Search Results: EEST
Đổi hướng đến:
Giờ mùa hè Đông Âu
Jumat, 2025-06-13 21:32:36Giờ Mùa hè Đông Âu (EEST) là tên gọi của múi giờ UTC+3, trước giờ UTC 3 tiếng. Giờ này được sử dụng vào mùa hè ở một số quốc gia châu Âu, Bắc Phi, và Trung...
Click to read more »Síp
Kamis, 2026-06-04 05:12:41913 rất cao · hạng 32 Múi giờ UTC+02:00 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+03:00 (EEST) Giao thông bên trái Mã điện thoại +357 Mã ISO 3166 CY Tên miền Internet...
Click to read more »Hy Lạp
Senin, 2026-07-13 16:41:49908 rất cao · hạng 34 Múi giờ UTC+02:00 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+03:00 (EEST) Cách ghi ngày tháng dd.mm.yyyy (AD)b Giao thông bên phải Mã điện thoại +30...
Click to read more »Ukraina
Selasa, 2026-07-28 14:23:01HDI? (2023) 0,779 cao · hạng 87 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Giao thông bên phải Mã điện thoại +380 Mã ISO 3166 UA Tên miền Internet...
Click to read more »Litva
Rabu, 2026-07-15 09:28:14(2023) 0.895 rất cao · hạng 39 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Cách ghi ngày tháng yyyy-mm-dd (CE) Giao thông bên phải Mã điện thoại +370...
Click to read more »Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha
Jumat, 2026-08-14 21:08:056 tháng 6 Giao hữu Bồ Đào Nha 2–1 Chile Oeiras, Bồ Đào Nha 18:45 EEST (UTC+01:00) Guedes 58' Fernandes 75' Chi tiết Cepeda 90+2' Sân vận động: Sân...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2018–19 (Nhóm chính)
Jumat, 2025-11-28 14:15:19(19:00 EEST) Telia 5G -areena, Helsinki Khán giả: 1.511 Trọng tài: Krzysztof Jakubik (Ba Lan) 19 tháng 7 năm 2018 (2018-07-19) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Conference League 2024–25 (Nhánh chính)
Kamis, 2026-01-15 13:33:58(18:00 EEST) Sân vận động Savivaldybė, Šiauliai Khán giả: 1.735 Trọng tài: Mervan Bejtullahu (Kosovo) 18 tháng 7 năm 2024 (2024-07-18) 18:00 (19:00 EEST) Sân...
Click to read more »Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2021
Minggu, 2026-07-19 15:09:44điểm; bốc thăm của Ban tổ chức FIFA. Tất cả thời gian là giờ địa phương, EEST (UTC+3). Nguồn: FIFA Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí (H) Chủ nhà 12 tháng...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2024–25
Kamis, 2026-06-04 11:18:11(18:30 EEST) Sân vận động Aukštaitija, Panevėžys Khán giả: 1.100 Trọng tài: Luca Cibelli (Thụy Sĩ) 16 tháng 7 năm 2024 (2024-07-16) 18:00 (19:00 EEST) Sân...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2019-20 (Nhóm chính)
Rabu, 2023-04-05 00:06:32Nomads thắng 3–2 chung cuộc. 11 tháng 7 năm 2019 (2019-07-11) 18:00 (19:00 EEST) Kuopio Football Stadium, Kuopio Khán giả: 2,560 Trọng tài: Danilo Grujić...
Click to read more »Liban
Selasa, 2026-08-11 04:27:57(2022) 0.723 cao · hạng 109 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Giao thông bên phải Mã điện thoại +961 Mã ISO 3166 LB Tên miền Internet...
