, 2023-12-20 17:21:21

đốm Margay (Leopardus wiedii), sống tại Trung và Nam Mỹ. Mèo chân đen (Felis nigripes), sống tại Nam Phi. Mèo Geoffroy (Leopardus geoffroyi), sống tại...

Click to read more »
Mèo Bengal
Sabtu, 2025-11-22 23:16:05

tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn NZCF tiêu chuẩn Feline hybrid (Felis catus × Prionailurus bengalensis bengalensis)...

Click to read more »
Báo Ấn Độ
Sabtu, 2022-10-22 19:42:49

con báo đen từ Ấn Độ đang được trưng bày tại Tháp Luân Đôn với danh pháp Felis fusca. Năm 1863, Brian Houghton Hodgson đã mô tả da báo từ Nepal là Leopardus...

Click to read more »
Hổ Sumatra
Rabu, 2025-11-12 05:44:03

các quần thể hổ còn sống và tuyệt chủng ở Indonesia là P. t. sondaica. Felis tigris sondaicus là tên khoa học được đề xuất bởi Coenraad Jacob Temminck...

Click to read more »
Meow (mèo)
Selasa, 2022-01-11 02:16:06

(18,0 kg). Mèo nhà có kích thước tương tự các thành viên khác trong chi Felis, thường nặng từ 4 kg (8,8 lb) đến 5 kg (11 lb). Tuy nhiên, Meow nặng 18...

Click to read more »
Mèo Sphinx
Sabtu, 2026-03-21 19:29:21

Sphynx Nguồn gốc Canada Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Nitrobacter
Minggu, 2026-07-19 22:08:54

japonicum và Blastobacter denitrificans, và các mầm bệnh ở người Afipia felis và Afipia clevelandensis. Vi khuẩn trong chi Nitrobacter được cho là đã...

Click to read more »
Mèo nhà lông ngắn
Sabtu, 2025-11-22 23:16:44

Breeds ^ Domestic Longhair (Video). Cats 101. Animal Planet. Says 10% are long-haired. Tư liệu liên quan tới Felis silvestris catus tại Wikimedia Commons...

Click to read more »
Gấu mèo
Jumat, 2025-11-21 23:34:09

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Họ Gấu
Rabu, 2026-07-01 14:51:34

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hổ răng kiếm
Sabtu, 2026-07-25 11:42:01

trên thềm dầu ở Quận Hardin, Texas. Ông đã xác định mẫu vật này là một chi Felis (sau đó được sử dụng cho hầu hết các loài mèo, còn tồn tại cũng như tuyệt...

Click to read more »
Báo hoa mai
Selasa, 2026-05-12 09:06:53

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Tuổi thọ của mèo
Kamis, 2026-05-28 01:16:04

đã qua đời vào năm 2005 ở độ tuổi 38 năm, 3 ngày. ^ a b "AnAge entry for Felis catus". AnAge: The Animal Ageing and Longevity Database. ngày 14 tháng 10...

Click to read more »
Đại bàng rừng châu Phi
Sabtu, 2026-03-14 22:33:21

bao gồm gà (Gallus gallus domesticus), gà tây (Meleagris gallopavo), mèo (Felis catus), chó nhỏ (Canis lupus familiaris), lợn nhỏ (Sus scrofa domesticus)...

Click to read more »
Linh cẩu
Selasa, 2026-01-20 14:56:19

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo tam thể
Kamis, 2026-07-30 23:14:01

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo tai cụp
Rabu, 2026-08-05 23:22:32

gốc Scotland Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn Ghi chú Không được công nhận bởi FIFe và GCCF Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Tiếng gầm
Kamis, 2026-05-28 01:28:12

tiger (Panthera tigris), cheetah (Acinonyx jubatus) and domestic cat (Felis silvestris f. catus)". Journal of Anatomy. Quyển 201 số 3. tr. 195–209....

Click to read more »
Báo gấm
Sabtu, 2025-08-23 18:07:03

Neofelis Loài (species) N. nebulosa Danh pháp hai phần Neofelis nebulosa (Griffith, 1821) Bản đồ phân bổ Danh pháp đồng nghĩa Felis macrocelis Felis marmota...

Click to read more »
Các loài thú lớn nhất
Jumat, 2026-07-24 10:51:37

Sterling Publishing. ISBN 978-0-85112-235-9. ^ Sterndale, R. A. (1884). Felis Tigris. No. 201 in: Natural History of the Mammalia of India and Ceylon...

Click to read more »
Di truyền học
Sabtu, 2026-07-25 00:08:02

DL, Geary LA, Grahn RA, Lyons LA (2006). "Albinism in the domestic cat (Felis catus) is associated with a tyrosinase (TYR) mutation". Animal Genetics...

Click to read more »
Mastophora
Senin, 2022-01-24 16:38:20

1939 – Costa Rica, Venezuela Mastophora felda Levi, 2003 – USA Mastophora felis Piza, 1976 – Brazil Mastophora gasteracanthoides (Nicolet, 1849) – Chile...

Click to read more »
Số nhiễm sắc thể ở các loài
Rabu, 2026-08-12 06:22:37

nâu châu Âu (Mustela lutreola) 38 Gấu mèo Coati (Nasua/Nasuella) 38 Mèo (Felis silvestris catus) 38 Chồn macten (Martes foina) 38 Rắn chuột Baja (Bogertophis...

Click to read more »
Gấu trúc đỏ
Selasa, 2026-03-10 20:44:11

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Albert Günther
Senin, 2024-09-09 08:53:11

Proceedings of the Zoological Society of London, March 3: 243-245, estampa de Felis leopardus. GÜNTHER, A. (1888) Contribution to the knowledge of Snakes of...

