Search Results: Xibia
Đổi hướng đến:
Siberia
Minggu, 2025-10-19 12:43:52phủ - Kyzyl Primorsky Krai, thủ phủ - Vladivostok Giao thông đường sắt ở Xibia (đường sắt các nét màu đậm) Các đội bóng đá chuyên nghiệp bao gồm FC Tom...
Click to read more »Gió mùa Đông Bắc
Minggu, 2026-05-03 16:44:18để chỉ một khối khí lạnh có nguồn gốc từ trung tâm áp cao từ Trung Á và Xibia thổi về xích đạo rồi di chuyển ngang qua khu vực Việt Nam tạo ra mùa đông...
Click to read more »Bò xạ hương
Jumat, 2026-07-24 10:05:01gồm phía Bắc Canada và Greenland, và một số các quần thể nhỏ ở Thụy Điển, Xibia, Na Uy và Alaska. Chúng được cho là loài động vật kỷ băng hà sống ở vùng...
Click to read more »Astana
Sabtu, 2026-03-14 13:07:52Акмолинский приказ), nó đóng vai trò là một phòng tuyến của người Cossack Xibia. Năm 1832, điểm dân cư này được nâng lên cấp thị trấn và được đổi tên thành...
Click to read more »Nguyễn Lân Tuất
Rabu, 2026-05-20 14:34:34sĩ Công huân Liên bang Nga. Theo Hội Nhạc sĩ Nga, ông là nhà soạn nhạc Xibia có các tác phẩm được biểu diễn nhiều nhất. Nguyễn Lân Tuất sinh ngày 7 tháng...
Click to read more »Khí hậu Việt Nam
Minggu, 2026-03-08 20:02:34tháng ba. Trong suốt mùa đông, không khí vùng cực bắt nguồn từ Cao nguyên Xibia xâm nhập sâu vào các vĩ độ thấp, tạo điều kiện cho Cao nguyên phía đông...
Click to read more »Aleksandr II của Nga
Sabtu, 2026-06-27 03:26:10giàu mạnh ở Tây Âu. Ông trở thành Thái tử nhà Romanov đầu tiên đến thăm Xibia. Ngày 2 tháng 3 năm 1855, Nga hoàng Nikolai I lâm bệnh mất, trong lúc chiến...
Click to read more »Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Sabtu, 2026-08-01 18:35:00Turk bao gồm chừng 30 ngôn ngữ còn tồn tại, phân bố ở Đông Âu, Tây Á và Xibia. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là thành viên của nhóm ngôn ngữ Oghuz, một phân nhánh...
Click to read more »Yekaterina II của Nga
Kamis, 2026-06-18 11:41:42cho họ. Đối với nông dân, Nữ hoàng thẳng tay đàn áp, bắt lính hoặc đưa đi Xibia làm khổ sai. Dưới thời trị vì của bà nổi lên nhiều địa chủ ác bá mà điển...
Click to read more »Tiếng Yupik Trung Xibia
Rabu, 2025-10-08 08:58:54Yupik Trung Xibia, (còn gọi là tiếng Yupik Xibia, tiếng Yupik eo biển Bering, Yuit, Yoit) là một ngôn ngữ Yupik, được nói bởi người Yupik Xibia dọc theo...
Click to read more »Heterothera serraria
Sabtu, 2026-02-14 19:03:11này có ở Fennoscandia, Đan Mạch, Ba Lan và các nước Baltic tới miền đông Xibia. Sải cánh dài 25–30 mm. Ấu trùng ăn các loài Picea, bao gồm Picea abies...
Click to read more »Tbilisi
Sabtu, 2025-10-25 23:21:37hậu được ảnh hưởng bởi cả các khối không khí khô từ phía đông (Trung Á/Xibia) và các khối khí hải dương từ phía tây (biển Đen). ^ "Population by regions"...
Click to read more »Cá tầm Siberi
Senin, 2024-09-02 18:50:35Acipenseridae. Nó hiện diện khắp các lưu vực sông lớn Xibia chảy hướng bắc vào biển Kara, biển Laptev và biển Đông Xibia, bao gồm sông Ob, sông Yenisei (cấp nước cho...
Click to read more »Nhạn hông trắng Xibia
Sabtu, 2025-11-15 02:21:06Nhạn hông trắng Xibia (Delichon urbicum) là một loài chim trong họ Hirundinidae. Delichon urbicum ^ BirdLife International (2012). "Delichon urbicum"...
Click to read more »Thịt cá voi
Kamis, 2026-04-16 22:57:55người Makah tây bắc Thái Bình Dương, Canada, Greenland; người Chukchi ở Xibia, và người Bequia ở vùng biển Caribê. Việc con người ăn thịt cá voi đã bị...
Click to read more »Aleksandr Vasilyevich Kolchak
Selasa, 2025-11-18 00:14:47lượng Bạch vệ tham gia các trận đánh chống lại chính quyền Bolshevik ở Xibia rồi nhanh chóng trở thành nhà cầm quyền ở nước Nga trước khi bị bắt và xử...
Click to read more »Nhóm ngôn ngữ Turk Siberia
Kamis, 2024-06-20 15:03:46Dolgan Nguy cấp 1.000 Nga 8 Tiếng Tofa Rất nguy cấp 100 Nga 9 Tiếng Chulym Rất nguy cấp 50 Nga Toàn bộ Ngôn ngữ Turk Xibia Bị đe dọa 800.000 Nga...
Click to read more »Cao nguyên Ukok
Sabtu, 2026-07-04 05:15:51Cao nguyên Ukok là một vùng đồng cỏ hẻo lánh nằm ở tâm miền tây nam Xibia, trong vùng dãy núi Altai của Nga, gần biến giới với Trung Quốc, Kazakhstan...
Click to read more »Tiếng Mãn
Minggu, 2025-11-23 16:26:04tổng cộng 12 loại ngôn ngữ khác nhau, chủ yếu phân bố ở Trung Quốc, Nga, Xibia và Mông Cổ. Riêng ở Trung Quốc ngoài tiếng Mãn và tiếng Nữ Chân thì còn...
Click to read more »UTC+09:00
Kamis, 2026-02-26 16:43:25as territories adjacent to the Lena on the eastern side) Vùng liên bang Xibia Zabaykalsky (vùng) Nhật Bản – Giờ tiêu chuẩn Nhật Bản Hàn Quốc – Giờ tiêu...
Click to read more »Boloria napaea
Jumat, 2025-04-04 14:49:47of the Dãy núi Rocky, Alberta và Wyoming. In châu Á it được tìm thấy ở Xibia, dãy núi Altay và tỉnh Amur. Sải cánh dài 35–48 mm. Chúng bay từ tháng 6...
Click to read more »Calosoma investigator
Jumat, 2023-10-27 03:25:17and the phân chi Charmosta. The species is diffused ở North-Đông Âu và Xibia. ^ C. investigator on zipcodezoo.com Tư liệu liên quan tới Calosoma investigator...
Click to read more »Xestia wockei
Sabtu, 2022-01-22 02:00:47Xestia wockei là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Xibia và miền bắc Bắc Mỹ, bao gồm Quebec, Newfoundland và Labrador, Northwest...
Click to read more »UTC+06:00
Senin, 2024-09-09 17:42:31Kyzylorda, Mangistau và Tây Kazakhstan Kyrgyzstan Nga - Giờ Omsk Vùng liên bang Xibia Omsk (tỉnh) Ở Tân Cương, Trung Quốc, múi giờ này còn được gọi là Giờ Tân...
Click to read more »Stenoptilia pinarodactyla
Selasa, 2025-07-22 12:16:01bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Hokkaido) và Xibia. Taxonomic And Biological Studies Of Pterophoridae Of Japan (Lepidoptera)...
Click to read more »Eudocima tyrannus
Jumat, 2023-09-01 18:48:39tyrannus là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở tây nam Xibia, Ấn Độ miền đông Trung Quốc, Philippines và Nhật Bản. Sải cánh dài khoảng...
Click to read more »Argyresthia brockeella
Minggu, 2025-09-28 13:37:28loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Đông Xibia và Nhật Bản. Sải cánh dài 9–12 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng...
Click to read more »Apamea scolopacina
Senin, 2023-06-12 11:25:04thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở miền nam và miền trung châu Âu, miền nam Xibia, quần đảo Kuril tới Nhật Bản. Sải cánh dài 32–36 mm. Con trưởng thành bay...
Click to read more »Lyonetia clerkella
Sabtu, 2026-02-14 19:04:03bướm đêm thuộc họ Lyonetiidae. Nó được tìm thấy ở khắp châu Âu, tây bắc Xibia, the Far East, miền bắc Châu Phi, Trung Đông, Thổ Nhĩ Kỳ, Ấn Độ và Nhật...
Click to read more »Dichagyris orientis
Sabtu, 2026-02-14 19:00:24Ukraina và Nga và further phía đông đến miền trung Asia, Turkestan, tây nam Xibia, Kavkaz, Armenia, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, miền tây Trung Quốc và Mông Cổ (the...
Click to read more »Acronicta concrepta
Selasa, 2025-10-14 22:34:39(Primorye, Khabarovsk, vùng Amur, Sakhalin, miền nam quần đảo Kuril) và tây nam Xibia (Ngoại Baikal). Korean Insects[liên kết hỏng] ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R...
Click to read more »Tiếng Tuva
Jumat, 2025-04-04 19:28:57Tyva hay Tuvi, là một ngôn ngữ Turk được nói tại Cộng hòa Tuva ở miền nam Xibia, Nga. Ngôn ngữ này đã vay mượn một lượng đáng kể từ vựng từ tiếng Mông Cổ...
Click to read more »Oanh châu Âu
Selasa, 2026-08-11 18:23:31với bụng hơi trắng. Loài này phân bố khắp châu Âu, phía đông đến tận tây Xibia và phía nam đến tận Bắc Phi. Nó là loài không di trú trong phần lớn khu...
Click to read more »Cò nâu
Selasa, 2024-08-20 11:13:22eurhythmus) là một loài chim của họ Ardeidae. Chúng sống ở Trung Quốc và Xibia từ tháng 3 đến tháng 7 và ở Nhật Bản từ tháng 5 đến tháng 8. Cò trú đông...
