Search Results: Purus

Đổi hướng đến:


Sông Purus
Kamis, 2026-06-18 13:45:04

Purus là một trong những chi lưu chính của sông Amazon. Diện tích lưu vực sông là 63.166 km2 (24.389 dặm vuông Anh), là lưu lượng nước trung bình là 8...

Click to read more »
Santa Rosa do Purus
Senin, 2020-08-24 04:37:08

Santa Rosa do Purus là một đô thị thuộc bang Acre, Brasil. Đô thị này có diện tích 3305 km², dân số năm 2007 là 5981 người, mật độ 0,46 người/km². ^ Dữ...

Click to read more »
Elaeocarpus purus
Kamis, 2024-09-19 04:40:52

Elaeocarpus purus là một loài thực vật có hoa trong họ Côm. Loài này được Coode mô tả khoa học đầu tiên năm 1995. ^ The Plant List (2010). "Elaeocarpus purus"....

Click to read more »
Saropogon purus
Rabu, 2021-09-08 19:16:04

Saropogon purus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon purus được Curran miêu tả năm 1930. Loài này phân bố ở vùng Tân Bắc giới. ^ "Species of...

Click to read more »
Araneus purus
Kamis, 2021-11-18 04:47:07

Araneus purus là một loài nhện trong họ Araneidae. Loài này thuộc chi Araneus. Araneus purus được Eugène Simon miêu tả năm 1907. ^ Platnick, Norman I....

Click to read more »
Mesoleptus purus
Senin, 2023-06-12 22:55:43

Mesoleptus purus là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk...

Click to read more »
Hellinsia purus
Minggu, 2025-06-01 13:05:35

Hellinsia purus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được biết đến ở Nam Phi. ^ Afro Moths Dữ liệu liên quan tới Hellinsia purus tại Wikispecies...

Click to read more »
Purus (tiểu vùng)
Rabu, 2022-01-05 18:49:12

Purus là một tiểu vùng thuộc bang Amazonas, Brasil, Brasil. Tiều vùng này có diện tích 187373 km², dân số năm 2007 là 68069 người. ^ "Microregions of...

Click to read more »
Curtomerus purus
Selasa, 2023-06-13 22:24:49

Curtomerus purus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N...

Click to read more »
Thời kỳ Vệ Đà
Kamis, 2026-05-07 03:27:28

Người Bharatas cư trú quanh vùng thượng lưu sông Saraswati, trong khi người Purus—những láng giềng phía Tây của họ—sinh sống dọc theo vùng hạ lưu dòng sông...

Click to read more »
Porus
Selasa, 2026-05-05 09:42:29

độc giả hiện đại đã phỏng đoán rằng ông có thể là người cai trị bộ lạc Purus, một bộ tộc đã sinh sống ở phía tây bắc Ấn Độ. Một số học giả, ví dụ như...

Click to read more »
Juruá
Kamis, 2026-06-18 13:45:02

sông Amazon ở phía tây của sông Purus, là đãy của vùng lõm nội địa Amazon rộng lớn, có tất cả các đặc tính của sông Purus như độ uốn khúc, chảy chậm và...

Click to read more »
Mecometopus purus
Minggu, 2025-06-01 19:59:18

Mecometopus purus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N...

Click to read more »
Neoclytus purus
Selasa, 2025-02-25 15:09:48

Neoclytus purus là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.;...

Click to read more »
Cabera purus
Selasa, 2023-10-03 23:03:49

Cabera purus là một loài bướm đêm trong họ Geometridae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P...

Click to read more »
Ampedus purus
Sabtu, 2021-08-28 09:05:08

Ampedus purus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được Gurjeva miêu tả khoa học năm 1977. ^ Elateridae in Synopsis of the described...

Click to read more »
Micromonacha lanceolata
Kamis, 2026-06-18 14:40:55

và Peru. Trong lưu vực tây Amazon, loài này phân bố trong khoảng từ sông Purus ở phía tây nam bang Basin, Amazonas đến sông Japura của miền nam Colombia...

Click to read more »
Orthosternarchus tamandua
Sabtu, 2022-03-05 08:10:31

thấy trong các lưu vực sông Amazon, phong phú nhất tại Rio Negro và Rio Purus. Nó sống ở cả Whitewater và nước bẩn, thường xuất hiện ở độ sâu 6–10 m và...

Click to read more »
Sông Acre
Kamis, 2026-06-18 13:44:59

chảy qua hai bang Acre và Amazonas của Brasil trước khi hợp lưu vào sông Purus. Sông cũng tạo thành một đoạn biên giới giữa Bolivia và Brasil. Tên gọi...

