Surat

Surat
Surat trên bản đồ Thế giới
Surat
Surat
Quốc gia Ấn Độ
BangGujarat
Chính quyền
 • MayorDr. Kanubhai Mavani
Diện tích
 • Tổng cộng200 km2 (80 mi2)
Độ cao13 m (43 ft)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng4.505.000
 • Mật độ23,000/km2 (58,000/mi2)
Mã bưu chính395 0xx
Mã điện thoại261
Biển số xeGJ-05

Surat là một thành phố cảng phía Tây Ấn Độ, ở bang Gujarat, bên Vịnh Khambhat, gần cửa sông Tapi. Thành phố là một trung tâm sản xuất thảm, hàng dệt, vàngbạc trang sức, xà phònggiấy. Dưới các hoàng đế Mughal của thế kỷ 16 và thế kỷ 17, Surat đã là một hải cảng và trung tâm thương mại của Ấn Độ. Thành phố vẫn phát triển cho đến thế kỷ 19, khi các hoạt động thương mại được chuyển qua Mumbai, nơi có cảng tốt hơn. Năm 1612, nhà máy của Anh đầu tiên ở Ấn Độ đã được lập ở Surat bởi Công ty Đông Ấn; đến năm 1687, thành phố là thủ đô của chính quyền Anh ở Ấn Độ. Năm 1796, dân số đã lên đến 800.000 người. Sau đó Surat sụt giảm tầm quan trọng và có giai đoạn hồi sinh từ cuối thế kỷ 19. Dân số năm 2005 là 4,5 triệu người. Diện tích: 200 km².

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Surat, Gujarat
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 38.3
(100.9)
41.7
(107.1)
44.0
(111.2)
45.6
(114.1)
45.6
(114.1)
45.6
(114.1)
38.9
(102.0)
37.2
(99.0)
41.1
(106.0)
41.4
(106.5)
39.4
(102.9)
38.9
(102.0)
45.6
(114.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 31.0
(87.8)
32.3
(90.1)
35.7
(96.3)
37.0
(98.6)
36.0
(96.8)
34.0
(93.2)
31.3
(88.3)
30.8
(87.4)
32.4
(90.3)
35.4
(95.7)
34.4
(93.9)
32.1
(89.8)
33.5
(92.3)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 15.0
(59.0)
16.6
(61.9)
20.8
(69.4)
24.0
(75.2)
26.3
(79.3)
26.5
(79.7)
25.5
(77.9)
25.2
(77.4)
24.9
(76.8)
23.7
(74.7)
19.9
(67.8)
16.5
(61.7)
22.1
(71.8)
Thấp kỉ lục °C (°F) 4.4
(39.9)
5.6
(42.1)
8.9
(48.0)
15.0
(59.0)
19.4
(66.9)
20.2
(68.4)
19.9
(67.8)
21.0
(69.8)
20.6
(69.1)
14.4
(57.9)
10.6
(51.1)
6.7
(44.1)
4.4
(39.9)
Lượng mưa trung bình mm (inches) 1.5
(0.06)
0.4
(0.02)
0.0
(0.0)
0.2
(0.01)
2.3
(0.09)
286.3
(11.27)
436.5
(17.19)
259.0
(10.20)
159.6
(6.28)
37.7
(1.48)
10.5
(0.41)
1.6
(0.06)
1.195,5
(47.07)
Số ngày mưa trung bình 0.2 0.0 0.0 0.0 0.2 8.0 14.3 12.1 7.1 1.6 0.6 0.1 44.2
Nguồn: India Meteorological Department[1][2]

Tham khảo

  1. ^ "Surat Climatological Table Period: 1971–2000" (bằng tiếng Anh). India Meteorological Department. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015.
  2. ^ "Ever Recorded Maximum temperature, Minimum temperature up to 2010, India" (PDF) (bằng tiếng Anh). India Meteorological Department. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2014.

Content Disclaimer

Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.

  1. The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
  2. There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
  3. It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
  4. Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
  5. Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.