Click to read more »Họ Cá mút
Sabtu, 2025-11-22 13:13:59Dương Tử tại miền đông trung bộ Trung Quốc, 1 phân loài có ở Bắc Mỹ và đông Xibia (Catostomus catostomus catostomus) và 1 loài (Ictiobus meridionalis) ở Trung...
Click to read more »Ypsolopha mucronella
Sabtu, 2022-01-22 02:28:11là một loài bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Loài này có ở châu Âu, tới Xibia to Japan và in Tiểu Á. Sải cánh dài 26–33 mm. Con trưởng thành bay từ tháng...
Click to read more »Amanita muscaria
Minggu, 2026-06-28 09:05:31của nó là các hợp chất của axit ibotenic và muscimol. Nó được các dân tộc Xibia sử dụng làm chất gây say và thuốc truyền cảm hứng, có ý nghĩa tôn giáo trong...
Click to read more »Xestia quieta
Sabtu, 2022-01-22 02:02:10đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc Scandinavia, miền bắc Xibia và miền bắc Bắc Mỹ (bao gồm Nunavut, Northwest Territories, Yukon và Manitoba)...
Click to read more »Euxoa bogdanovi
Senin, 2023-06-12 11:06:18Euxoa bogdanovi là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Xibia và Mông Cổn steppes cũng như Turkestan, ở đó nó was first discovered. Lärchenwälder...
Click to read more »Ngôn ngữ tại Trung Quốc
Sabtu, 2026-05-23 19:37:06Kēěrkèzī, 柯尔克孜, 柯爾克孜 Tiếng Tatar, Tǎtǎěr, 塔塔尔, 塔塔爾 Oghuz Salar, Sǎlá, 撒拉 Turk Xibia Western Yugur, Yùgù, 裕固 Fuyu Kyrgyz, Fúyú Jí'ěrjísī, 扶餘吉爾吉斯 Tiếng Tuva,...
Click to read more »Dichagyris musiva
Selasa, 2024-05-21 03:34:20mountainous areas của châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, Armenia, Kavkaz, Anatolia, miền nam Xibia, Mông Cổ, Tây Tạng và miền tây Trung Quốc. Sải cánh dài 38–44 mm. Con trưởng...
Click to read more »Dysstroma latefasciata
Sabtu, 2026-02-14 19:00:56đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Fennoscandia đến miền đông Xibia và Mông Cổ. Sải cánh dài 26–35 mm. Con trưởng thành bay từ cuối tháng 6...
Click to read more »Beringia
Selasa, 2025-11-25 00:12:46đến phía nam) ở đoạn lớn nhất của nó, mà ngày nay là Alaska và phía đông Xibia tại các thời điểm khác nhau trong các kỳ băng hà thuộc thế Pleistocene....
Click to read more »Tiếng Tatar Siberia
Selasa, 2026-03-10 14:29:01Kemerovo, Sverdlovsk, Kurgan Tổng số người nói 101.000 Dân tộc người Tatar Xibia Phân loại Turk Turk thường Kipchak Kipchak-Nogay Tiếng Tatar Sibir Hệ chữ...
Click to read more »Euxoa recussa
Sabtu, 2024-05-25 21:05:32tetrastigma is found miền bắc châu Âu, phía đông đến auch in Nga, miền tây Xibia, dãy núi Altay và Amur. Sải cánh dài 32–40 mm. This moth gặp ở tháng 7 đến...
Click to read more »Di dân Turk
Minggu, 2026-07-12 01:43:32giữa thế kỷ 6 và 11. Khu vực nguồn gốc của các dân tộc Thổ là miền nam Xibia (Bắc Á) và các phần phía bắc của Tân Cương, Mông Cổ và Mãn Châu. Các bộ...
Click to read more »Cắt Nhật Bản
Sabtu, 2024-09-07 01:10:44Loài chim này sinh sống ở Trung Quốc, Nhật Bản, bán đảo Triều Tiên và Xibia, trú đông ở Indonesia và Philippines, qua phần còn lại của Đông Nam Á. Nó...
Click to read more »Nhạn hông trắng Á châu
Kamis, 2026-05-07 17:23:42nhạn này là nhạn hông trắng Nepal (Delichon nipalense) và nhạn hông trắng Xibia (Delichon urbicum). Nhạn hông trắng Á châu có ba phân loài: D. d. dasypus...
Click to read more »Argyresthia conjugella
Sabtu, 2026-02-14 18:57:33loài bướm đêm thuộc họ Yponomeutidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Mỹ, châu Âu, Xibia, Trung Á và Nhật Bản. Sải cánh dài 10–14 mm. Con trưởng thành bay từ tháng...
Click to read more »Spiris striata
Sabtu, 2026-02-14 19:03:55thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Anatolia, Xibia và đông Nam Á. Sải cánh dài 30–35 mm. Con trưởng thành bay tháng 5 đến tháng...
Click to read more »Xylena vetusta
Sabtu, 2026-02-14 19:07:43Nó được tìm thấy ở tây bắc Châu Phi qua châu Âu và châu Á tới miền trung Xibia. North, it is found tới Vòng cực và Iceland. Sải cánh dài 52–65 mm. Con...
Click to read more »Cucullia argentea
Kamis, 2024-05-16 06:38:45thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam và miền trung châu Âu qua Xibia, Mông Cổ và Manchuria tới Hàn Quốc và Nhật Bản. Tập tin:DBP 1992 1604-R...
Click to read more »Euxoa sibirica
Rabu, 2025-11-12 04:45:08Sibiri) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền tây Xibia to vùng Amur. It is also có ở quần đảo Kuril và in Sakhalin, Mông Cổ, miền...
Click to read more »Dichagyris candelisequa
Senin, 2023-06-12 10:35:12đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền trung châu Âu và miền nam Xibia tới miền bắc Iran, Afghanistan, Thổ Nhĩ Kỳ và miền bắc Châu Phi. Sải cánh...
Click to read more »Pempelliella ornatella
Sabtu, 2024-03-30 11:14:11thuộc họ Pyralidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, phía đông đến Ural, Xibia, miền trung Yakutia và Kyrghyzstan. Sải cánh dài 23–27 mm. Con trưởng thành...
Click to read more »Oanh cổ đỏ
Senin, 2026-01-19 19:04:06ăn côn trùng và di cư, sinh sống ở rừng cây lá kim hỗn hợp ở tầng dưới ở Xibia. Chúng làm tổ gần mặt đất. Chúng trú đông ở Thái Lan, Ấn Độ và Indonesia...
Click to read more »Apamea oblonga
Senin, 2023-06-12 11:23:54Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, phía đông đến miền nam Nga, miền nam Xibia, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, miền bắc Pakistan, Mông Cổ, Trung Quốc (Tân Cương, Heilongjiang...
Click to read more »Eupithecia pygmaeata
Kamis, 2026-08-06 00:29:00Geometridae. Nó được tìm thấy ở phần lớn châu Âu, miền tây và miền nam Xibia, Viễn đông Nga, miền bắc Mông Cổ và Bắc Mỹ (from Alaska to Newfoundland...
Click to read more »Người Chuvash
Jumat, 2026-06-12 18:12:52các dân tộc Turk, nguồn gốc từ một khu vực trải dài từ khu vực Volga đến Xibia. Hầu hết trong số họ sống ở cộng hòa Chuvashia và các khu vực lân cận, mặc...
Click to read more »Hecatera bicolorata
Selasa, 2023-06-13 19:47:46Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Israel, Liban, Syria, Kirghizia, Tajikistan, miền tây Xibia và Trung Quốc. Sải cánh là 28–35 mm, cánh trước màu trắng với một dải rộng...
Click to read more »Diarsia brunnea
Selasa, 2023-06-13 21:56:02tìm thấy ở hầu hết châu Âu, phía đông to Ngoại Kavkaz, Kavkaz, Trung Á, Xibia, quần đảo Kuril, Amur, Ussuri, Sakhalin, Hàn Quốc, Nhật Bản, Tây Tạng và...
Click to read more »Apamea furva
Sabtu, 2026-02-14 18:57:28phía bắc as the Arctic Circle. Từ châu Âu its range extends phía đông đến Xibia, Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Kyrgyzstan, Mông Cổ và Trung Quốc (Tân Cương). Loài này...
Click to read more »Euxoa hastifera
Sabtu, 2026-02-14 19:02:46loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam châu Âu to Xibia và Tajikistan. Euxoa hastifera hastifera Euxoa hastifera pomazensis (Hungary)...
Click to read more »Dichagyris spissilinea
Minggu, 2024-02-25 23:55:11loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở region of miền nam Xibia và Mông Cổ. Die Trockenwälder der baumförmigen Juniperus-Arten Lưu trữ ngày...
Click to read more »Eupithecia fennoscandica
Sabtu, 2026-02-14 19:01:59thuộc họ Geometridae. Loài này có ở miền bắc Fennoscandia và adjecent Nga, Xibia và miền bắc Mông Cổ. Sải cánh dài 17–21 mm. Có một lứa một năm con trưởng...
Click to read more »Catocala fulminea
Senin, 2023-06-12 00:35:28bướm đêm thuộc họ Noctuoidea. Loài này có ở Trung Âu, Nam Âu, Đông Á và Xibia. Sải cánh dài 44–52 mm. Ấu trùng ăn Prunus, Crataegus, pears và sồi. Catocala...
Click to read more »Clepsis senecionana
Sabtu, 2022-01-22 00:07:54bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu tới miền đông Xibia. Sải cánh dài 13–16 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. Ấu...
Click to read more »Agdistis frankeniae
Rabu, 2024-02-07 04:12:34frankeniae là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Xibia qua Trung Á, miền bắc một số vùng của châu Á và Bắc Phi dọc theo Địa Trung...
Click to read more »Catocala bella
Senin, 2023-06-12 00:35:22Catocala bella là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Nga (Xibia, Primorye, Khabarovsk, miền nam Amur), Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản...