Click to read more »
Phân loại giới Động vật
Rabu, 2026-08-12 20:53:55

dùng cho các loài thường không rõ ràng chính xác: "mèo" có thể là mèo nhà Felis catus hoặc tất cả những loài trong Họ Mèo Felidae. Các tên này cũng thay...

Click to read more »
Họ Cá úc
Kamis, 2026-05-07 04:10:43

Daniel Pauly. Phiên bản tháng 11 năm 2014. N.p.: FishBase, 2014. ^ "Ariopsis felis". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm...

Click to read more »
Danh sách loài nhện trong họ Dictynidae
Selasa, 2023-01-31 14:02:13

Dictyna dunini Danilov, 2000 Dictyna ectrapela (Keyserling, 1886) Dictyna felis Bösenberg & Strand, 1906 Dictyna flavipes Hu, 2001 Dictyna fluminensis Mello-Leitão...

Click to read more »
Lucyna Winnicka
Kamis, 2025-05-01 17:34:09

gốc lưu trữ ngày 16 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2013. ^ Felis, Paweł T. (ngày 22 tháng 1 năm 2013). "Lucyna Winnicka nie żyje" (bằng tiếng...

Click to read more »
Cáo tuyết Bắc Cực
Selasa, 2025-12-23 19:55:10

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Dictyna
Rabu, 2021-10-27 13:10:37

– Russia (Urals to Far East) D. ectrapela (Keyserling, 1886) – Peru D. felis Bösenberg & Strand, 1906 – Russia (Far East), China, Korea, Japan D. fluminensis...

Click to read more »
Vật cưng
Kamis, 2026-06-25 00:02:25

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Hổ đấu với sư tử
Rabu, 2026-05-27 22:24:19

số không rõ |authors= (trợ giúp) ^ Charles Frederick Partington (1835), "Felis, the cat tribe", The British cyclopæedia of natural history, Orr & Smith...

Click to read more »
Vườn quốc gia Peneda-Gerês
Kamis, 2025-05-08 22:37:36

Rhinoloplus euryale. Những loài khác đáng chú ý: Sorex granarius, Martes martes, Felis silvestris, Chioglossa lusitanica, Vipera latastei. Sciurus vulgaris, một...

Click to read more »
Chi Bân bấn
Selasa, 2025-06-17 19:23:49

atlanticum Jongkind Clerodendrum aucubifolium Hemsl. Clerodendrum barba-felis Hallier f. Clerodendrum baronianum Oliv. Clerodendrum baumii Gürke Clerodendrum...

Click to read more »
Thể chất mèo
Senin, 2022-07-25 08:42:57

lây sang người Tụ huyết trùng H5N1 khi lây lan sang mèo. Chlamydophila felis Ký sinh trùng bên ngoài, chẳng hạn như bọ chét, ve, ve và muỗi có thể gây...

Click to read more »
Meerkat
Sabtu, 2025-11-22 23:10:40

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Họ Chồn
Minggu, 2026-01-18 22:58:16

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Họ Cầy
Jumat, 2026-04-03 10:15:54

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Điện thế hoạt động
Jumat, 2026-07-24 23:28:51

Loài ếch (Rana) Sợi trục thần kinh tọa (hông) −60 đến −80 110–130 1.0 7–30 Loài mèo (Felis) Thần kinh vận động rễ tủy −55 đến −80 80–110 1–1.5 30–120...

Click to read more »
Mèo Xiêm
Jumat, 2026-03-27 17:55:52

tròn trịa hơn) được tách ra từ giống mèo Xiêm và được nhiều tổ chức đăng ký tái thiết lập thành một giống mèo Thái riêng biệt. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Con mồi
Kamis, 2025-12-25 16:21:29

bao gồm gà (Gallus gallus domesticus), gà tây (Meleagris gallopavo), mèo (Felis catus), chó nhỏ (Canis lupus Familiaris), lợn nhỏ (Sus scrofa domesticus)...

Click to read more »
Hemerophila
Selasa, 2023-01-31 17:35:42

(Felder & Rogenhofer, 1875) Hemerophila diva (Riley, 1889) Hemerophila felis Walsingham, 1914 Hemerophila houttuinialis (Cramer, 1782) Hemerophila milliaria...

Click to read more »
Họ Hải cẩu thật sự
Selasa, 2025-11-04 12:29:32

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hải cẩu báo
Selasa, 2022-09-20 14:55:41

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Giống thuần chủng
Kamis, 2026-07-23 18:47:55

derivatives share the same name, but in the 17 cases considered...[including Felis silvestris] the wild and domestic forms have been separately named and this...

Click to read more »
Trachemys terrapen
Jumat, 2026-02-20 23:02:31

1934 Pseudemys felis Barbour, 1935 Pseudemys palustris felis Mertens, 1939 Pseudemys terrapen Barbour & Carr, 1940 Pseudemys terrapen felis Mertens & Wermuth...

Click to read more »
Hình tượng con mèo trong văn hóa
Kamis, 2026-05-28 07:43:08

hóa Một con mèo Danh xưng Tên gọi: Mèo, miêu, mão, mỉu, mẹo Tên khoa học: Felis catus Vùng văn hóa ảnh hưởng Bắc Phi Châu Á Châu Âu Châu Mỹ Ý nghĩa biểu...

Click to read more »
Súc vật
Rabu, 2026-06-24 17:00:25

chủng, rất phổ biến trong tự nhiên 1b Bovidae Mèo nhà (Felis catus) Mèo hoang châu Phi (Felis silvestris lybica) 8000 CN đến 7500 TCN Cận Đông Thú cưng...

