Search Results: Scombridae

Đổi hướng đến:


Họ Cá thu ngừ
Rabu, 2026-07-29 10:08:07

Họ Cá thu ngừ hay họ Cá bạc má (danh pháp khoa học: Scombridae) là một họ cá, bao gồm cá thu, cá ngừ và vì thế bao gồm nhiều loài cá có tầm quan trọng...

Click to read more »
Cá ngừ đại dương
Kamis, 2026-06-25 11:16:10

đại dương (hay còn gọi là cá bò gù) là loại cá lớn thuộc họ Cá bạc má (Scombridae), chủ yếu thuộc chi Thunnus, sinh sống ở vùng biển ấm, cách bờ độ 185 km...

Click to read more »
Cá sa ba
Senin, 2026-08-17 13:18:20

gần với cá thu Đại Tây Dương (Scomber scombrus) trong họ Cá thu ngừ (Scombridae). Đây là loài cá nói chung kích thước nhỏ hơn cá thu Đại Tây Dương, chiều...

Click to read more »
Cá ngừ vằn
Jumat, 2025-03-14 14:14:38

khoa học: Katsuwonus pelamis), là một loài cá ngừ trong Họ Cá thu ngừ (Scombridae). Cá ngừ vằn còn được gọi là aku, cá ngừ Bắc Cực, cá ngừ đại dương, cá...

Click to read more »
Cá ba thú
Sabtu, 2023-11-04 19:04:18

còn gọi là cá thu ngắn hay cá bạc má là một loài cá trong họ Cá thu ngừ Scombridae phân bố ở vùng biển Đài Loan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Việt Nam...

Click to read more »
Bonito
Kamis, 2025-02-20 12:18:59

tông (sinh học) cá vây tia săn mồi cỡ trung bình trong họ Cá thu ngừ (Scombridae). Tông này bao gồm tám loài được phân loại trong bốn chi; ba trong số...

Click to read more »
Thunnus
Rabu, 2026-04-22 21:34:10

Thunnus là một chi cá biển thuộc họ Cá thu ngừ (Scombridae). Tất cả các loài trong chi này đều có tên gọi chung là cá ngừ, mặc dù tên gọi này cũng áp dụng...

Click to read more »
Chi Cá thu
Kamis, 2024-03-14 22:29:01

Scomber) là một chi gồm những loài cá thu đại dương ở trong họ Cá thu ngừ Scombridae. Bốn loài cá thu cùng với ba loài cá thu trong chi Rastrelliger bao gồm...

Click to read more »
Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương
Kamis, 2025-12-11 14:23:28

Dương (danh pháp khoa học: Thunnus thynnus) là một loài cá ngừ trong họ Scombridae. Loài này là loài bản địa cả phía tây và đông Đại Tây Dương cũng như Địa...

Click to read more »
Scomber australasicus
Rabu, 2023-03-01 01:02:00

pháp khoa học: Scomber australasicus) là một loài cá trong họ cá thu ngừ Scombridae. Cá thu ảo có kích thước nhỏ hơn nhiều lần so với các loại cá thu khác...

Click to read more »
Sarda
Kamis, 2025-02-20 11:34:11

Sarda là một chi cá vây tia săn mồi cỡ trung bình trong họ Họ Cá thu ngừ (Scombridae) và thuộc về tông Bonito, thường được gọi là tông Cá ngừ. Có bốn loài...

Click to read more »
Cá ngừ vây xanh phương Nam
Selasa, 2026-07-07 20:11:52

khoa học: Thunnus maccoyii) là một loài cá ngừ trong họ họ cá thu ngừ Scombridae, trong nhóm cá ngừ vây xanh thường sống ở vùng nam Đại Tây Dương, Thái...

Click to read more »
Cá bò
Jumat, 2025-01-03 16:40:14

Cá ngừ đại dương hay còn gọi là cá ngừ California, cá bò gù. Thuộc họ Scombridae, bộ Scombriformes/Perciformes. Thunnus tonggol: Cá ngừ đuôi dài, cá ngừ...

Click to read more »
Scombrini
Selasa, 2021-11-02 08:13:06

true mackerels), là một tông cá vây tia có xương trong họ cá thu ngừ Scombridae Tông này chứa 7 loài trong 02 chi: Chi Scomber Linnaeus, 1758 Scomber...

Click to read more »
Cá ngừ răng chó
Selasa, 2026-07-07 20:11:27

gọi khác của nó là cá ngừ trắng, là tên của một loài cá biển thuộc họ Scombridae. Cá thể đực của loài này có thể dài từ 190 đến 248 cm (tương đương 75...

Click to read more »
Cá thu Tây Ban Nha Monterey
Selasa, 2024-09-10 13:31:36

Monterrey (tên khoa học Scomberomorus concolor) là một loài cá thuộc họ Scombridae. Nó là loài đặc hữu của México. Dữ liệu liên quan tới Scomberomorus concolor...