Click to read more »Amphipyra perflua
Senin, 2026-07-27 19:29:33loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc châu Âu, qua Xibia về phía đông đến Hàn Quốc. Sải cánh dài 44–54 mm. Con trưởng thành bay từ...
Click to read more »Boloria astarte
Selasa, 2026-01-20 10:18:20ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở tây bắc Bắc Mỹ tới đông bắc Xibia. It is found as fas phía nam as Montana và Washington. Sải cánh dài 42–51 mm...
Click to read more »Ypsolopha asperella
Sabtu, 2022-01-22 02:28:04bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc và Trung Âu và Xibia. Sải cánh dài 20–21 mm. Ấu trùng ăn Apple, Crataegus và Prunus. Wikimedia...
Click to read more »Emberiza cioides
Sabtu, 2024-09-07 01:26:05Chúng được Brandt phân loại vào năm 1843. Loài chim này sinh sản ở phía nam Xibia, bắc và đông Trung Quốc, đông Kazakhstan, Kyrgyzstan, Mông Cổ, Triều Tiên...
Click to read more »Nhóm ngôn ngữ Turk chung
Rabu, 2022-08-03 21:57:27ngôn ngữ Turk chung Đông Nam (Karluk) Nhóm ngôn ngữ Turk chung Đông Bắc (Xibia) Nhóm ngôn ngữ Turk chung Arghu (Khalaj) Các ngôn ngữ Turk chung mang đặc...
Click to read more »Abraxas latifasciata
Minggu, 2021-09-19 17:19:04Geometridae. Nó được Warren miêu tả năm 1894. Nó được tìm thấy ở tây nam Xibia, miền đông Trung Quốc và Nhật Bản. Sải cánh dài 30–39 mm. ^ Abraxas at funet...
Click to read more »Eupithecia abietaria
Sabtu, 2026-02-14 19:01:49đêm thuộc họ Geometridae. Loài này được tìm thấy ở châu Âu, phía đông đến Xibia. Sải cánh dài 21–23 mm. Người t bắt gặp vào tháng 6 đến tháng 7 tùy theo...
Click to read more »Eupithecia analoga
Sabtu, 2026-02-14 19:01:50loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có thể có ở Tây Âu to Ural và Xibia. Sải cánh dài 17–21 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ đầu tháng...
Click to read more »Nhóm ngôn ngữ Ugria
Senin, 2024-04-01 03:11:26thiên niên kỷ thứ 3 TCN cho đến nửa đầu thiên niên kỷ thứ 1 TCN, ở Tây Xibia, phía đông nam dãy núi Ural. Trong ba ngôn ngữ thuộc nhóm này, tiếng Khanty...
Click to read more »Hemaris tityus
Sabtu, 2026-02-14 19:03:09phân bố rộng rãi, từ Ireland qua châu Âu ôn hòa đến dãy núi Ural, phía tây Xibia, Novosibirsk và the Altai. Có một số lượng riêng rẽ từ Thổ Nhĩ Kỳ đến bắc...
Click to read more »Cottus poecilopus
Selasa, 2021-12-28 20:54:50Đầu bò alpine hay Đầu bò Xibia (Cottus poecilopus) là một loài cá nước ngọt thuộc họ Cottidae. Chúng sinh sống ở Belarus, Trung Quốc, Cộng hòa Séc, Đan...
Click to read more »Lasionycta alpicola
Senin, 2023-06-12 11:34:51alpicola là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở South [[Xibia|dãy núi Siberian. Checklist of Hadeninae of Russia Lưu trữ ngày 25 tháng...
Click to read more »Lygephila pastinum
Minggu, 2025-09-28 15:34:28pastinum) là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài này có ở châu Âu, Xibia, Nhật Bản và Trung Quốc. Sải cánh dài 37–42 mm. Chiều dài cánh trước là...
Click to read more »Euxoa nigrofusca
Minggu, 2025-09-28 14:40:34loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, tới miền nam Xibia, Trung Á tới [[Thái Bình Dương Ocean. ở Bắc Phi nó được tìm thấy ở Maroc...
Click to read more »Hypoxystis pluviaria
Sabtu, 2026-06-13 21:36:31tìm thấy ở Thụy Điển và Phần Lan, phía nam đến dãy Alps và phía đông đến Xibia và Mông Cổ. Sải cánh dài 27–34 mm. Có một thế hệ mỗi năm, con trưởng thành...
Click to read more »Xestia alpicola
Senin, 2023-06-12 12:52:45thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc châu Âu tới miền trung Xibia và in Anpơ. Sải cánh dài 35–40 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng...
Click to read more »Drepana falcataria
Senin, 2024-09-30 15:54:27falcataria là một loài bướm đêm thuộc họ Drepanidae. Loài này có ở châu Âu, qua Xibia tới Đông Á. Sải cánh dài 27–35 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng...
Click to read more »Danh sách khai cuộc cờ vua
Jumat, 2026-04-03 11:09:30Grand Prix và Gambit Smith-Morra, bao gồm Bẫy Siberian (Siberi, Siberia hay Xibia) B22 Phòng thủ Sicilian, Phương án Alapin (2.c3) B23 Sicilian, Hệ thống...
Click to read more »Cá giếc Gibel
Rabu, 2026-02-11 18:41:29không xương sống, thực vật, vụn hữu cơ. Cá giếc Gibel có nguồn gốc từ vùng Xibia, chúng được "nhập khẩu" vào và định cư tại các ao, hồ và các dòng sông chảy...
Click to read more »Hydra (truyện tranh)
Selasa, 2026-07-21 20:15:10hàng đầu của HYDRA để tạo ra năm chiến binh mùa đông nữa tại một căn cứ ở Xibia. Những tên này mạnh hơn nhưng tâm trí bất ổn hơn Barnes, vậy nên chúng bị...
Click to read more »Cosmotriche lobulina
Rabu, 2024-05-15 13:41:09một loài bướm đêm thuộc họ Lasiocampidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu qua Xibia tới khu vực Đông Á. Sải cánh dài 32–38 mm đối với con đực và 38–46 đối với...
Click to read more »Simyra splendida
Senin, 2023-06-12 02:11:27vùng Viễn Đông Nga (Primorye, vùng Amur), miền nam Kazakhstan và miền nam Xibia (Ngoại Baikal). Korean Insects[liên kết hỏng] ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R...
Click to read more »Cáo bạc
Rabu, 2025-11-19 13:48:42chọn lọc ra những con cáo bạc đã được thuần hóa (đôi khi được gọi là "cáo Xibia") Cáo bạc có màu sắc khá đa dạng: một số con cáo có màu đen hoàn toàn với...
Click to read more »Boloria thore
Sabtu, 2022-12-24 14:54:32ẩm ướt ở Anpơ, Fennoscandia, phía nam khu vực Nga thuộc châu Âu, Urals, Xibia và Đông Á. Sải cánh dài 28–34 mm. Loài này sinh hai năm một lứa. Ấu trùng...
Click to read more »Acrolepiopsis assectella
Sabtu, 2025-01-04 10:48:19chi Acrolepiopsis, một loài gây hại cây tỏi tây. Loài này có ở châu Âu và Xibia. Nó cũng được ghi nhận ở Hawaii, nhưng do nhận nhầm loài Acrolepiopsis sapporensis...
Click to read more »Apamea illyria
Senin, 2023-06-12 09:59:34đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu tới miền tây Xibia, Thổ Nhĩ Kỳ và Kavkaz. Sải cánh dài 31–36 mm. Con trưởng thành bay tháng...
Click to read more »Entephria polata
Jumat, 2024-05-24 06:09:10đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Fennoscandia tới đông bắc Xibia. Nó cũng có mặt ở miền bắc Bắc Mỹ. Sải cánh dài 23–32 mm. Con trưởng thành...
Click to read more »Eupithecia conterminata
Sabtu, 2026-02-14 19:01:53có ở Fennoscandia và vùng núi của Trung Âu, through Kavkaz tới miền nam Xibia. Sải cánh dài 14–17 mm. Có hai lứa trưởng thành một năm con trưởng thành...
Click to read more »Cnephia
Sabtu, 2026-03-14 21:06:27ruồi đen có 9 loài, phân bố rải rác ở Bắc bán cầu, từ Ukraina đến miền tây Xibia, và một vài khu vực ở Bắc Mỹ. C. angarensis Rubtsov, 1956 C. chaurensis...
Click to read more »Catocala deuteronympha
Jumat, 2025-03-14 13:22:14deuteronympha là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Loài này có ở miền đông Xibia tới Nhật Bản và Hàn Quốc. Chiều dài cánh trước khoảng 27 mm. Catocala deuteronympha...
Click to read more »Tây Sibir
Minggu, 2024-12-01 12:23:25Tây Sibir hay Tây Xibia (tiếng Nga: Западная Сибирь; Zapadnaja Sibir) là một phần của Sibir rộng lớn hơn thuộc Liên bang Nga và Kazakhstan. Nó nằm giữa...
Click to read more »Novosibirsk
Senin, 2026-08-10 11:49:30được giới thiệu thành công. Thành phố nằm bên bờ sông Ob ở đồng bằng Tây Xibia. Ở phía nam của thành phố là cao nguyên Priobskoye. Khí hậu ở thành phố...
Click to read more »Chortodes fluxa
Sabtu, 2024-05-18 20:47:09fluxa là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Xibia, Mông Cổ, miền bắc Trung Quốc, miền bắc Thổ Nhĩ Kỳ và Kavkaz. Sải cánh dài...
Click to read more »Sympistis funebris
Sabtu, 2026-02-14 19:04:18thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Fennoscandia, Anpơ, miền bắc Nga qua Xibia tới Nhật Bản. Nó cũng được tìm thấy ở phần phía bắc của Bắc Mỹ. Sải cánh...
Click to read more »Capua vulgana
Sabtu, 2024-02-17 07:37:07phía đông qua Benelux, Fennoscandia và miền trung và tây nam châu Âu tới Xibia và Sakhalin tới quần đảo Kuril. Sải cánh dài 13–19 mm. Con trưởng thành...
Click to read more »Ypsolopha vittella
Sabtu, 2026-02-14 19:07:50một loài bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu tới Xibia to Nhật Bản. Nơi sinh sống bao gồm các khu vực rừng gỗ. Sải cánh dài 16–20 mm...