Click to read more »
Lửng
Kamis, 2026-05-28 09:23:30

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Colorado
Rabu, 2025-11-19 16:30:20

Ovis canadensis Vật nuôi Colorado shelter pets Canis lupus familiaris and Felis catus Bò sát Western painted turtle Chrysemys picta bellii Cây Colorado...

Click to read more »
Hệ động vật Việt Nam
Selasa, 2026-08-11 11:30:18

đỏ: mèo ri (hay mèo núi, mèo rừng Á - Felis chaus), mèo gấm (Felis marmorata) và mèo cá (hay mèo đuôi ngắn - Felis viverrina). Một số loài thuộc họ mèo...

Click to read more »
Chi Chó
Selasa, 2026-03-17 19:54:39

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Thuần hóa
Sabtu, 2026-07-04 15:17:38

primigenius taurus) 8000 TCN Ấn Độ, Trung Đông, và Châu Phi hạ Sahara Mèo (Felis catus) 7500 TCN Síp và Cận Đông Gà (Gallus gallus domesticus) 6000 TCN Ấn...

Click to read more »
Linh miêu tai đen
Sabtu, 2025-01-11 09:53:53

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Linnaemya
Senin, 2026-04-27 16:20:49

Linnaemya burmana Shima, 1986 Linnaemya comta (Fallén, 1810) Linnaemya felis Mesnil, 1957 Linnaemya flavifemur Zhang, 2020 Linnaemya hirtipennis Shima...

Click to read more »
Mèo Abyssinia
Sabtu, 2026-03-28 10:51:59

Á và châu Âu Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo giày tuyết
Senin, 2026-03-23 10:25:02

giày bạc Nguồn gốc  Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Munchkin
Kamis, 2023-07-27 07:32:18

Mèo Munchkin An adolescent mule entries with --> Nguồn gốc Hoa Kỳ Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo ly hoa
Rabu, 2026-08-12 16:06:04

thái nòi Không có bất kỳ tổ chức đăng ký giống chủ yếu nào công nhận như một giống tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo cá
Sabtu, 2025-11-22 23:16:07

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Carol Bruyning
Jumat, 2022-02-04 03:01:42

Contento (Tổ chức Happy Faces). Quỹ tổ chức một sự kiện hàng năm có tên Felis Pasco (Chúc mừng Giáng sinh) nơi các thành viên và sinh viên của tổ chức...

Click to read more »
Natri floroacetat
Jumat, 2026-08-07 03:02:12

Development Series. Quyển 209. ^ Predation of lizards by feral house cats (Felis catus) and ferrets (Mustela furo) in the tussock grassland of Otago (Middlemiss...

Click to read more »
Bệnh sốt phát ban do chuột
Senin, 2026-07-20 04:59:15

bọ chét ký sinh trên chuột. Bệnh sốt phát ban địa phương do Rickettsia felis ít phổ biến hơn, lây truyền qua bọ chét sống trên lông mèo hoặc chồn opossum...

Click to read more »
Mèo đốm Oncilla
Kamis, 2026-06-18 14:26:59

tigrinus Danh pháp hai phần Leopardus tigrinus (Schreber, 1775) phạm vi phân bố (cần cập nhật) Danh pháp đồng nghĩa Oncifelis tigrinus Felis tigrina...

Click to read more »
Mèo Burmilla
Selasa, 2022-01-11 02:16:47

Mèo Burmilla Một con mèo Burmilla đực Nguồn gốc Vương quốc Anh Tiêu chuẩn giống FIFe tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Mau Ả Rập
Selasa, 2022-01-11 02:17:27

Rập Nguồn gốc Bán đảo Ả Rập (đặc biệt tại Ả Rập Saudi và Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất) Tiêu chuẩn giống WCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Korat
Selasa, 2023-06-27 14:37:46

Thái Lan Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Triakis semifasciata
Senin, 2024-09-16 16:44:46

semifasciata Danh pháp hai phần Triakis semifasciata Girard, 1855 Phân bố Danh pháp đồng nghĩa Mustelus felis Ayres, 1854 Triakis californica Gray, 1851...

Click to read more »
Báo lửa
Senin, 2024-12-23 14:09:43

Database: 224093 Paleobiology Database: 224093 Felis temminckii Wikidata: Q23772782 Wikispecies: Felis temmincki GBIF: 9114893 ZooBank:...

Click to read more »
Mèo sương mù Úc
Senin, 2026-03-16 23:17:06

sương mù Úc Một con mèo cái thuộc giống sương mù Úc Tên gọi khác Spotted Mist Nguồn gốc Úc Tiêu chuẩn giống Tiêu chuẩn khác WNCA Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Levkoy Ukraina
Senin, 2022-08-15 13:23:25

Mèo Levkoy Ukraina Nguồn gốc Ukraina Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Họ Chó
Jumat, 2024-04-05 00:48:12

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Tiffanie
Rabu, 2026-08-05 23:09:02

LOOF tiêu chuẩn SACC tiêu chuẩn Ghi chú Chỉ theo ACF và ANCATS cho rằng ngọn lông có màu bạc hoặc vàng và hiệu ứng chuyển màu. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Fossa
Selasa, 2026-07-14 23:59:52

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Moóc (động vật)
Rabu, 2026-06-24 05:40:46

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Ojos Azules
Rabu, 2026-08-05 23:05:05

Không có bất kỳ tổ chức đăng ký giống chủ yếu nào công nhận như một giống tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn giống TICA historical tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chồn sói
Selasa, 2026-01-27 15:41:18

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Loài xâm lấn
Minggu, 2026-07-05 15:56:10

thoái của hệ sinh thái nơi đây lên tới 16 triệu USD. Mèo nhà và mèo hoang (Felis catus) ở nhiều dạng và nhiều kích thước khác nhau xuất hiện ở khắp nơi trên...