Click to read more »Transnistria
Minggu, 2026-08-16 09:18:20Transnistriad (PRB) Thông tin khác Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Mã điện thoại +373e Tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức chính. Tiếng România...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Champions League 2019–20
Rabu, 2025-12-10 19:19:25Tiêu chí xếp hạng vòng bảng 18 tháng 9 năm 2019 (2019-09-18) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 31.001 Trọng tài: Gianluca Rocchi...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2021-22
Selasa, 2026-05-12 00:01:56(20:00 EEST) Sân vận động Huvepharma, Razgrad Khán giả: 4.762 Trọng tài: Rohit Saggi (Na Uy) 13 tháng 7 năm 2021 (2021-07-13) 21:30 (22:30 EEST) Sân vận...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa League 2021–22
Sabtu, 2026-06-13 23:16:41tài: Maurizio Mariani (Ý) 16 tháng 9 năm 2021 (2021-09-16) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 15.615 Trọng tài: Tamás Bognár...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa League 2019–20
Kamis, 2026-06-04 11:15:48Yevhen Aranovskyi (Ukraina) 19 tháng 9 năm 2019 (2019-09-19) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 9.313 Trọng tài: Dumitru Muntean (Moldova)...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2022-23
Sabtu, 2026-06-13 23:16:57(19:00 EEST) Sân vận động Bolt, Helsinki Khán giả: 3.874 Trọng tài: Juxhin Xhaja (Albania) 12 tháng 7 năm 2022 (2022-07-12) 17:30 (18:30 EEST) Sân vận...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Champions League 2021-22
Jumat, 2026-06-12 18:48:44Tiêu chí xếp hạng vòng bảng 15 tháng 9 năm 2021 (2021-09-15) 18:45 (19:45 EEST) Sân vận động Sheriff, Tiraspol Khán giả: 5.205 Trọng tài: Deniz Aytekin...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 4
Selasa, 2026-07-14 21:10:10(18:00 EEST) Zemgale Olympic Center, Jelgava Khán giả: 459 Trọng tài: Luca Barbeno (San Marino) 1 tháng 9 năm 2017 (2017-09-01) 16:30 (17:30 EEST) Zemgale...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 5
Selasa, 2026-07-14 16:46:20(17:30 EEST) Sân vận động Kadriorg, Tallinn Khán giả: 207 Trọng tài: Milovan Milačić (Montenegro) 6 tháng 9 năm 2019 (2019-09-06) 16:00 (17:00 EEST) Trung...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2020–21
Kamis, 2023-01-05 22:04:4720:00 (21:00 EEST) Sân vận động Toumba, Thessaloniki Khán giả: 0 Trọng tài: Felix Brych (Đức) 15 tháng 9 năm 2020 (2020-09-15) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »România
Minggu, 2026-08-16 04:19:19(2023) 0.845 rất cao · hạng 55 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Cách ghi ngày tháng nn.tt.nnnn (AD) Giao thông bên phải Mã điện thoại +40...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2023-24
Minggu, 2026-06-21 04:19:47tài: Gal Leibovitz (Israel) 19 tháng 7 năm 2023 (2023-07-19) 20:00 (21:00 EEST) Sân vận động Huvepharma, Razgrad Khán giả: 5.353 Trọng tài: Luca Pairetto...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2023-24
Senin, 2023-09-04 00:04:33thuộc nhóm tương ứng của họ. 10 tháng 8 năm 2023 (2023-08-10) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động LFF, Vilnius Khán giả: 4.789 Trọng tài: Mykola Balakin (Ukraina)...
Click to read more »Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức
Jumat, 2026-08-14 21:12:044 Tháng 10 UEFA Nations League 2026–27 Hy Lạp v Đức Piraeus 21:45 EEST (UTC+03:00) Chi tiết Sân vận động: Karaiskakis Stadium...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa Conference League 2022-23
Senin, 2026-01-19 18:13:16Krzysztof Jakubik (Ba Lan) 15 tháng 9 năm 2022 (2022-09-15) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Skonto, Riga Khán giả: 6.747 Trọng tài: Aleksandar Stavrev...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa League 2023–24
Rabu, 2026-05-27 19:31:52tài: Filip Glova (Slovakia) 21 tháng 9 năm 2023 (2023-09-21) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 30.056 Trọng tài: Allard Lindhout...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Champions League 2018–19
Senin, 2023-02-20 23:18:31(19:00 EEST) Sân vận động Sūduva, Marijampolė Khán giả: 3,378 Trọng tài: Fedayi San (Thuỵ Sĩ) 17 tháng 7 năm 2018 (2018-07-17) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 8
Selasa, 2026-07-14 16:55:15(18:30 EEST) Slavutych-Arena, Zaporizhzhia Khán giả: 3,038 Trọng tài: Juxhin Xhaja (Albania) 10 tháng 9 năm 2019 (2019-09-10) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa League 2018–19
Rabu, 2025-12-10 19:18:5521:00 (22:00 EEST) Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 3,173 Trọng tài: Jonathan Lardot (Bỉ) 20 tháng 9 năm 2018 (2018-09-20) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động...
Click to read more »Cúp bóng đá Estonia 2008–09
Minggu, 2025-09-28 13:24:30Ganvix. 14 Tháng Tư 2009 18:00 EEST Kreenholmi staadion, Narva Khán giả: 120 Trọng tài: Hannes Kaasik 15 Tháng Tư 2009 18:00 EEST Türi linnastaadion, Türi Khán...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2018–19 (Nhóm các đội vô địch giải quốc nội)
Rabu, 2022-01-05 04:05:1719:00 (20:00 EEST) Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 9,836 Trọng tài: Marco Fritz (Đức) 2 tháng 8 năm 2018 (2018-08-02) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa League 2022–23
Sabtu, 2026-06-13 23:17:15Tiêu chí xếp hạng vòng bảng 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08) 18:45 (19:45 EEST) Sân vận động AEK – Georgios Karapatakis, Larnaca Khán giả: 4.103 Trọng tài:...