Click to read more »Ypsolopha alpella
Sabtu, 2022-01-22 02:28:25bướm đêm thuộc họ Ypsolophidae. Nó được tìm thấy ở miền nam và Trung Âu và Xibia. Sải cánh dài approximately 16 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng...
Click to read more »Depressaria depressana
Sabtu, 2026-02-14 19:00:20Armenia), ở Kazakhstan, Trung Á (Kyrgyzstan, Tajikistan), ở phía nam của Xibia (Tomsk, Novosibirsk Regions and Altai Territory) và vùng Viễn Đông Nga (Lãnh...
Click to read more »Lithophane consocia
Sabtu, 2026-02-14 19:03:53tìm thấy ở khắp miền bắc, miền trung và miền đông châu Âu, phía đông đến Xibia. Có ghi chép đơn lẻ từ Đại Anh, nơi nó được ghi nhận ở Hampstead, London...
Click to read more »Atolmis rubricollis
Minggu, 2025-09-28 13:46:12bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Xibia và Trung Quốc. Sải cánh dài 25–35 mm. Chiều dài cánh trước là 15–18 mm....
Click to read more »Protolampra sobrina
Senin, 2023-06-12 12:16:52đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, phía đông đến Xibia, Altai, Irkutsk, Kamchatka và Hàn Quốc. Sải cánh dài 34–39 mm. Con trưởng...
Click to read more »Trận Phụng Thiên
Minggu, 2026-06-07 20:46:29tại Mãn Châu trước khi quân tiếp viện Nga đến qua tuyến đường sắt xuyên Xibia. Phòng tuyến của quân Nga tại phía nam Phụng Thiên dài 140 km (90 dặm),...
Click to read more »Epatolmis caesarea
Jumat, 2024-05-24 07:47:42có một loài, Epatolmis caesarea. Loài này có ở châu Âu, Tiểu Á, miền nam Xibia, Amur up to Hàn Quốc và Nhật Bản. Sải cánh dài 35–40 mm. Sâu bướm ăn các...
Click to read more »Entephria caesiata
Senin, 2026-07-13 19:35:39Fennoscandia và dãy Alps), Caucasus, Tiểu Á, Armenia, Nga, Viễn Đông Nga, Xibia, phía bắc Mông Cổ, Sakhalin và Honshū ở Nhật Bản. Sải cánh dài 32–41 mm...
Click to read more »Tyumen
Selasa, 2026-02-24 00:11:23Tyumen (tiếng Nga: Тюмень) là thành phố đầu tiên của người Nga tại vùng Xibia (1586) là một thành phố ở Vùng liên bang Ural của Nga, nằm trên sông Tura...
Click to read more »Xe lửa bọc thép
Selasa, 2026-08-11 09:28:15vũ khí hạng nặng để kiểm soát độ dài rộng lớn của tuyến đường sắt xuyên Xibia trong cuộc nội chiến Nga vào cuối Thế chiến I. Lực lượng Bolshevik trong...
Click to read more »Khủng bố Đỏ
Senin, 2026-07-06 00:27:24lực chống Xô-viết khác, quân đoàn Tiệp Khắc đã chiếm được toàn bộ vùng Xibia rộng lớn và nhiều thành phố dọc sông Vonga như Xamara, Ximbiếc, Cadan.....
Click to read more »Ypsolopha sarmaticella
Sabtu, 2022-01-22 15:35:43Phần Lan, Estonia, Latvia, Nga (đồng bằng Nga, đồng bằng Tây Xibia và các núi Nam Xibia) và Ukraina. Sải cánh dài khoảng 15 mm. Ấu trùng ăn các loài Caragana...
Click to read more »Actebia fennica
Sabtu, 2026-02-14 18:56:50Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc từ Newfoundland qua miền tây châu Âu, Xibia, viễn đông, Mông Cổ, miền bắc Trung Quốc đến Hàn Quốc và Nhật Bản. ở Bắc...
Click to read more »Sóc bay
Sabtu, 2024-01-27 18:26:38(Glaucomys sabrinus và Glaucomys volans) có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, còn Sóc bay Xibia (Pteromys volans) có nguồn gốc từ Bắc Âu. Pliopetaurista Pliopetaurista...
Click to read more »Acleris emargana
Minggu, 2025-04-27 15:17:05một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu tới Xibia, miền bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản. Ở Tây Tạng, người ta tìm thấy...
Click to read more »Pasiphila debiliata
Sabtu, 2022-01-22 02:33:48thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, phía đông đến miền nam Xibia, vùng Amur và Nhật Bản. Sải cánh dài 17–19 mm. Con trưởng thành bay từ tháng...
Click to read more »Entephria nobiliaria
Jumat, 2024-05-24 06:07:52loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Scandinavia đến Xibia và ở các vùng núi của châu Âu. Sải cánh dài 26–33 mm. Con trưởng thành bay...
Click to read more »Rhyacia ledereri
Jumat, 2024-12-27 12:25:13Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Urals, from Trung Á tới miền nam Xibia to vùng Amur và in Mông Cổ, Trung Quốc, Tây Tạng và miền bắc Ấn Độ. Noctuinae...
Click to read more »Synanthedon spheciformis
Minggu, 2025-09-28 14:32:13Clearwing) là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu và Xibia. Sải cánh dài 26–31 mm. Chiều dài cánh trước là 12–14 mm. Con trưởng thành...
Click to read more »Brachionycha sajana
Senin, 2023-06-12 00:32:46sajana là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền đông Xibia và Irkutsk. 25 tháng 10 năm 2009+09:44:02 Image ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y...
Click to read more »Abrostola tripartita
Sabtu, 2026-02-14 18:56:39là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu và Xibia. Ấu trùng ăn các loài Urtica. Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương...
Click to read more »Malacodea
Minggu, 2023-05-21 06:54:59chi Malacodea. Nó được tìm thấy ở Fennoscandia và Estonia tới miền bắc Xibia. Sải cánh dài 25–31 mm đối với con đực. đối với con cái are wingless. Con...
Click to read more »Petropavl
Minggu, 2025-11-23 05:53:50Nga, khoảng 261 km về phía tây của Omsk dọc theo tuyến đường sắt xuyên Xibia. Dân số: 201.446 người (kết quả điều tra dân số 209), [2] 203.523 (kết quả...
Click to read more »Saturnia pyri
Jumat, 2021-08-20 13:15:38Loài bướm này phân bố ở bán đảo Iberia, miền nam Pháp và Ý và đến tận Xibia và phía bắc Châu Phi. Nó không hiện diện ở Vương quốc Anh. Nở trên lá hạnh...
Click to read more »Catostomus conchos
Kamis, 2026-03-12 09:42:50tia trong họ Catostomidae. Loài này có thể thấy ở Trung Quốc, đông bắc Xibia, Bắc Mỹ. Loài này có thể được tìm thấy ở môi trường nước ngọt từ 70° bắc...
Click to read more »Anarta stigmosa
Kamis, 2026-03-26 16:29:12thấy ở đông nam châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, Israel và Iran tới Trung Á, miền nam Xibia, Trung Quốc và Mông Cổ. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5 ở Israel...
Click to read more »Sila Sibiri
Kamis, 2026-02-12 00:20:33Đông Xibia vận chuyển khí đốt tự nhiên từ Yakutia đến Primorsky Krai và Trung Quốc. Đây là một phần của tuyến đường khí đốt phía đông từ Xibia đến Trung...
Click to read more »Cá tầm Baikal
Jumat, 2026-04-24 22:19:52Acipenser baerii baicalensis, là loài bản địa thuộc họ Cá tầm Hồ Baikal ở Xibia, Nga. Dữ liệu liên quan tới Cá tầm Baikal tại Wikispecies Sturgeon Specialist...
Click to read more »Euxoa mustelina
Kamis, 2026-05-21 15:41:16Armenia, Turkmenia, vùng Issyk-Kul, Ili, Saisan, dãy núi Altai và miền tây Xibia. Nó cũng được tìm thấy ở România. Euxoa mustelina mustelina Euxoa mustelina...
Click to read more »Feltia nigrita
Minggu, 2024-05-26 08:52:48Feltia nigrita là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Xibia, miền trung Yakutia, Amur và Primorye regions, cũng như British Columbia...
Click to read more »Dichagyris verecunda
Kamis, 2026-02-26 22:54:36bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở the region of miền nam Xibia và Mông Cổ, bao gồm nơi đặc trưng của nó Kyrgyzstan. Die Trockenwälder der...
Click to read more »Catocala helena
Senin, 2023-06-12 10:19:16Catocala helena là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Xibia và Manchuria. Chiều dài cánh trước khoảng 30 mm. Catocala helena helena...
Click to read more »Harpalus tardus
Kamis, 2024-05-30 20:51:04Chân chạy màu đen thuộc họ Carabidae,phân họ Harpalinae, sống ở châu Âu, Xibia, Trung Á và Bắc Á. ^ "Harpalus tardus". Nature Spot. Truy cập ngày 6 tháng...
Click to read more »Catocala abamita
Senin, 2023-06-12 13:41:38bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Trung Quốc, Đông Nam Xibia và bán đảo Triều Tiên. Sải cánh dài khoảng 79 mm. Species info Lưu trữ ngày...
Click to read more »Panthea coenobita
Minggu, 2025-09-28 14:46:45Khabarovsk, vùng Amur, Sakhalin, miền nam quần đảo Kuril), miền nam và miền tây Xibia (Ngoại Baikal, vùng Baikal, Altai) và Thổ Nhĩ Kỳ. Sải cánh dài 40–50 mm...
Click to read more »Apamea unanimis
Senin, 2023-06-12 11:25:51Noctuidae. Nó là loài bản địa của châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, Azerbaijan và miền tây Xibia. However, nó được di thực vào Bắc Mỹ và can now be được tìm thấy ở Ontario...
Click to read more »Euxoa cursoria
Selasa, 2026-07-14 07:54:56trung châu Âu cũng như the coastal regions of the British isles, miền trung Xibia, Mông Cổ, Tây Tạng và Afghanistan. The subspecies Euxoa cursoria wirima...