Click to read more »
Báo tuyết
Rabu, 2025-11-19 11:14:14

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Mèo lông dài Anh
Minggu, 2023-01-22 02:46:56

Mèo lông dài Anh Nguồn gốc Vương quốc Anh Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Havana Brown
Selasa, 2023-06-27 14:37:31

Biệt danh thông thường HB Nguồn gốc Anh Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chồn nâu châu Âu
Rabu, 2025-11-12 03:04:28

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Ba Tư
Senin, 2026-03-16 12:24:17

tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn LOOF tiêu chuẩn Ghi chú Các giống Exotic Shorthair và mèo Himalaya thường được phân loại vào giống này. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Phân bộ Dạng chó
Kamis, 2022-11-03 17:59:16

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Infinite Stratos
Senin, 2026-01-05 08:04:59

(恋スル☆舌下錠(ハート・ペインキラー), Hāto Peinkirā?) "The Student Council President is a Felis Woman" (生徒会長は猫座の女, Seitokaichō wa Nekoza no Onna?) "Clear Melody of Cinderella's...

Click to read more »
Cáo corsac
Senin, 2022-08-15 09:10:58

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Lửng châu Mỹ
Rabu, 2024-04-03 13:19:13

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Phân họ Chồn
Senin, 2024-09-16 08:20:56

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Sự thuần hóa động vật
Senin, 2026-02-16 11:19:40

Hupe, K; Fernandes, M; et al. (2003). "Genetic distinction of wildcat (Felis silvestris) populations in Europe, and hybridization with domestic cats...

Click to read more »
Hải cẩu cảng biển
Senin, 2025-02-24 16:14:44

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hải tượng phương bắc
Minggu, 2026-05-24 20:48:07

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Khao Manee
Senin, 2022-08-15 13:23:20

thông thường Mèo mắt kim cương, Mèo trắng Thái Lan Nguồn gốc Bangkok, Thái Lan Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Angora Thổ Nhĩ Kỳ
Rabu, 2025-08-27 22:25:07

Ankara Nguồn gốc Thổ Nhĩ Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Cầy móc cua
Kamis, 2023-08-10 22:55:03

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Síp
Selasa, 2026-03-24 12:54:14

Mèo lông ngắn Síp Mèo con giống cái, thuộc giống mèo lông ngắn Síp Tên gọi khác Mèo Cypriot Nguồn gốc Ai Cập hoặc Palestine Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Lửng chó
Kamis, 2023-08-24 00:01:46

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Cầy cọ châu Phi
Rabu, 2025-03-26 10:20:48

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Sói Ethiopia
Jumat, 2025-04-11 02:12:07

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Sokoke
Selasa, 2022-01-11 02:18:22

Kenya, Đan Mạch, Hoa Kỳ (tiêu chuẩn giống); Kenya (bản địa) Tiêu chuẩn giống FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo nâu đỏ
Jumat, 2025-05-02 21:24:25

 badia Danh pháp hai phần Catopuma badia (Gray, 1874) Vùng phân bố mèo nâu đỏ (2016) Các đồng nghĩa Felis badia Gray, 1874 Pardofelis badia (Gray, 1874)...

Click to read more »
Mèo Highlander
Jumat, 2020-08-21 10:54:27

Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn Tiêu chuẩn khác REFR công nhận, không có tiêu chuẩn Feline hybrid (Felis catus × F. chaus × Prionailurus bengalensis)...

Click to read more »
Mèo đồng cỏ Nam Mỹ
Kamis, 2026-06-18 14:27:00

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Mèo nhà lông dài
Senin, 2022-08-15 13:23:53

lông ngắn, mèo nhà lông dài không phải là tên một nòi mèo mà chỉ là tên một tập hợp những con mèo lai không thuộc nòi nào rõ rệt. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Rừng hỗn hợp Hyrcania Caspi
Sabtu, 2025-07-19 22:47:22

scrofa), chó sói (Canis lupus), chó rừng lông vàng (Canis aureus), mèo ri (Felis chaus), lửng châu Âu (Meles meles) và rái cá (Lutra lutra). Vùng sinh thái...

Click to read more »
Chó rừng lông vàng
Rabu, 2025-11-19 15:41:13

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo LaPerm
Jumat, 2023-09-15 22:20:10

LaPerm Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Tiêu chuẩn khác WNCA   SACC Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Mau Ai Cập
Selasa, 2022-01-11 02:17:24

màu đồng Nguồn gốc Ai Cập Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo lông ngắn Hoa Kỳ
Selasa, 2022-01-11 02:19:10

giống thông thường) Châu Âu (Giống bản địa) Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Ngày loài mèo
Senin, 2026-03-16 06:03:24

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Tama (mèo)
Kamis, 2026-04-30 18:38:59

Tama Tama tháng 2 năm 2007 Tên gọi khác たま Loài Felis catus Giống Mèo Calico Giới tính Con cái Sinh (1999-04-29)29 tháng 4, 1999 Kinokawa, tỉnh Wakayama...

Click to read more »
Tụ cầu khuẩn
Minggu, 2026-03-08 21:15:30

S. croceolyticus S. delphini S. devriesei S. epidermidis S. equorum S. felis S. fleurettii S. gallinarum S. haemolyticus S. hominis S. hyicus S. intermedius...

Click to read more »
Mèo gấm
Jumat, 2025-10-03 15:15:21

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Mèo Serengeti
Selasa, 2022-01-11 02:18:10

Mèo Serengeti Một con mèo Serengeti đực Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn Feline hybrid (Felis catus × Prionailurus bengalensis)...

Click to read more »
Mèo đốm Margay
Kamis, 2026-06-18 14:26:58

Phân họ: Felinae Chi: Leopardus Loài: L. wiedii Danh pháp hai phần Leopardus wiedii (Schinz, 1821) Phân bố của Margay, 2015 Các đồng nghĩa Felis wiedii...