Click to read more »Athens
Sabtu, 2026-07-11 22:03:31tỷ euro (2024) • Bình quân đầu người 30.684 euro (2024) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 10x xx, 11x xx, 120 xx Số điện thoại 210 Biển số xe...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Champions League 2018–19
Senin, 2026-07-20 11:34:29(22:00 EEST) Sân vận động Olympic, Athens Khán giả: 31.154 Trọng tài: Orel Grinfeld (Israel) 23 tháng 10 năm 2018 (2018-10-23) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng A
Senin, 2026-07-13 21:58:32(Hiệp hội bóng đá Ukraina) 3 tháng 9 năm 2021 (2021-09-03) 18:00 (19:00 EEST) Pärnu Rannastaadion, Pärnu Khán giả: 300 Trọng tài: Goga Kikacheishvili...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 3
Selasa, 2026-07-14 20:14:27được ghi trong ngoặc đơn. 8 tháng 6 năm 2017 (2017-06-08) 17:00 (18:00 EEST) Telšiai Stadium, Telšiai Trọng tài: Keith Kennedy (Bắc Ireland) 31 tháng...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2024–25
Kamis, 2026-06-11 22:17:10(20:00 EEST) Sân vận động Olympic, Athens Khán giả: 11.236 Trọng tài: David Fuxman (Israel) 1 tháng 8 năm 2024 (2024-08-01) 20:00 (21:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2021-22
Sabtu, 2026-05-02 16:56:59(19:00 EEST) Sân vận động GSP, Strovolos Khán giả: 8.033 Trọng tài: Radu Petrescu (Romania) 10 tháng 8 năm 2021 (2021-08-10) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa League 2019–20
Jumat, 2026-06-12 18:46:57tài: Damir Skomina (Slovenia) 5 tháng 8 năm 2020 (2020-08-05) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận động NSC Olimpiyskiy, Kiev Khán giả: 0 Trọng tài: Ivan Kružliak...
Click to read more »Santorini
Minggu, 2025-09-28 13:41:23(2001) • Đô thị 12.440 • Dân cư 2.291 Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 847 00, 847 02 Mã vùng 2286 Biển số xe EM Website www...
Click to read more »UEFA Champions League 2004–05
Rabu, 2024-10-02 09:12:19vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2005. 25 tháng 5 năm 2005 21:45 EEST Sân vận động Olympic Atatürk, İstanbul Khán giả: 72.059 Trọng tài: Manuel...
Click to read more »Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa Conference League 2021-22
Rabu, 2023-04-05 00:09:22Trọng tài: Craig Pawson (Anh) 24 tháng 2 năm 2022 (2022-02-24) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Toumba, Thessaloniki Khán giả: Trọng tài: Lawrence Visser (Bỉ)...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Conference League 2024–25 (Nhánh vô địch)
Minggu, 2026-01-18 10:34:20Dragomir Draganov (Bulgaria) 30 tháng 7 năm 2024 (2024-07-30) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động Lilleküla, Tallinn Khán giả: 1.388 Trọng tài: Snir Levy (Israel)...
Click to read more »Cúp bóng đá Phần Lan 2009
Minggu, 2025-09-28 13:25:47tháng 9 năm 2009 18:30 EEST Lahden Stadion, Lahti 1 tháng 10 năm 2009 18:30 EEST Magnum Areena, Kuopio 1 tháng 10 năm 2009 18:30 EEST Lahden Stadion, Lahti...
Click to read more »Vụ đánh bom Ankara 2015
Jumat, 2026-04-03 21:38:24Ngày 10 tháng 10 năm 2015 lúc 10:04 giờ địa phương (EEST), hai quả bom phát nổ ở Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ, bên ngoài lối vào nhà ga Ankara, giết chết...
Click to read more »Cairo
Rabu, 2026-06-17 02:17:35360,8 tỷ đô la Mỹ • Bình quân đầu người 15.900 đô la Mỹ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 02 Thành phố kết nghĩa Frankfurt am Main, Amman, Beirut...