Click to read more »
Rastrelliger
Rabu, 2021-12-08 06:19:56

Rastrelliger là một chi cá bạc má trong họ cá thu ngừ Scombridae. Có ba loài trong chi cá Rastrelliger kết hợp với 04 loài trong chi Scomber tạo thành...

Click to read more »
Bộ Cá vược
Rabu, 2025-11-19 12:16:10

Sphyraenidae (họ Cá nhồng) Gempylidae (họ Cá thu rắn) Trichiuridae (họ Cá hố) Scombridae (họ Cá thu ngừ, gồm cá thu và cá ngừ, cá bạc má) Xiphiidae (họ Cá kiếm)...

Click to read more »
Cá thu Nhật Bản
Selasa, 2025-11-11 15:29:39

Chordata Lớp(class): Actinopterygii Bộ(ordo): Pecciformes Họ(familia): Scombridae Chi(genus): Scomberomorus Loài:(species): Scomberomorus niphonius Cá thu...

Click to read more »
Bộ Cá thu ngừ
Kamis, 2026-04-23 17:40:54

họ sau: Bộ Scombriformes Phân bộ Scombroidei Gempylidae Trichiuridae Scombridae Phân bộ Stromateoidei Amarsipidae Ariommatidae Centrolophidae Nomeidae...

Click to read more »
Cá bạc má
Jumat, 2025-10-24 17:59:34

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Rastrelliger Loài (species) R. kanagurta...

Click to read more »
Đánh bắt cá quá mức
Jumat, 2026-07-24 20:17:11

tuyên bố rằng nguồn dự trữ trên toàn thế giới của các loài cá thuộc họ scombridae quan trọng như cá thu, cá ngừ và bonitos giữa năm 1970 và 2010, và tổng...

Click to read more »
Danh sách loài cá nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long
Sabtu, 2026-01-03 09:03:41

Khu hệ cá nước ngọt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hay còn gọi đơn giản là cá miền Tây là tập hợp các loài cá nước ngọt phân bố ở vùng Đồng bằng sông Cử...

Click to read more »
Danh sách họ cá
Selasa, 2023-01-31 13:51:26

Scatophagidae Schilbeidae Schindleriidae Sciaenidae Scoloplacidae Scomberesocidae Scombridae Scombrolabracidae Scombropidae Scopelarchidae Scophthalmidae Scorpaenidae...

Click to read more »
Kudoa kenti
Selasa, 2024-12-03 19:30:22

trunk muscle of the Indian mackerel Rastrelliger kanagurta (Perciforme, Scombridae) in Saudi Arabia coasts." Parasitology research 113.4 (2014): 1361-1370...

Click to read more »
Phân bộ Cá thu ngừ
Minggu, 2025-11-23 06:07:12

Sphyraenidae: cá nhồng. Gempylidae: cá thu rắn. Trichiuridae: cá hố. Scombridae: cá thu, cá ngừ. Xiphiidae: cá kiếm. Istiophoridae: cá cờ. Tuy nhiên,...

Click to read more »
Cá ngừ sọc dưa
Rabu, 2025-11-19 13:10:09

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Scombriformes Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Sarda Loài (species) S. orientalis Danh pháp hai phần Sarda...

Click to read more »
Centropogon australis
Senin, 2025-09-29 17:44:00

Triglidae, Trachinidae, Sciaenidae, Polynemidae, Sphyraenidae, Trichiuridae, Scombridae, Carangidae, Xiphiidae. British Mus., Londres. Catalogue of the fishes...

Click to read more »
Amarsipus carlsbergi
Rabu, 2022-03-23 16:59:03

của Amarsipidae (có quan hệ họ hàng gần nhất với Tetragonuridae hoặc Scombridae trong các phân tích khác nhau). Dữ liệu liên quan tới Amarsipus carlsbergi...

Click to read more »
Cá thu vua
Selasa, 2026-05-05 09:50:33

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Scomberomorus Loài (species) S. cavalla Danh pháp hai phần...

Click to read more »
Nomeidae
Rabu, 2026-04-22 22:43:17

quan tới Nomeidae tại Wikimedia Commons ^ Günther A., 1860. Fam. 16. Scombridae: B. Nomeina. Catalogue of the acanthopterygian fishes in the collection...

Click to read more »
Phân bộ Cá chim bạc
Minggu, 2022-11-27 16:13:21

Scombroidei của bộ Perciformes truyền thống. Gempylidae - cá thu rắn. Scombridae - cá thu, cá ngừ. Trichiuridae - cá hố. Phân bộ Icosteoidei (chỉ chứa...

Click to read more »
Cá ngừ vây vàng
Rabu, 2022-03-23 16:45:20

Acanthopterygii Bộ (ordo) Perciformes Phân bộ (subordo) Scombroidei Họ (familia) Scombridae Phân họ (subfamilia) Scombrinae Chi (genus) Thunnus Phân chi (subgenus)...