Click to read more »
Chi Cáo
Rabu, 2023-10-11 19:34:46

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Malita
Minggu, 2025-09-28 13:48:39

Bito Bolila Buhangin Culaman Datu Danwata Demoloc Felis Fishing Village Kibalatong Kidalapong Kilalag Kinangan Lacaron Lagumit Lais Little Baguio Macol...

Click to read more »
Cầy vòi hương
Jumat, 2025-10-24 15:42:04

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Chó tai ngắn
Kamis, 2026-06-18 14:25:14

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Nhạc thế tục
Rabu, 2026-02-11 19:16:17

1536 Madrigal Phục hưng Annibale Zoilo c.1537 Madrigal Phục hưng Stefano Felis c.1538 Madrigal Phục hưng Pierre Cadéac fl.1538 Chanson Phục hưng Johannes...

Click to read more »
Mèo Miến Điện
Sabtu, 2026-03-28 00:56:43

CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn NZCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Malta
Kamis, 2021-11-18 11:55:17

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo Rex Cornwall
Selasa, 2022-01-11 02:18:01

chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Linh miêu Á-Âu
Jumat, 2023-03-17 05:25:29

Felinae Chi: Lynx Loài: L. lynx Danh pháp hai phần Lynx lynx (Linnaeus, 1758) Phân bố của linh miêu Á-Âu, 2015 Các đồng nghĩa Felis lynx Linnaeus, 1758...

Click to read more »
Mèo Aegean
Jumat, 2025-03-14 21:10:38

Mèo Aegean Một con mèo nhà Aegean giống đực ở tuổi vị thành niên. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Họ Gấu mèo
Senin, 2025-04-07 02:40:45

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hải cẩu ăn cua
Rabu, 2026-02-11 17:44:14

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hẻm núi Sićevo
Minggu, 2025-09-28 13:10:44

europeaus), cáo (Vulpes vulpes) và cả chó rừng (Canis aureus). Mèo hoang (Felis silvestris) hiếm khi bắt gặp còn linh miêu lynx (Lynx lynx) có thể không...

Click to read more »
Chi Báo
Kamis, 2026-01-15 17:25:23

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo lông ngắn phương Đông
Minggu, 2025-01-26 22:09:10

tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chồn vàng Nhật Bản
Jumat, 2021-12-17 15:46:36

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Grumpy
Rabu, 2026-02-25 00:15:31

Tardar Sauce Grumpy Cat ở VidCon. 2014 Tên gọi khác Grumpy Cat, Tard Loài Felis catus Giống Lai Giới tính Cái Sinh Tardar Sauce 04 tháng 04 năm 2012 Morristown...

Click to read more »
Lửng chó Nhật Bản
Rabu, 2025-12-24 10:18:08

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Danh sách loài nguy cấp và thuộc diện cần được bảo vệ tại Trung Quốc
Kamis, 2025-11-13 10:36:41

Carnivora Felidae Felis silvestris Mèo rừng 草原斑猫 II 06 Carnivora Felidae Felis bieti Mèo núi Trung Hoa 荒漠貓 II 04 Carnivora Felidae Felis chaus Mèo ri 丛林猫...

Click to read more »
Mèo đuôi vòng
Rabu, 2025-11-19 14:57:41

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Họ Cầy lỏn
Sabtu, 2026-03-28 23:35:23

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hải cẩu mào
Minggu, 2026-07-05 12:10:05

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo York Chocolate
Senin, 2025-04-07 14:12:15

gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống WCF tiêu chuẩn FFE tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Tiêu chuẩn khác Câu lạc bộ về giống IYCF standard Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Singapore
Minggu, 2023-08-06 06:53:26

Mèo Tình yêu Nguồn gốc Changi, Singapore Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo gấm Ocelot
Kamis, 2026-06-18 14:27:04

Cuvier, 1820 L. p. pardalis Linnaeus, 1758 Danh pháp đồng nghĩa Danh sách Felis aequatorialis Mearns, 1903 F. albescens Pucheran, 1855 F. armillatus Cuvier...

Click to read more »
Mèo Nebelung
Senin, 2026-03-30 22:31:34

Nga mắt xanh Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn LOOF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo lông dài phương Đông
Sabtu, 2021-03-20 21:16:12

lông dài ngoại quốc Mandarin Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo cộc đuôi Hoa Kỳ
Senin, 2026-03-16 10:14:14

Mèo cộc đuôi Hoa Kỳ Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA standards: LH, SH Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo vàng châu Phi
Rabu, 2026-08-05 23:22:45

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Hải cẩu Weddell
Senin, 2026-06-22 13:20:45

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Cầy linsang sọc
Jumat, 2021-12-17 15:51:02

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Cáo Rüppell
Sabtu, 2025-12-27 11:14:44

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo sông Đông
Senin, 2023-05-01 09:15:07

Mèo sông Đông Tên gọi khác Mèo không lông sông Đông Nguồn gốc Nga Tiêu chuẩn giống FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Kinkajou
Rabu, 2025-02-26 13:04:00

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Simon (mèo)
Selasa, 2022-01-11 02:22:04

Mèo Simon Loài Felis catus Giới tính Con đực Sinh k. 1947 Hong Kong Chết 28 tháng 11 năm 1949(1949-11-28) (2 tuổi) Surrey, Anh Nơi yên nghỉ Plot 281,...

Click to read more »
Trim (mèo)
Selasa, 2026-05-19 14:54:49

Trim và Flinders tại Donington, Lincolnshire, nơi sinh của Flinders. Loài Felis catus Giới tính Con đực Sinh 1799 Giữa đại dương Chết 1804 (4–5 tuổi) Mauritius...