Click to read more »Pandemis corylana
Selasa, 2026-08-11 17:10:10thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc và miền trung châu Âu tới Xibia, Hàn Quốc và Nhật Bản. Sải cánh dài 18–24 mm. Con trưởng thành bay từ tháng...
Click to read more »Apamea lateritia
Selasa, 2023-12-05 21:53:55bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở hầu hết châu Âu, phía đông đến Xibia và Nhật Bản. Nó cũng có mặt ở Thổ Nhĩ Kỳ, miền bắc Iran, Afghanistan, miền...
Click to read more »Abraxas fulvobasalis
Minggu, 2021-09-19 17:15:47Geometridae. Nó được Warren miêu tả năm 1894. Nó được tìm thấy ở tây nam Xibia, miền bắc Trung Quốc và Nhật Bản. Sải cánh dài 17–23 mm. ^ Abraxas at funet...
Click to read more »Cá taimen
Minggu, 2023-01-01 12:47:17Cá taimen hay cá hồi Xibia (danh pháp hai phần: Hucho taimen) là một loài cá thuộc họ Cá hồi. Loài cá này sinh sống ở lưu vực sông Volga và sông Pechora...
Click to read more »Quan hệ Hoa Kỳ – Liên Xô
Senin, 2026-06-15 22:23:41Tiệp Khắc theo phe Đồng Minh, cử một lượng nhỏ lính tới miền Bắc Nga và Xibia. Sau khi Lenin lên nắm quyền trong cuộc Cách mạng Tháng Mười, ông rút nước...
Click to read more »Xestia collina
Rabu, 2024-04-24 16:27:14nam Ba Lan, România, từ miền nam Phần Lan và Estonia tới dãy núi Ural, Xibia và miền bắc Mông Cổ. Sải cánh dài 27–33 mm. Con trưởng thành bay từ the...
Click to read more »Carabus cancellatus
Sabtu, 2022-01-22 05:24:47là một loài bọ cánh cứng trong họ Carabidae, phổ biến ở Trung, Bắc Âu và Xibia. Nó cũng được du nhập vào Bắc Mỹ. Chiều dài của nó là 18–27 mm. Loài này...
Click to read more »Lasiommata petropolitana
Rabu, 2024-09-25 09:49:21của châu Âu, từ Pyrenees và Alps đến Scandinavia và Phần Lan, sang Nga và Xibia. Con đực dài 19–21 mm. Con trưởng thành bay in one hoặc two generations...
Click to read more »Mikhail Vasilyevich Frunze
Sabtu, 2025-11-22 23:29:00đó ông được giảm án thành khổ sai chung thân và bị đày đi Xibia. Sau mười năm khổ sai ở Xibia, Frunze vượt ngục, trốn đến Chita và trở thành biên tập viên...
Click to read more »Diều mướp
Selasa, 2025-10-14 19:06:56240; giò: 81 – 88 mỏ: 25 – 27mm. Phân bố: Loài diều mướp này phân bố ở Xibia, Mông cổ, Bắc Trung Quốc. Mùa đông chúng di cư xuống phía Nam đến Ấn Độ...
Click to read more »Hãn quốc Sibir
Sabtu, 2024-03-02 23:34:11Hãn quốc Sibir, là một nhà nước của người Đột Quyết nằm ở miền tây Siberia. Trong suốt lịch sử tồn tại của hãn quốc, ngôi vị hãn thường xuyên là vấn đề...
Click to read more »Actebia praecox
Senin, 2024-09-30 15:43:50Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc và miền trung châu Âu, Kavkaz, Trung Á, Xibia, Kamchatka, Sakhalin, quần đảo Kuril, miền bắc Thổ Nhĩ Kỳ, Mông Cổ, Trung...
Click to read more »Cleora cinctaria
Sabtu, 2026-02-14 18:59:24bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu tới miền nam Xibia, Thổ Nhĩ Kỳ, Kavkaz, Trung Á và Mông Cổ. Nó cũng được tìm thấy ở Nhật Bản...
Click to read more »Boloria freija
Rabu, 2025-11-19 12:31:27vi phân bố của nó bao gồm Bắc Âu đến phía bắc ở vĩ tuyến 60° N, Urals, Xibia, vùng Viễn Đông Nga, các dãy núi miền bắc Mông Cổ và Hokkaido, cũng như...
Click to read more »Acleris maccana
Sabtu, 2022-01-22 00:06:37Nó được tìm thấy ở châu Âu, phía đông ngang qua các vùng phương bắc tới Xibia. Ở Bắc Mỹ nó phân bố ở hầu hết vùng rừng phương bắc, phía nam trong vùng...
Click to read more »Norilsk
Minggu, 2025-09-28 14:15:06trạng thị trấn vào năm 1953. Norilsk nằm giữa đồng bằng Tây Xibia và cao nguyên Trung Xibia dưới chân cao nguyên Putoran cao 1.700 mét (5.600 ft), trên...
Click to read more »Gillmeria stenoptiloides
Jumat, 2022-01-21 23:53:44Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở Nhật Bản (Honshu), Amur, Trung Quốc, Mông Cổ và Xibia. Federmotten aus der Mongolei, Russland, der Türkei, der Balkanhalbinsel...
Click to read more »Oymyakon
Selasa, 2026-08-11 13:34:53Oymyakon chỉ cách vòng Bắc Cực 350 km về phía nam, nằm trên cao nguyên Trung Xibia, lại có nhiều ngọn núi chắn gió ấm từ phía nam thổi đến. Những điều này...
Click to read more »Agonopterix angelicella
Senin, 2026-05-18 23:50:49Âu, except bán đảo Iberia và tây nam châu Âu. It is also có ở the Nga và Xibia (đồng bằng Tây Siberia và dãy núi Nam Siberia). Sải cánh dài 16–21 mm. Con...
Click to read more »Acronicta alni
Selasa, 2026-02-24 20:26:28phần châu Âu thuộc Nga và các nước xung quanh, Kavkaz, Ural, miền nam Xibia, Ngoại Baikal, vùng Viễn Đông Nga (Primorye, Sakhalin, miền nam quần đảo...
Click to read more »Acleris hastiana
Senin, 2024-09-30 15:43:07được tìm thấy trong Châu Âu, Iran phía Bắc, Kazakstan, Ala Tau, miền trung Xibia, Irkutsk và khu vực Amur. Trong Bắc Mỹ nó được tìm thấy từ phía đông bắc...
Click to read more »Coenophila subrosea
Senin, 2023-06-12 10:28:08qua miền trung châu Âu phía bắc to Scandinavia, phía đông to Nga, from Xibia tới vùng Amur, Ussuri và Sachalin, phía nam tới miền bắc Trung Quốc, phía...
Click to read more »Yến đuôi nhọn họng trắng
Minggu, 2025-11-23 23:53:11đuôi nhọn họng trắng sinh sản ở ngọn đồi đá ở trung bộ châu Á và miền nam Xibia. Loài này là chim di cư, trú đông ở phía nam tiểu lục địa Ấn Độ, Đông Nam...
Click to read more »Hồ Kanas
Sabtu, 2026-05-02 13:53:16mét. Nhiều sinh vật lớn trông thấy trong hồ được suy đoán là loài Cá hồi Xibia. Hồ nhìn từ vệ tinh Landsat 7, 2006 Sông Kanas ^ http://www.china.com...
Click to read more »Eupithecia trisignaria
Sabtu, 2026-02-14 19:02:23trisignaria là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở châu Âu to Xibia. Sải cánh dài khoảng 20 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ tháng...
Click to read more »Cucullia absinthii
Sabtu, 2026-02-14 19:00:06được tìm thấy ở châu Âu tới Kavkaz, Thổ Nhĩ Kỳ, miền bắc Iran, miền tây Xibia, dãy núi Altai, Tien-Shan và Tarbagatai. Sải cánh dài 32–40 mm. Con trưởng...
Click to read more »Nhóm ngôn ngữ Dené-Enisei
Rabu, 2026-06-24 09:04:33gồm ngữ hệ Enisei (đại diện sống duy nhất là tiếng Ket) tại miền trung Xibia và ngữ hệ Na-Dené ở tây bắc Bắc Mỹ. Sự đón nhận của các chuyên gia nói chung...
Click to read more »Tục thờ chó
Minggu, 2023-12-31 10:05:22về thế giới dưới đất nhưng đồng thời cũng về sự khởi đầu, sự đổi mới. Ở Xibia (Nga), người Gold bao giờ cũng chôn người chết cùng với con chó của người...
Click to read more »Tiếng Enets
Selasa, 2022-10-25 11:03:46Tiếng Enets là một ngôn ngữ Samoyed sắp biến mất của miền bắc Xibia, tại vùng hạ lưu sông Enisei dọc biên giới huyện Taimyr, một địa giới hành chính của...
Click to read more »Lasionycta hampsoni
Senin, 2023-06-12 11:35:46hampsoni là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở South [[Xibia|dãy núi Siberian. Checklist of Hadeninae of Russia Lưu trữ ngày 25 tháng...
Click to read more »Cháy rừng Nga 2015
Senin, 2026-03-30 13:17:5616 tháng 4 năm 2015, một loạt các vụ cháy rừng đã lan rộng khắp miền nam Xibia, Nga. Tại Khakassia, 29 người thiệt mạng và 6.000 người khác mất nhà cửa...
Click to read more »Eupithecia selinata
Sabtu, 2026-02-14 19:02:17loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở Nhật Bản qua vùng Amur, Xibia, Urals, Kavkaz và Nga tới Tây Âu và từ miền nam Fennoscandia to Anpơ. Sải...
Click to read more »Xestia rhaetica
Rabu, 2023-07-12 20:43:18châu Âu, miền trung Fennoscandia, miền bắc Nga và xa về phía đông đến vùng Xibia[cần kiểm chứng]. Loài này cũng có ở dãy núi Tatra và rừng Bohemia. Ở vùng...