Click to read more »
Cá thu vạch
Minggu, 2025-12-28 11:42:56

Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Phân bộ (subordo) Scombroidei Họ (familia) Scombridae Phân họ (subfamilia) Scombrinae Tông (tribus) Scomberomorini Starks, 1910...

Click to read more »
Cá ngừ đuôi dài
Sabtu, 2021-11-20 21:02:11

Acanthopterygii Bộ (ordo) Perciformes Phân bộ (subordo) Scombroidei Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Thunnus Loài (species) T. tonggol Danh pháp hai phần Thunnus...

Click to read more »
Cá ngừ ồ
Kamis, 2021-11-18 13:48:27

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Thunnini Chi (genus) Auxis Loài (species) A. rochei Danh...

Click to read more »
Thunnus alalunga
Senin, 2025-11-24 01:11:16

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Thunnus Loài (species) T. alalunga Danh pháp hai phần Thunnus...

Click to read more »
Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương
Rabu, 2025-11-19 13:10:11

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Thunnus Phân chi (subgenus) Thunnus...

Click to read more »
Tetragonurus
Rabu, 2022-03-23 17:04:15

phân tích phát sinh chủng loài phân tử gần đây đặt họ này gần với họ Scombridae (và có thể là với Amarsipidae) hơn là với các họ của phần lõi của Stromateoidei...

Click to read more »
Cá thu ngàng
Jumat, 2026-07-24 12:42:53

Giới: Animalia Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Scombriformes Họ: Scombridae Tông: Scomberomorini Chi: Acanthocybium Gill, 1862 Loài: A. solandri Danh...

Click to read more »
Cá ngừ mắt to
Selasa, 2026-07-07 20:11:26

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Thunnini Chi (genus) Thunnus Loài (species) T. obesus (Lowe...

Click to read more »
Cá thu Đại Tây Dương
Minggu, 2024-09-15 10:33:00

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Scomber Loài (species) S. scombrus...

Click to read more »
Cá ngừ chấm
Minggu, 2022-01-16 00:00:46

Acanthopterygii Bộ (ordo) Perciformes Phân bộ (subordo) Scombroidei Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Euthynnus Loài (species) E. affinis Danh pháp hai phần Euthynnus...

Click to read more »
Danh mục loài cực kì nguy cấp theo sách đỏ IUCN (động vật)
Sabtu, 2026-06-13 19:46:57

Vào ngày 29 tháng 1 năm 2010, Sách đỏ IUCN đã công bố danh mục loài động vật cực kì nguy cấp gồm 1859 loài, phân loài, giống gốc, tiểu quần thể cực kỳ...

Click to read more »
Cá thu ngàn
Rabu, 2025-11-19 13:13:42

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Scomberomorus Loài (species) S. commerson Danh pháp hai phần...

Click to read more »
Cá ngừ chù
Sabtu, 2024-09-07 06:41:56

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Phân họ (subfamilia) Scombrinae Tông (tribus) Thunnini Chi (genus) Auxis...

Click to read more »
Scomberomorus
Rabu, 2022-03-23 16:53:54

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Scombriformes Họ (familia) Scombridae Phân họ (subfamilia) Scombrinae Tông (tribus) Scomberomorini Chi (genus)...

Click to read more »
Cá thu đốm Úc
Jumat, 2023-08-11 21:42:46

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Scomberomorus Loài (species) S. munroi...

Click to read more »
Cá thu chấm
Rabu, 2024-10-09 22:43:58

Acanthopterygii Bộ (ordo) Perciformes Phân bộ (subordo) Scombroidei Họ (familia) Scombridae Phân họ (subfamilia) Scombrinae Chi (genus) Scomberomorus Loài (species)...

Click to read more »
Cá thu Tây Ban Nha Đại Tây Dương
Rabu, 2025-11-12 21:10:40

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scomberomorini Chi (genus) Scomberomorus Loài (species)...

Click to read more »
Cá ngừ vây đen
Sabtu, 2023-04-08 18:55:14

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Thunnus Phân chi (subgenus) Neothunnus...

Click to read more »
Cá thu Trung Quốc
Kamis, 2026-04-02 10:05:41

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Scomberomorus Loài (species) S. sinensis...

Click to read more »
Cá thu vua sọc rộng
Senin, 2022-09-05 16:56:01

Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Perciformes Họ (familia) Scombridae Tông (tribus) Scombrini Chi (genus) Scomberomorus Loài (species) S. semifasciatus...

Click to read more »
Cá thu Triều Tiên
Selasa, 2026-05-12 08:45:14

Acanthopterygii Bộ (ordo) Perciformes Phân bộ (subordo) Scombroidei Họ (familia) Scombridae Chi (genus) Scomberomorus Loài (species) S. koreanus Danh pháp đồng nghĩa...

Click to read more »