Click to read more »
Maru (mèo)
Selasa, 2025-04-29 13:08:10

Mèo Maru Tên gọi khác まる Loài Felis catus Giống Mèo Fold Scottland Giới tính Con đực Sinh Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “{” không rõ ràng , ngày 24 tháng...

Click to read more »
Meles (chi lửng)
Senin, 2025-12-01 21:46:43

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Đông Kinh
Senin, 2026-05-18 22:47:56

Lan  Canada Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Pampas
Kamis, 2026-06-18 14:27:02

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Dusty (mèo)
Minggu, 2026-07-12 20:50:28

Dusty Tên gọi khác Dusty the Klepto Kitty Loài Felis catus Giống Mèo giày tuyết Giới tính Con đực Sinh 20 tháng 3, 2006 (20 tuổi) San Mateo, California...

Click to read more »
Cáo nhỏ Bắc Mỹ
Selasa, 2022-01-11 02:05:00

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo đồi mồi
Senin, 2023-12-25 17:37:51

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo châu Á
Sabtu, 2025-03-29 13:47:51

Mèo châu Á Tên gọi khác Mèo Malayan Nguồn gốc phát triển tại Anh - Vương quốc Anh Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chi Báo sư tử
Kamis, 2026-01-08 18:27:55

Feliformia Họ: Felidae Phân họ: Felinae Chi: Puma Jardine, 1834 Loài điển hình Felis concolor Linnaeus, 1771 Species Puma concolor †Puma pardoides †Puma lacustris...

Click to read more »
Cầy lỏn
Kamis, 2026-06-18 14:07:45

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Massage cho mèo
Selasa, 2026-08-04 02:01:17

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo lông gợn sóng Hoa Kỳ
Minggu, 2021-03-07 15:00:59

show Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Tiêu chuẩn khác FIFe Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chồn thông châu Âu
Jumat, 2025-03-28 23:15:04

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Gấu Kodiak
Kamis, 2026-05-07 02:07:54

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Ragamuffin
Jumat, 2026-03-27 18:14:32

cam đào/sáng đang ngồi trên ghế trong vườn. Nguồn gốc  Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo núi Andes
Kamis, 2026-06-18 14:27:01

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Mèo nông trại
Selasa, 2026-03-17 18:50:20

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Otariidae
Selasa, 2026-08-11 11:22:53

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Ocicat
Jumat, 2026-07-10 13:45:55

chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Ghi chú Lớn hơn một chút so với cac giống mèo nhà khác Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Eira barbara
Kamis, 2026-06-18 14:25:28

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hải cẩu râu
Rabu, 2024-02-07 22:25:17

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Kích thước các loài Họ mèo
Sabtu, 2026-03-14 22:35:17

viverrinus Mèo cá 65-115 5-12 38-41 Fishing Cat 20 Felis chaus Mèo ri 55-94 3-10 40-50 Jungle Cat 21 Felis bieti Mèo núi Trung Hoa 78-84 6.5-9 25-35 Chinese...

Click to read more »
Bộ Ăn thịt
Selasa, 2025-10-21 13:24:39

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Cầy rái cá
Selasa, 2025-10-21 13:31:49

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Chồn hôi thảo nguyên
Sabtu, 2023-04-01 09:05:33

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo đốm gỉ
Selasa, 2023-03-21 18:45:27

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Linh cẩu nâu
Kamis, 2025-05-01 13:00:39

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Chi Báo gấm
Selasa, 2023-10-10 07:53:40

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Cáo ăn cua
Rabu, 2024-09-25 14:53:09

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Beerbohm (mèo)
Selasa, 2022-01-11 01:48:22

Mèo Beerbohm Loài Felis catus Giới tính Con đực Sinh 1974/1975 Globe Theatre, London Chết 21 tháng 3 năm 1995 (20 tuổi) Chủ nhân Nhà hát Gielgud...

Click to read more »
Mèo cộc đuôi Kuril
Selasa, 2026-01-20 16:21:28

chuẩn của Livre officiel des origines félines Ghi chú Một số cơ quan đăng ký chia nòi mèo này thành 2 nhóm: lông ngắn và lông dài. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo không lông Mexico
Selasa, 2025-10-21 12:32:32

(1902) Nguồn gốc New Mexico Trạng thái nòi Không có bất kỳ tổ chức đăng ký giống chủ yếu nào công nhận như một giống tiêu chuẩn. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chồn nâu
Kamis, 2023-05-11 08:05:36

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Lycalopex
Senin, 2025-06-09 15:06:57

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Acianthera saundersiana
Minggu, 2022-06-12 20:06:13

sách Pleurothallis saundersiana Rchb.f. (1866) (Basionym) Pleurothallis felis-lingua Barb.Rodr. (1881) Pleurothallis josephensis Barb.Rodr. (1891) Pleurothallis...

Click to read more »
Gấu mèo ăn cua
Kamis, 2026-06-18 14:26:32

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Félicette
Kamis, 2026-05-28 08:13:32

vào sự thành công của chúng tôi ngày 18 tháng 10 năm 1963 Loài Mèo nhà (Felis catus) Giới tính cái Sinh Khoảng giữa thế kỷ 20 Chết Khoảng tháng 12, năm...