Click to read more »Eustroma reticulatum
Selasa, 2026-07-14 07:38:52thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, miền tây và miền trung Xibia, miền bắc Mông Cổ, vùng Amur, Khabarovsk, Primorsk, Sakhalin, Kurils, Trung...
Click to read more »Ngữ hệ Eskimo-Aleut
Jumat, 2026-03-13 11:38:51Cugtun) Alutiiq hay Yupik Vịnh Thái Bình Dương (400 người dùng) Yupik Trung Xibia hoặc Yuit (Chaplinon và đảo St. Lawrence; 1.400 người dùng) Chaplinski Yupik...
Click to read more »Orenburg
Selasa, 2025-06-24 12:38:18Orenburg trở thành một ga đầu mối tới các lãnh thổ Trung Á mới sáp nhập và tới Xibia. Orenburg là thủ đô của Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết tự trị Kirghiz...
Click to read more »Aleksandra Mikhailovna Kollontai
Selasa, 2025-11-18 00:14:57hưởng của ông để cứu người chồng cũ, và thế là Mravinsky không bị đày ra Xibia, bị tước quyền và chỉ bị đày tại phần Nga thuộc châu Âu. Clements, Bolshevik...
Click to read more »Acronicta cuspis
Sabtu, 2026-02-14 18:56:48Đông Nga (Primorye, miền nam Khabarovsk, miền nam vùng Amur), miền nam Xibia, Ngoại Kavkaz, Trung Á, Trung Quốc, Nhật Bản (Hokkaido, Honshu) và bán đảo...
Click to read more »Eupithecia subumbrata
Sabtu, 2026-02-14 19:02:21thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở Mông Cổ và dãy núi Altay through Xibia, Trung Á, Tiểu Á và Nga tới Tây Âu và từ miền trung Scandinavia tới vùng...
Click to read more »Chegitun
Minggu, 2021-08-22 19:18:13Chukotka của Nga. Trên dòng chảy của sông có cá hồi chấm hồng Bắc Cực, cá hồi Xibia, và cá hồi Dolly Varden. Sông Chegitun chảy theo hướng đông bắc và qua Vòng...
Click to read more »Euxoa intolerabilis
Kamis, 2026-04-02 15:00:47intolerabilis là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Xibia, Tây Tạng và Trung Quốc. Noctuinae (Noctuidae) collection of Siberian Zoological...
Click to read more »Diarsia florida
Senin, 2023-06-12 10:35:02Đan Mạch, miền nam Na Uy và miền nam Thuỵ Điển, phía đông to România và Xibia. Subspecies perturbata được tìm thấy ở tây nam Thổ Nhĩ Kỳ. Sải cánh dài...
Click to read more »Thỏ núi
Rabu, 2026-08-12 12:23:35trường sống cực và miền núi. Loài phân bố từ Fennoscandia với miền Đông Xibia, Ngoài ra còn có quần thể bị cô lập trong dãy núi Alps, Ireland, Ba Lan...
Click to read more »Kansk
Sabtu, 2025-03-29 11:46:53Thành phố là nơi có Căn cứ không quân Kansk và có tuyến đường sắt xuyên Xibia chạy qua. Được thành lập năm 1628 (năm 1636, nó đã được chuyển đến vị trí...
Click to read more »Euxoa fissa
Sabtu, 2025-04-26 22:00:24Euxoa fissa là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Xibia (the West Siberian plain và dãy núi South Siberian), Armenia, Kyrghyzstan...
Click to read more »Euxoa eruta
Sabtu, 2024-05-25 20:38:37Hungary, Bulgaria, Cộng hòa Séc, Hy Lạp, Thổ Nhĩ Kỳ, Belarus, vùng Baltic, Xibia và từ miền trung Asia up to dãy núi Altay. Sải cánh dài 29–38 mm. Con trưởng...
Click to read more »Apamea veterina
Senin, 2023-06-12 11:26:02Quốc, vùng Viễn Đông Nga (Primorye, Khabarovsk, vùng Amur) và miền nam Xibia (Ngoại Baikal, Altai). Chiều dài cánh trước khoảng 21 mm. Apamea veterina...
Click to read more »Oxyptilus ericetorum
Kamis, 2024-03-28 07:17:42Ireland, Đảo Anh, the Benelux, Croatia, Hungary và Ukraina), phía đông đến Xibia. Sải cánh dài 16–19 mm. Ấu trùng ăn Hieracium pilosella và Hieracium murorum...
Click to read more »Hải âu cổ rụt sừng
Sabtu, 2024-09-07 01:34:46Loài chim này sinh sản trong các hốc đá trên các đảo đá ngoài khơi Alaska, Xibia, British Columbia. Nó trú đông xa ngoài khơi. Khu vực ăn thường nằm khá...
Click to read more »Bufo gargarizans
Rabu, 2025-11-12 02:33:09thung lũng sông Amur và đảo Sakhalin, và phía đông đến Transbaikalia ở Xibia), nhưng tương đối hiếm gặp trên bán đảo Triều Tiên. Loài cóc này cũng được...
Click to read more »Carsia sororiata
Sabtu, 2026-02-14 19:03:52thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở miền bắc và trung Âu, vùng Ural, Xibia, Viễn Đông, miền bắc Mông Cổ và ở Bắc Mỹ từ Alaska tới Newfoundland và tới...
Click to read more »Danh sách biển
Jumat, 2024-09-06 06:35:30Hebrides (Great Britain) (chiều kim đồng hồ từ 180°) Biển Chukotka Biển Đông Xibia Biển Laptev Biển Kara Biển Barents (liên thông với biển Kara qua eo biển...
Click to read more »Xestia baja
Senin, 2026-07-27 22:55:14thấy ở châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, miền bắc Iran, Ngoại Kavkaz, Kavkaz, Trung Á, Xibia, Mông Cổ, Tây Tạng, Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản. Sải cánh dài 35–40 mm...
Click to read more »Trisateles emortualis
Senin, 2023-06-12 12:51:41đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu, phía đông đến Xibia, miền bắc Iran và Trung Quốc. Sải cánh dài 29–35 mm. Con trưởng thành bay...
Click to read more »Tiếng Ket
Jumat, 2026-02-20 07:38:12thể hơn là Imbak và trước đây gọi là tiếng Enisei Ostyak, là một ngôn ngữ Xibia trong một thời gian dài được xem là ngôn ngữ tách biệt. Nó là ngôn ngữ duy...
Click to read more »Hình tượng con hổ trong văn hóa
Minggu, 2026-07-26 18:40:45Valley Civilisation-1 ^ "Rouf, 303, trích dẫn Zelenine, Tục thờ thần tượng ở Xibia, Paris, 1952". Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 6...
Click to read more »Choắt mỏ nhác
Sabtu, 2024-09-07 00:31:02còn gọi là choắt mỏ nhác châu Á, sinh sản ở Mông Cổ, miền bắc Trung Quốc, Xibia và Viễn Đông Nga. Bộ lông của nó tương tự như của phân loài islandica, nhưng...
Click to read more »Anzhero-Sudzhensk
Kamis, 2020-07-02 20:40:55phố nằm về phía bắc Kemerovo và phía đông sông Tom. Tuyến đường sắt xuyên Xibia chạy qua thành phố. Thành phố này thuộc chủ thể Kemerovo Oblast. Thành phố...
Click to read more »Lễ hội Băng đăng Quốc tế Cáp Nhĩ Tân
Jumat, 2023-08-04 07:24:41Đông Bắc Trung Quốc, chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông lạnh từ Xibia thổi về. Nhiệt độ trung bình vào mùa hè là 21,2 °C, mùa đông là -16,8 °C...
Click to read more »Cú diều phương Bắc
Jumat, 2026-07-24 18:59:32Trung Á (gồm cả Tân Cương, Trung Quốc), còn S. u. ulula sống khắp Bắc Âu và Xibia. ^ BirdLife International (2012). "Surnia ulula". Sách Đỏ IUCN các loài...
Click to read more »Boloria polaris
Minggu, 2025-08-31 10:31:31polaris erda (miền trung và Eastern Xibia). Boloria polaris kurentzovi (Chukotka Autonomous Okrug và đảo Wrangel ở Xibia). Boloria polaris polaris (miền bắc...
Click to read more »Họ Cá ngần
Sabtu, 2025-11-22 13:14:01trường nước ngọt và nước lợ tại Đông Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên, Xibia) và Việt Nam, mặc dù một vài loài có phần lớn cuộc đời sinh sống trong các...
Click to read more »Danh sách loài chim ở Thái Lan
Kamis, 2026-06-11 08:08:32bụng vằn Cecropis striolata Nhạn bụng hung Cecropis badia Nhạn hông trắng Xibia Delichon urbicum Loài trú đông quý hiếm Nhạn hông trắng Á châu Delichon...
Click to read more »Shaman giáo Hàn Quốc
Sabtu, 2025-03-29 13:58:17với Vu giáo Trung Quốc, Thần đạo Nhật Bản và truyền thống tôn giáo của Xibia, Mông Cổ, và người Mãn. Như đã nhấn mạnh bởi các nhà nghiên cứu nhân học...
Click to read more »Sư tử châu Âu
Minggu, 2025-11-23 11:26:00Panthera leo vereshchagini, được biết với tên gọi là sư tử hang động Đông Xibia hoặc sư tử hang động Beringia. Nó khác Panthera leo spelaea ở kích thước...
Click to read more »Doihara Kenji
Sabtu, 2025-11-01 13:56:33quân đội Nhật Bản tham chiến tại phía đông nước Nga trong cuộc can thiệp Xibia. Tháng 7 năm 1927, được thăng hàm đại tá, làm việc tại bộ tư lệnh Sư đoàn...
Click to read more »Alaska
Rabu, 2025-08-27 18:15:42• Mật độ 1/mi2 (0,5/km2) Ngôn ngữ • Ngôn ngữ chính thức Anh, Inupiaq, Yupik Xibia, Yup'ik Trung Alaska, Alutiiq, Unangan, Dena'ina, Deg Xinag, Holikachuk...
Click to read more »Tiếng Yakut
Minggu, 2025-09-28 15:30:53ngôn ngữ chắp dính. Tiếng Yakut là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Turk Xibia, cùng với tiếng Shor, tiếng Tuva, tiếng Dolgan và một số khác. Như tiếng...