Click to read more »
Ngữ hệ Arawak
Jumat, 2022-08-05 05:46:47

= Maipure Nội địa, Maipure Trung = Pareci–Xingu = Paresí–Waurá, Piro = Purus, Campa = Maipure Tiền Andes. Trước đây, có sự phân biệt giữa Ta-Arawak và...

Click to read more »
Hellinsia
Jumat, 2022-01-21 23:52:15

pseudobarbata Hellinsia pseudokorbi Hellinsia punctata Gielis, 2009 Hellinsia purus Hellinsia rigidus Hellinsia salticola Hellinsia scholasticus Hellinsia scribarius...

Click to read more »
Sông Tefé
Kamis, 2025-05-01 16:54:27

Solimões) ở bang Amazonas, tây bắc Brazil. Sông Tefé chảy qua khu rừng ẩm Juruá-Purus. Nó tạo ra một ranh giới phía đông ngăn cách khu vực Rừng Quốc gia Tefé...

Click to read more »
Gymnopternus
Kamis, 2026-07-30 09:36:44

Robinson, 1964 Gymnopternus pugnaceus Robinson & Knowles, 2008 Gymnopternus purus (Harmston & Knowlton, 1963) Gymnopternus pusillus Loew, 1864 Gymnopternus...

Click to read more »
Corydoras schwartzi
Rabu, 2026-06-03 13:59:11

nguồn gốc ở các vùng nước nội địa ở Nam Mỹ, và được tìm thấy ở lưu vực sông Purus ở Brazil. Con cá sẽ tăng trưởng và dài lên đến 1,5 inch (3,9 cm). Chúng...

Click to read more »
Sông Amazon
Jumat, 2026-07-03 12:17:09

Huallaga Putumayo (sông Içá) Javary Jurua Madeira Marañón Morona Nanay Napo Negro Pastaza Purus Tambo Tapajós Tigre Tocantins Trombetas Ucayali Xingu Yapura...

Click to read more »
Araneus
Senin, 2022-01-24 16:36:40

Araneus punctipedellus (Strand, 1908) Araneus pupulus (Thorell, 1890) Araneus purus (Simon, 1907) Araneus qianshan Zhu, Zhang & Li, 1998 Araneus quadratus Clerck...

Click to read more »
Ampedus
Minggu, 2022-01-23 07:32:28

Ampedus punctatus (Schwarz, 1893) Ampedus puniceus (Lewis, 1879) Ampedus purus Gurjeva, 1977 Ampedus pusio Germar, 1844 Ampedus pyrenaeus Zeising, 1981...

Click to read more »
Tambaqui
Senin, 2026-06-29 10:09:35

nước trong nhưng giàu dinh dưỡng như Madeira, Juruá, Putumayo (Içá) và Purus, nó phân bố trải dài khắp nơi, đến tận đầu nguồn của những con sông này...

Click to read more »
Danh sách sân bay tại Brasil
Selasa, 2025-11-11 15:35:22

Brasiléia Sân bay Feijó (FEJ/SWFJ) - Feijó Sân bay Santa Rosa do Purus (SDOE) - Santa Rosa do Purus Sân bay Sena Madureira (SBRB) - Sena Madureira Sân bay Tarauacá...

Click to read more »
Cabera
Sabtu, 2023-05-20 22:57:04

Cabera griseolimbata (Oberthür, 1879) Cabera leptographa Wehrli, 1939 Cabera purus (Butler, 1878) Cabera pusaria – Common White Wave (Linnaeus, 1758) Cabera...

Click to read more »
Agrilus
Jumat, 2026-05-22 16:56:49

purpurescens Kerremans, 1892 Agrilus purpurifrons Deyrolle, 1864 Agrilus purus Kerremans, 1900 Agrilus pusillesculptus Obenberger, 1940 Agrilus putillus...

Click to read more »
Cá Piraiba
Sabtu, 2025-11-15 01:50:33

Peru chảy qua các khu vực sông Trombetas, Madeira, Rio Negro, Manacapuru, Purus, Tefé, Juruá, Jutaí và Içá. Chúng có thể đạt đến chiều dài 1010 mm. Những...

Click to read more »
Ceblepyris caesius
Sabtu, 2024-09-07 00:14:09

Ceblepyris caesius là một loài chim trong họ Campephagidae. C. c. purus (Sharpe, 1891): Đông nam Nigeria, tây Cameroon, đảo Bioko và Guinea Xích đạo;...

Click to read more »
Micralarctia punctulatum
Rabu, 2022-09-28 20:51:51

evadne Fawcett, 1915 Spilosoma nivaria Bartel, 1903 Spilosoma nyassana Bartel, 1903 Alpenus purus Butler, 1878 Spilosoma euproctina Aurivillius, 1900...