Click to read more »
Hải cẩu thầy tu Địa Trung Hải
Rabu, 2026-07-22 13:47:21

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Van Thổ Nhĩ Kỳ
Selasa, 2026-01-20 16:14:12

Thổ Nhĩ Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo rừng Na Uy
Rabu, 2024-01-31 05:40:19

gốc Na Uy Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Birman
Selasa, 2023-06-27 14:37:07

gốc Pháp Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo gấu
Rabu, 2026-06-24 04:47:44

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Họ Cầy Madagascar
Kamis, 2025-05-01 13:00:04

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Devon Rex
Senin, 2026-05-18 22:25:22

chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo tai quăn Hoa Kỳ
Selasa, 2023-06-27 14:51:33

Mèo tai quăn Hoa Kỳ Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA standards: Lông ngắn, Lông dài Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo vân hoa California
Rabu, 2026-08-05 23:25:41

Mèo vân hoa California Tên gọi khác Spangle Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Rickettsia
Kamis, 2025-11-13 11:17:58

Rickettsia canadensis Rickettsia conorii Rickettsia cooleyi Rickettsia felis Rickettsia heilongjiangensis Rickettsia helvetica Rickettsia honei Rickettsia...

Click to read more »
Hải cẩu Ross
Rabu, 2024-11-27 08:55:28

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Ba Tư truyền thống
Minggu, 2023-01-22 02:31:12

Tên gọi khác Mèo lông dài Mèo Ba Tư lông dài Nguồn gốc Cao nguyên Iran ("Persia") Tiêu chuẩn giống WCF tiêu chuẩn SACC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Nga mắt xanh
Rabu, 2026-03-18 11:10:56

xanh có màu trắng và đen, tuy nhiên CFA thì không. Ngoài ra, ACFA công nhận giống mèo lông ngắn Nga có màu trắng, đen và xanh lam. Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Thái
Minggu, 2018-07-01 14:14:05

Tây, lai ngược với giống mèo bản địa whichianmat Tiêu chuẩn giống FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn FFE tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo lùn
Sabtu, 2025-06-07 22:16:45

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo Bambino
Selasa, 2023-11-14 06:07:24

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Danh sách loài nhện trong họ Araneidae
Jumat, 2025-05-02 14:06:39

Mastophora fasciata Reimoser, 1939 Mastophora felda Levi, 2003 Mastophora felis Piza, 1976 Mastophora gasteracanthoides (Nicolet, 1849) Mastophora haywardi...

Click to read more »
Mèo Pixie-bob
Senin, 2022-12-05 11:09:04

Pixie-bob Những chú mèo Pixie-bob lông ngắn Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Feline calicivirus
Senin, 2025-04-07 12:45:18

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo Somali
Rabu, 2026-03-18 11:21:05

gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Hải cẩu đeo vòng
Sabtu, 2026-07-25 07:52:20

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Họ Chồn hôi
Kamis, 2025-05-01 12:49:32

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo lông ngắn châu Âu
Sabtu, 2026-06-06 13:23:19

Mèo lông ngắn châu Âu Nguồn gốc Phần Lan/Thụy Sĩ/Đan Mạch Tiêu chuẩn giống FIFe tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Linh miêu Iberia
Kamis, 2026-06-25 19:47:27

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Mèo Kinkalow
Kamis, 2021-08-19 19:57:59

Mèo Kinkalow Nguồn gốc Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo cộc đuôi Mekong
Senin, 2026-03-16 17:09:17

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo lông ngắn điểm màu
Senin, 2026-05-18 22:36:53

Mèo lông ngắn điểm màu Mèo lông ngắn điểm màu socola-đồi mồi Nguồn gốc  Thái Lan  Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Họ Gấu trúc đỏ
Sabtu, 2026-07-25 10:32:29

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Cầy đốm lớn Malabar
Senin, 2026-04-13 18:12:21

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Şero
Selasa, 2022-01-11 02:25:40

Şerafettin Tên gọi khác Mèo Şero Loài Felis domesticus Giới tính Con đực Sinh 2005 (10 tuổi) Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ Quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ Nghề nghiệp Chính...

Click to read more »
Rubble (mèo)
Senin, 2022-08-15 16:44:22

Rubble Tên gọi khác Rubble Loài Felis catus Giống Mèo Maine Coon Giới tính Giống đực Sinh Tháng 4 năm 1988 Anh Quốc Chết 3 tháng 7 năm 2020(2020-07-03)...

Click to read more »
Họ Moóc
Senin, 2022-08-15 12:31:36

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Nasuella meridensis
Sabtu, 2025-05-31 22:40:26

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Chồn xám nhỏ
Kamis, 2026-06-18 14:25:17

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Cymric
Rabu, 2025-09-03 00:10:15

tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn CCC of A tiêu chuẩn CFF tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn LOOF tiêu chuẩn NZCF tiêu chuẩn SACC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Chi Cầy
Sabtu, 2024-09-07 09:42:14

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Cầy hương Mã Lai
Jumat, 2023-10-20 21:31:12

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Hemigalinae
Senin, 2022-08-15 09:42:50

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Danh sách 100 loài xâm hại mạnh nhất thế giới
Sabtu, 2022-11-19 18:56:27

Euphorbia esula Cỏ Fallopia japonica/Polygonum cuspidatum Cây bụi Cốt khí Felis catus Thú Mèo hoang Gambusia affinis Cá Hedychium gardnerianum Cỏ Herpestes...

Click to read more »
Hải cẩu thầy tu Hawaii
Senin, 2026-02-02 23:35:36

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Geoffroy
Kamis, 2026-06-18 14:27:00

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Jack (mèo)
Jumat, 2026-06-05 01:28:30

Jack Loài Felis catus Giống Mèo rừng Na Uy Giới tính Con đực Sinh khoảng 2005-2006 (nhận nuôi 2008) Chết Ngày 6 tháng 11 năm 2011 (5 hoặc 6 tuổi) Thành...

Click to read more »
Nora (mèo)
Rabu, 2024-11-27 02:24:57

Mèo Nora Tên gọi khác Nora The Piano Cat Loài Felis domesticus Giới tính Con cái Sinh Khoảng năm 2004 (18-19 tuổi) Năm hoạt động 2007 – nay Được biết...