Click to read more »Hemaris radians
Sabtu, 2022-01-22 04:50:44radians là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở phía nam Xibia, Mông Cổ, phía nam Viễn Đông Nga, đông bắc and miền trung-phía đông Trung...
Click to read more »Người Nhật Bản ở Nga
Selasa, 2026-08-11 15:25:11Quân bắt giữ ở Mãn Châu, Karafuto và Triều Tiên đã bị gửi đến các trại ở Xibia và phần còn lại của Liên Xô. Theo số liệu của Bộ Y tế, Lao động và Phúc...
Click to read more »Acleris rufana
Sabtu, 2022-01-22 00:06:40Tortricidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc, trung và tây nam châu Âu qua miền nam Xibia tới vùng Viễn Đông Nga và Nhật Bản. Sải cánh dài khoảng 19 mm. Con trưởng...
Click to read more »Lyonetia prunifoliella
Jumat, 2024-03-15 18:22:52ghi nhận. Loài này cũng được biết đến từ Thổ Nhĩ Kỳ, Kazakhstan, tây nam Xibia, Viễn Đông, Nhật Bản và Bắc Mỹ. Sải cánh dài 9–10 mm. Con trưởng thành bay...
Click to read more »Epirrhoe pupillata
Jumat, 2024-05-24 11:37:33của châu Âu (từ miền trung Scandinavia to Anpơ) to Trung Á, Mông Cổ và Xibia. Sải cánh dài 21–24 mm. Có hai lứa trưởng thành một năm con trưởng thành...
Click to read more »Cucullia artemisiae
Kamis, 2024-05-16 06:39:29trung và miền nam châu Âu tới bán đảo Triều Tiên và Nhật Bản và từ miền tây Xibia tới Manchuria. Nó cũng có mặt ở Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Á. Sải cánh dài 37–42 mm...
Click to read more »Venusia cambrica
Sabtu, 2022-01-22 02:32:07thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, miền tây và miền trung Xibia, Altai, Ngoại Baikal, vùng Viễn Đông Nga, bán đảo Triều Tiên, Nhật Bản và...
Click to read more »Các chiến dịch đàn áp Ba Lan của Liên Xô (1939–1946)
Minggu, 2025-09-28 13:17:37những phương thức bức hại dã man như đày sang phía đông, chủ yếu là sang Xibia. Các nhà tù thường bị chật kín người Ba Lan cáo buộc là "phản cách mạng"...
Click to read more »Săn
Kamis, 2026-06-11 09:57:09tồn tại khá phổ biến ở một vài nơi tại Tân Thế giới, Châu Phi hạ Sahara, Xibia, cũng như ở toàn bộ Úc, cho đến thời đại khám phá của người châu Âu. Hiện...
Click to read more »Chiến tranh Hán – Hung Nô
Sabtu, 2026-02-14 12:48:19Hung Nô Thời gian 133 TCN – 89 Địa điểm Tây Bắc Trung Quốc, Mông Cổ, Nam Xibia và Tân Cương Kết quả Nhà Hán chiến thắng nhưng nhiều lần phải cống nạp và...
Click to read more »Rodolia cardinalis
Sabtu, 2025-03-22 12:26:09Pháp, Ý, Balkan, Nga), Châu Á (Nhật Bản, Ấn Độ, Philippines, Đài Loan, Xibia), ở Châu Phi (Bắc Phi, Nam Phi), ở Châu Đại Dương (Hawaii, Guam) và tất...
Click to read more »Perizoma hydrata
Sabtu, 2026-02-14 19:06:39Geometridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu và Kavkaz qua miền tây Xibia to dãy núi Saya và Altai và miền bắc Mông Cổ. Sải cánh dài 18–22 mm. Có...
Click to read more »Chondrosoma fiduciaria
Sabtu, 2021-08-28 20:30:16đông Áo, Hungary và Slovakia. Nó cũng được ghi nhận từ vùng Tarbagatai và Xibia. Sải cánh khoảng 18–24 mm đối với con đực. Con cái không cánh. Cá thể trưởng...
Click to read more »Tetrao urogallus
Rabu, 2026-01-28 10:59:14volgensis - Đông Nam Nga thuộc châu Âu T. urogallus uralensis - Urals, miền tây Xibia Tetrao urogallus Tetrao urogallus Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và...
Click to read more »Dichagyris flammatra
Senin, 2023-06-12 10:35:14thấy ở miền trung và miền nam châu Âu, Maroc, Algérie, Ai Cập, miền tây Xibia, Armenia, Kavkaz, Thổ Nhĩ Kỳ, Liban, Syria, Iraq, Iran, Tây Tạng, Afghanistan...
Click to read more »Lịch sử châu Âu
Kamis, 2026-04-16 04:53:16hiểm và chinh phục những vùng rộng lớn của thế giới, đặc biệt là châu Á (Xibia) và Châu Mỹ mới được khám phá. Ở thế kỷ 15, Bồ Đào Nha lãnh đạo cuộc thám...
Click to read more »Nhóm ngôn ngữ Inuit
Sabtu, 2024-03-23 14:08:22ngôn ngữ Ural (như tiếng Phần Lan và các ngôn ngữ Sami) trong nhóm "Ural-Xibia", hoặc thậm chí là với các ngôn ngữ Ấn-Âu như là một phần của siêu ngữ hệ...
Click to read more »Aleksandr III của Nga
Sabtu, 2025-12-20 15:11:41hoàng của Kazan, Sa hoàng của Astrakhan, Sa hoàng của Ba Lan, Sa hoàng của Xibia, Sa hoàng của Tauric Chersonesos, Sa hoàng của Gruzia, Chúa tể của Pskov...
Click to read more »Bolitophila
Selasa, 2026-08-04 07:37:16speleicola TOLLETT, 1955. Châu Âu. Bolitophila subbimaculata ZAITZEV, 1994. Đông Xibia. Loài ở neartic Bolitophila acuta GARRETT, 1925. New York. Bolitophila alberta...
Click to read more »Hố va chạm
Jumat, 2026-05-08 13:33:06Ries (Đức) Hố va chạm Pingualuit (Quebec, Canada) Hố va chạm Popigai, (Xibia, Nga) Hố va chạm Shoemaker (Tây Úc, Úc) Siljan Ring (Thụy Điển) Bồn Sudbury...
Click to read more »Người Chulym
Rabu, 2024-03-27 01:38:55Chulym khi họ bị đội quân của Ermak Timofeevich đánh đuổi khỏi Hãn quốc Xibia. Trong thế kỷ 16, người Nga chinh phục người Chulym và vùng đất mới định...
Click to read more »Cuộc hành trình về phía Đông của Nikolai II
Jumat, 2026-05-01 16:32:30Cam Ranh vào tháng 3 năm 1892. Sau chuyến hành trình từ Nhật Bản xuyên Xibia, Thái tử Nikolai Aleksandrovich và đoàn quay về thủ đô Sankt-Peterburg....
Click to read more »Người Tochari
Minggu, 2025-02-02 13:35:21dân nền văn hóa Afanasievo (xuất hiện trước đó (khoảng 3500–2500 TCN) ở Xibia) hay cư dân phức hợp khảo cổ Bactria–Margiana (BMAC) miền Trung Á. Đến thế...
Click to read more »Ammodendron
Sabtu, 2022-01-22 17:20:09thực vật này phân bố tại Kazakhstan, Trung Á và khu vực tây nam của Tây Xibia, cũng như tây bắc Trung Quốc (1 loài Ammodendron bifolium). Chúng mọc trên...
Click to read more »Aleksandr Nikolayevich Radishchev
Rabu, 2025-04-16 23:48:12phạm quốc gia, bị tòa kết án tử hình, sau được đổi thành chuyến đi đày ở Xibia, ở tháp Ilimsk trong 10 năm. Thời gian này ông tiếp tục sáng tác và viết...
Click to read more »Xoáy nghịch
Senin, 2025-12-01 10:49:07nghịch. Áp suất dao động khoảng 1010mb đến 1040mb. Đối với xoáy nghịch Xibia mùa đông đặc trưng khí áp cao đến 1080 mb. Các xoáy nghịch có thể chiếm...
Click to read more »Tiếng Latgale
Minggu, 2025-05-04 01:20:58yếu ở Latgale, Latvia; có những cộng đồng nhỏ nói tiếng Latgale ở Nga, Xibia. Từ năm 1920 đến 1934, tiếng Latgale đã được sử dụng trong chính quyền địa...
Click to read more »Biển Đông Siberia
Senin, 2025-06-23 14:42:43Biển Đông Siberia là một vùng biển ở Bắc Băng Dương. Nó nằm giữa mũi Bắc Cực về phía bắc, eo biển Siberia về phía nam, quần đảo Tân Siberia về phía tây...
Click to read more »Tiếng Khakas
Jumat, 2026-02-20 07:38:16coi đây là một ngôn ngữ riêng biệt. Tiếng Khakas là một phần của nhóm Nam Xibia thuộc ngữ hệ Turk, bao gồm các ngôn ngữ Shor, Chulym, Tuva, Tofa và Altai...
Click to read more »Tiếng Tofa
Rabu, 2024-04-17 09:49:29Alexander Vovin (2017) ghi nhận rằng tiếng Tofa và những ngôn ngữ Turk Xibia khác có từ mượn Enisei. Người Tofa, còn gọi là Tofalar hay Karagas, là một...
Click to read more »Thymallus
Jumat, 2023-07-07 01:08:11trên một vùng trải dài từ Anh Quốc-Bắc Âu qua khắp bắc lục địa Á-Âu, đến Xibia, cũng như miền bắc Bắc Mỹ. T. thymallus phổ biến ở châu Âu, còn T. arcticus...
Click to read more »Ký sự Hỏa xa – Hành trình xuyên lục địa
Senin, 2025-12-01 19:47:26Hòa Viên Tập 25: Thiên Đàn và Di Hòa Viên Tập 26: Khởi hành tuyến xuyên Xibia. Xe lửa thay bánh ở biên giới. Tập 27: Sa mạc Gobi và thủ đô Anh Hùng Đỏ...