Click to read more »
Cháy rừng nhiệt đới Amazon 2019
Kamis, 2026-06-25 15:13:31

Hình ảnh vệ tinh INPE của một khu vực 70 x 70 dặm dọc theo sông Purus giữa Canutama và Lábrea ở bang Amazonas, được chụp vào ngày 16 tháng 8 năm 2019...

Click to read more »
Tapauá
Senin, 2020-08-24 18:23:50

Quốc gia  Brazil Bang Amazonas Vùng thuộc bang Sul Amazonense Tiểu vùng Purus Diện tích  • Tổng cộng 89.324,26 km2 (34,488,29 mi2) Dân số (2007)  • Tổng...

Click to read more »
Danh sách sông dài nhất thế giới
Rabu, 2024-12-25 20:57:03

Caine – Rocha 3.380 2.100 1.485.200 31.200 Amazon Brasil, Bolivia, Peru 22. Purus 3.211 1.995 63.166 8.400 Amazon Brasil, Peru 23. Yukon 3.185 1.980 850.000...

Click to read more »
Xanthichthys mento
Selasa, 2026-04-07 20:02:44

Danh sách Balistes mento Jordan & Gilbert, 1882 Xanthichthys gotonis Tanaka, 1918 Xanthichthys purus Tanaka, 1918 Xanthichthys surcatus de Buen, 1963...

Click to read more »
Alouatta puruensis
Kamis, 2026-06-18 14:24:48

(species) A. puruensis Danh pháp hai phần Alouatta puruensis Lönnberg, 1941 Purus red howler range Subspecies 9 sspp., xem bài Danh pháp đồng nghĩa Alouatta...

Click to read more »
Alerta
Minggu, 2021-12-19 18:28:47

3166/data/PE' not found. 10°45′N 71°49′T / 10,75°N 71,817°T / -10.750; -71.817 Quốc gia  Perú Vùng Ucayali Region Tỉnh Purus (tỉnh) Huyện Purus (huyện)...

Click to read more »
Conus catus
Kamis, 2023-06-08 14:04:09

B. Sowerby II, 1858 Conus nigropunctatus var. peledi Wils, 1971 Conus purus Pease, 1863 Conus reflectus G. B. Sowerby III, 1877 Conus reflexus G. B...

Click to read more »
Danh sách loài nhện trong họ Araneidae
Jumat, 2025-05-02 14:06:39

Araneus punctipedellus (Strand, 1908) Araneus pupulus (Thorell, 1890) Araneus purus (Simon, 1907) Araneus qianshan Zhu, Zhang & Li, 1998 Araneus quadratus Clerck...

Click to read more »
Lábrea
Jumat, 2020-08-21 23:50:01

Quốc gia  Brazil Bang Amazonas Vùng thuộc bang Sul Amazonense Tiểu vùng Purus Diện tích  • Tổng cộng 68.229,01 km2 (26,343,37 mi2) Dân số (2007)  • Tổng...

Click to read more »
Phylloscartes ophthalmicus
Sabtu, 2024-09-07 02:00:36

Phylloscartes ophthalmicus là một loài chim trong họ Tyrannidae. ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan...

Click to read more »
Conus pennaceus
Kamis, 2023-06-08 14:17:50

Niederhöfer & Blöcher, 2000 Conus praelatus Hwass in Bruguière, 1792 Conus purus Pease, W.H., 1863, "1862" Conus quasimagnificus Reeve, 1843 Conus racemosus...

Click to read more »
Canutama
Selasa, 2020-08-18 21:25:43

Quốc gia  Brasil Bang Amazonas Vùng thuộc bang Sul Amazonense Tiểu vùng Purus Diện tích  • Tổng cộng 29.819,63 km2 (11,513,42 mi2) Dân số (2007)  • Tổng...

Click to read more »
Microdipodops pallidus
Senin, 2022-08-15 13:03:30

Microdipodops pallidus là một loài động vật có vú trong họ Chuột kangaroo, bộ Gặm nhấm. Loài này được Merriam mô tả năm 1901. ^ Linzey, A.V. & NatureServe...

Click to read more »
Pachybrachis
Senin, 2021-08-23 10:26:34

Pachybrachis punctatus Bowditch 1909 Pachybrachis punicus Fall 1915 Pachybrachis purus Fall 1915 Pachybrachis pusillus Bowditch 1909 Pachybrachis quadratus Fall...

Click to read more »
Manacus manacus
Rabu, 2025-02-19 17:03:03

Manacus manacus là một loài chim trong họ Pipridae. ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012)...

Click to read more »