Click to read more »
Mèo Iriomote
Rabu, 2022-12-28 19:42:25

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Mèo đốm Kodkod
Selasa, 2023-01-31 15:38:53

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Hải cẩu Caspi
Senin, 2026-05-04 17:42:54

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Pantanal
Minggu, 2023-01-01 01:53:13

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Hải cẩu đốm
Selasa, 2026-06-16 17:41:41

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Bombay
Senin, 2026-03-16 06:00:21

miệng và mũi đen đặc trưng. Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Java
Minggu, 2023-01-01 15:00:10

Mèo Java Mèo Java Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FFE tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Selkirk Rex
Minggu, 2023-01-22 02:35:17

Mèo Selkirk Rex Nguồn gốc Mỹ Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Cryptosporidium
Kamis, 2025-05-01 15:15:11

cuniculus Cryptosporidium ducismarci Cryptosporidium fayeri Cryptosporidium felis Cryptosporidium fragile Cryptosporidium galli Cryptosporidium hominis Cryptosporidium...

Click to read more »
Mèo Savannah
Jumat, 2026-03-27 18:08:46

Mèo Savannah Nguồn gốc  Hoa Kỳ Tiêu chuẩn giống TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn Feline hybrid (Felis catus × Leptailurus serval)...

Click to read more »
Sói vàng châu Phi
Kamis, 2024-09-26 03:06:07

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Paradoxurus aureus
Kamis, 2026-04-23 22:09:22

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Minuet
Jumat, 2025-03-14 11:57:34

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Mèo Bali
Sabtu, 2026-05-09 10:26:58

chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn CCA-AFC tiêu chuẩn GCCF tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Mèo Siberia
Jumat, 2025-06-06 15:19:39

Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn WCF tiêu chuẩn FFE tiêu chuẩn ACF tiêu chuẩn ACFA/CAA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Báo gấm Sunda
Minggu, 2025-03-09 18:27:12

Acinonyx A. jubatus (Báo săn) Chi Caracal C. caracal (Linh miêu tai đen) Chi Felis (Mèo) F. bieti (Mèo núi Trung Hoa) F. catus (Mèo nhà) F. chaus (Mèo ri)...

Click to read more »
Chồn thông châu Mỹ
Rabu, 2025-11-19 15:44:03

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Chồn hôi sọc châu Phi
Senin, 2022-08-15 08:49:35

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Lupulella
Sabtu, 2025-03-29 19:52:42

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Crossarchus obscurus
Kamis, 2026-07-30 13:32:35

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo cộc đuôi Nhật Bản
Sabtu, 2025-03-29 15:23:53

cộc đuôi Nhật Bản Một con mèo cộc đuôi Nhật có bộ lông tam thể. Tiêu chuẩn giống CFA tiêu chuẩn FIFe tiêu chuẩn TICA tiêu chuẩn Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »
Quốc ca Chile
Kamis, 2026-05-28 04:54:59

te kɾuˈsan tamˈbjen ‖] [i ˈtu ˈkampo ðe ˈfloɾes boɾˈðaðo] [ˈes la ˈkopja feˈlis ðel eˈðen ‖] [maxeˈstwosa ˈes la ˈblaŋka monˈtaɲa] 𝄆 [ke te ˈðjo poɾ baˈlwaɾte...

Click to read more »
Puma pardoides
Jumat, 2025-11-14 12:10:25

 pardoides Danh pháp hai phần †Puma pardoides Owen, 1846 Các đồng nghĩa Felis pardoides Owen, 1846 Panthera schaubi Viret, 1954 Viretailurus schaubi Hemmer...

Click to read more »
Megantereon
Kamis, 2022-08-18 19:21:21

1937 Các đồng nghĩa M. cultridens M. megantereon Croizet & Jobert, 1828 Felis megantereon Bravard, 1828 M. macroscelis Pomel, 1853 M. falconeri M. nihowanensis...

Click to read more »
Cacomistle
Rabu, 2024-03-06 09:56:09

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Notuner Gaan
Minggu, 2025-05-04 01:37:30

Kôbe se kheyali badshahi Shei se ôtite ajô chahi Jas musafir gaan gahi Felis ôsrujôl Jak re takht-taus Jag re jag behush Dubilô re dekh kôtô parôsshô...

Click to read more »
Falanouc
Selasa, 2026-08-11 23:20:10

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Casper (mèo)
Selasa, 2021-12-14 09:36:28

Casper Casper đi lại bằng xe buýt Tên gọi khác Cassie Loài Felis silvestris catus Giới tính Con đực Sinh Khoảng 1997 Chết 14 tháng 1 2010 (12–13 tuổi)...

Click to read more »
Leopardus guttulus
Selasa, 2025-10-28 21:39:30

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Tiêm chủng cho mèo
Selasa, 2026-03-24 12:49:50

Serengeti Mèo Toyger Bệnh và rối loạn Nhiễm trùng Calicivirus Bọ chét Chlamydia felis Coccidia Nhiễm ký sinh trùng Giardia Giun tim Virus suy giảm miễn dịch Viêm...

Click to read more »
Paradoxurinae
Selasa, 2021-11-16 21:16:05

Phi (C. aurata) Catopuma Mèo nâu đỏ (C. badia) Báo lửa (C. temminckii) Felis Mèo núi Trung Hoa (F. bieti) Mèo nhà (F. catus) Mèo ri (F. chaus) Mèo cát...

Click to read more »
Mèo Van
Selasa, 2026-08-11 10:48:30

giống chủ yếu nào công nhận như một giống tiêu chuẩn. Ghi chú Mèo Van là một giống bản địa, không phải một giống mèo thông thường Mèo nhà (Felis catus)...

Click to read more »