Click to read more »Khu bảo tồn thiên nhiên Aksu-Zhabagly
Sabtu, 2025-03-29 12:10:17loài Bách xù và những đồng cỏ là nơi phát triển của một số loài thực vật Xibia và Trung Á. Hẻm núi Aksu là nơi có một số mảng rừng phong Turkestan trong...
Click to read more »Hình tượng động vật trong văn hóa
Rabu, 2026-07-22 06:54:32Bản, chuột là bạn của Daikoku, thần của sự giàu có. Một số vùng ở Sibir (Xibia) cũng có cách hiểu về biểu tượng sung túc của chuột gần như vậy. Người Trung...
Click to read more »Lịch sử Nga
Minggu, 2026-08-02 17:19:58nghe tại sao ngài lại nảy ra ý định viết về những con chó sói và gấu vùng Xibia đó?... Tôi khó có thể chịu nổi cái tư tưởng là bọn chúng cùng chung sống...
Click to read more »Diệt chủng Circassia
Jumat, 2025-11-21 19:46:31Nogai. Theo báo chí Anh đương thời, Nga có ý đồ ép họ phải di cư tới vùng Xibia hoặc tới Thổ Nhĩ Kỳ, kết cục là khoảng 200.000 người đã bị trục xuất tới...
Click to read more »Kresy
Sabtu, 2024-10-05 19:27:58ra đời. Vì tầm quan trọng của nó, đế chế Nga tiến hành bắt bớ, đày sang Xibia và ép buộc người Ba Lan trong chính sách Nga hóa, cũng như làm suy yếu giáo...
Click to read more »Người Ấn-Scythia
Minggu, 2025-11-23 01:33:24lạc Saka là một phần của một nền văn hóa của những người du mục vượt qua Xibia và vùng đất thảo nguyên Trung Á-Âu từ Tân Cương đến biển Đen. Người Scythia...
Click to read more »Tiếng Chukchi
Rabu, 2026-06-24 20:36:19ngữ Chukotka-Kamchatka. Đây là ngôn ngữ của người Chukchi miền viễn đông Xibia, sống chủ yếu ở Khu tự trị Chukotka. Theo thống kê 2002, 7.000 trên 15.700...
Click to read more »Tiếng Soyot
Senin, 2024-09-16 08:12:22(được hồi sinh một phần) Dân tộc Người Soyot Phân loại Turk Turk chung Turk Xibia South Siberian Turk Sayan Tiếng Soyot-Tsaatan Mã ngôn ngữ ISO 639-3 Không...
Click to read more »Reinhard von Scheffer-Boyadel
Minggu, 2025-11-23 08:27:5820 °C, vào ngày 24 tháng 11 năm 1914, Scheffer đánh tan tác Sư đoàn số 6 Xibia và buộc họ phải rút lui, sau đó Quân đoàn XXV di chuyển lên hướng bắc rồi...
Click to read more »Đường sắt xuyên Siberia
Selasa, 2021-12-07 15:41:31xuyên Siberia Cầu bắc qua sông Kama, gần Perm vào năm 1912 Tuyến xuyên Xibia màu đỏ; Tuyến chính Baikal–Amur màu xanh Chiều dài đường 9.289 km (5.772 mi)...
Click to read more »Vùng liên bang Sibir
Sabtu, 2025-03-29 12:25:48Vùng liên bang Sibir (tiếng Nga: Сиби́рский федера́льный о́круг, đã Latinh hoá: Sibirsky federalny okrug) là một trong tám vùng liên bang của Nga. Dân...
Click to read more »Đồng bằng tây Siberia
Sabtu, 2025-03-29 14:15:59Đồng bằng Tây Siberia (tiếng Nga: За́падно-Сиби́рская равни́на) là một đồng bằng lớn chiếm phần phía tây của Siberia, giữa dãy núi Ural ở phía Tây và sông...
Click to read more »Tyumen (tỉnh)
Senin, 2026-03-09 22:45:10Quốc gia Nga Tư cách chính trị Tỉnh Vùng liên bang Ural Vùng kinh tế Tây Xibia Thành lập 14 tháng 8, 1944 Trung tâm hành chính Tyumen Chính quyền • Governor...
Click to read more »Tiếng Dukha
Jumat, 2025-05-16 15:17:54số người nói 500 Dân tộc Người Dukha Phân loại Turk Turk chung Turk Xibia Nam Xibia Turk Sayan Tiếng Dukha Mã ngôn ngữ ISO 639-3 Không Glottolog dukh1234...
Click to read more »Altai (vùng)
Senin, 2026-03-09 22:44:41gia Nga Tư cách chính trị Krai Vùng liên bang Siberia Vùng kinh tế Tây Xibia Thành lập 28 tháng 9 năm 1937 Trung tâm hành chính Barnaul Chính quyền • Thống...
Click to read more »Tiếng Tây Yugur
Kamis, 2025-04-24 17:30:00tộc 7.000 người Yugur (2007) Phân loại Turk Turk chung Turk Xibia (Turk Đông Bắc) Nam Xibia Turk Enisei Tiếng Tây Yugur Ngôn ngữ tiền thân Tiếng Turk cổ...
Click to read more »Cắt lưng hung
Rabu, 2025-11-19 14:02:431758 khu vực miền tây of range của F. t. tinnunculus (cũng hiện diện ở Xibia xa hơn về phía đông) Hiện diện quanh năm Chỉ đến sinh sản Phân loài...
Click to read more »Ushijima Mitsuru
Selasa, 2024-02-20 04:19:35tướng (truy phong) Chỉ huy Quân đoàn 32 Nhật Bản Tham chiến Cuộc can thiệp Xibia Chiến tranh Trung-Nhật Chiến tranh thế giới thứ hai Tặng thưởng Huân chương...
Click to read more »Khởi nghĩa tháng Chạp
Kamis, 2026-06-25 13:00:54Nga Kết quả Chính phủ chiến thắng Những người nổi dậy bị trục xuất đến Xibia Tham chiến Liên đoàn Salvation Russian Empire Chỉ huy và lãnh đạo Chỉ huy...
Click to read more »Tiếng Dolgan
Kamis, 2024-11-07 10:17:31số người nói 1.100 Dân tộc Người Dolgan Phân loại Turk Turk chung Xibia Bắc Xibia Tiếng Dolgan Mã ngôn ngữ ISO 639-3 dlg Glottolog dolg1241 Phạm vi phân...
Click to read more »Khakassia
Senin, 2026-06-15 15:20:38000 Địa vị chính trị Quốc gia Liên bang Nga Vùng liên bang Xibia Vùng kinh tế Đông Xibia Thành lập 3 tháng 7 năm 1991 Thủ đô Abakan Chính quyền (tại...
Click to read more »Chiến dịch Cái Vòng (1943)
Jumat, 2026-01-02 23:34:35-24 °C, đi khập khiễng trên lớp băng tuyết hướng đến các trại tù binh ở Xibia. Thống chế Paulus và 24 tướng lĩnh dưới quyền được dẫn giải đến Sở chỉ huy...
Click to read more »Cao nguyên Trung Siberia
Sabtu, 2025-03-29 12:28:48Cao nguyên Trung Siberia (tiếng Nga: Среднесиби́рское плоского́рье) vùng đất có độ cao khác nhau giữa hai con sông Enisei và Lena tại Siberia. Cao nguyên...
Click to read more »Sóc bay Siberia
Jumat, 2023-03-24 22:05:24Sóc bay Siberia, tên khoa học Pteromys volans, là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Linnaeus mô tả năm 1758. ^ Shar, S....
Click to read more »Tiếng Shor
Selasa, 2024-09-10 10:44:00Kemerovo Tổng số người nói 2.800 Dân tộc Người Shor Phân loại Turk Turk chung Xibia Tiếng Shor Hệ chữ viết Kirin Mã ngôn ngữ ISO 639-3 cjs Glottolog shor1247...
Click to read more »Tiếng Altai
Rabu, 2025-11-12 01:10:27Chelkan, người Telengit, người Tubalar Phân loại Turk Turk thường Turk Xibia Tiếng Altai Hệ chữ viết Chữ Kirin Địa vị chính thức Ngôn ngữ chính thức tại...
Click to read more »Hang Denisova
Selasa, 2025-11-25 13:37:47Hang Denisova là một hang động ở Nga. Hang này nằm ở vùng Altai, gần làng Chorny Anui (Чёрный Ануй), cách Barnaul khoảng 150 km về phía Nam. Hang động...
Click to read more »Đầu rìu
Selasa, 2026-03-24 06:57:38phần trắng trên cánh rộng hơn U. e. saturata Lönnberg, 1909 Nhật Bản, Xibia đến Tây Tạng và Nam Trung Quốc To ngang U. e. epops, lông xám hơn, mặt thân...
Click to read more »Achinsk
Minggu, 2023-06-11 17:40:42Achinsk Ачинск — City — Nhà ga Achinsk trên tuyến đường sắt xuyên Xibia Hiệu kỳ Huy hiệu Vị trí của Achinsk Achinsk Vị trí của Achinsk Quốc gia Nga...
Click to read more »Tiếng Chulym
Jumat, 2025-10-03 17:12:34Tomsk Tổng số người nói 44 Dân tộc Người Chulym Phân loại Turk Turk chung Xibia Tiếng Chulym Phương ngữ Hạ Chulym Trung Chulym Hệ chữ viết Kirin Mã ngôn...
Click to read more »Tiếng Nivkh
Selasa, 2024-09-17 19:38:34Tiếng Nivkh hoặc tiếng Gilyak (tự gọi: Нивхгу диф Nivxgu dif) là một ngôn ngữ được sử dụng tại Priamurye (Ngoại Mãn Châu), ở lưu vực sông Amgun (một phụ...
Click to read more »Danh sách Hãn của Kim Trướng hãn quốc
Minggu, 2019-09-29 18:25:39Hãn quốc Astrakhan dưới quyền một người con của Kuchuk Muhammed tên là Mahmud bin Küchük; Hãn quốc Tyumen (1468, sau này được gọi là Hãn quốc Xibia)....
Click to read more »