Click to read more »Ankara
Jumat, 2026-02-27 17:53:36Dân số (2022) • Đô thị 5.156.573 • Vùng đô thị 4.875.803 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 06xxx Mã điện thoại 312 Thành phố kết nghĩa Minsk, Miami...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa Conference League 2021-22
Minggu, 2026-03-01 14:43:12(19:45 EEST) Sân vận động Lilleküla, Tallinn Khán giả: 2.666 Trọng tài: Trustin Farrugia Cann (Malta) 16 tháng 9 năm 2021 (2021-09-16) 21:00 (22:00 EEST) Sân...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 1
Selasa, 2026-07-14 19:56:5017:00 (18:00 EEST) CSR Orhei, Orhei Khán giả: 1.100 Trọng tài: Giorgi Kruashvili (Gruzia) 10 tháng 9 năm 2018 (2018-09-10) 16:00 (17:00 EEST) CSR Orhei...
Click to read more »Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
Kamis, 2026-08-13 03:18:22loại FIFA World Cup 2026 Phần Lan 0–2 Hà Lan Helsinki, Phần Lan 21:45 EEST (UTC+3) Chi tiết Depay 6' Dumfries 23' Sân vận động: Sân vận động Olympic...
Click to read more »Ithaki
Sabtu, 2025-11-22 15:06:57vực Tập tin:2011 Dimos Ithaki.png Quốc gia Hy Lạp Vùng hành chính Ionia • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã vùng 26740 Thành phố kết nghĩa Santa Marinella...
Click to read more »Cộng hòa Ả Rập Thống nhất
Rabu, 2026-02-18 04:22:57Cập Bảng Syria Thông tin khác Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Mã điện thoại +20 Tiền thân Kế tục Cộng hòa Ai Cập (1953–1958) Cộng hòa...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Champions League 2020–21
Senin, 2026-07-20 11:32:17Andris Treimanis (Latvia) 21 tháng 10 năm 2020 (2020-10-21) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 0 Trọng tài: Daniele Orsato...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng E
Selasa, 2026-07-14 00:03:38Gabriele (Hiệp hội bóng đá Malta) 3 tháng 9 năm 2021 (2021-09-03) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận động Zimbru, Chișinău Khán giả: 350 Trọng tài: Enea Jorgji (Hiệp...
Click to read more »Helsinki
Senin, 2026-07-20 09:55:230-14 • 0 đến 14 0% • 15 đến 64 0% • từ 65 trở lên 0% • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 09 Thành phố kết nghĩa Praha, Nuuk, Sofia, Oslo, Copenhagen...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 2
Minggu, 2026-08-16 18:19:32được ghi trong ngoặc đơn. 8 tháng 6 năm 2017 (2017-06-08) 17:00 (18:00 EEST) Kadriorg Stadium, Tallinn Khán giả: 312 Trọng tài: Irfan Peljto (Bosnia...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2022–23
Jumat, 2026-05-15 16:20:09Zürich thắng với tổng tỷ số 5–0. 4 tháng 8 năm 2022 (2022-08-04) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 15.585 Trọng tài: Lawrence Visser...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng D
Senin, 2026-07-13 22:21:48(Hiệp hội bóng đá Ukraina) 2 tháng 9 năm 2021 (2021-09-02) 16:00 (17:00 EEST) OSK Brestsky, Brest Khán giả: 3,260 Trọng tài: Juxhin Xhaja (Hiệp hội bóng...
Click to read more »Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2003
Selasa, 2025-01-14 00:57:05bóng đá U-17 thế giới 2003 Tất cả các trận đấu diễn ra theo giờ địa phương (EEST/UTC+3) 13 tháng 8 năm 2003 17:30 Sân vận động Töölö, Helsinki Khán giả: 8...
Click to read more »Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2019–20 (Nhóm các đội vô địch giải quốc nội)
Minggu, 2022-04-10 18:24:54Krzysztof Jakubik (Poland) 30 tháng 7 năm 2019 (2019-07-30) 17:45 (18:45 EEST) Sūduva Stadium, Marijampolė 25 tháng 7 năm 2019 (2019-07-25) 20:00 Stadion...
Click to read more »Cúp bóng đá nữ châu Á 2018
Rabu, 2025-08-27 10:22:03xếp hạng ba của mỗi bảng tiến vào trận tranh hạng năm. Giờ địa phương là EEST (UTC+3). Nguồn: AFC Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng (H) Chủ nhà...
Click to read more »Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ
Minggu, 2024-03-03 22:21:37sử dụng Giờ Đông Âu (EET) vào mùa đông (UTC+02:00) và Giờ mùa hè Đông Âu (EEST) vào mùa hè (UTC+03:00). Ngày chuyển giao giữa giờ tiêu chuẩn và giờ tiết...
Click to read more »Tampere
Kamis, 2026-02-05 20:10:480-14 • 0 đến 14 0% • 15 đến 64 0% • từ 65 trở lên 0% • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Kaunas, Kyiv Municipal tax rateBản mẫu:Infobox...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng A
Senin, 2026-07-13 21:06:24được ghi trong ngoặc đơn. 20 tháng 6 năm 2023 (2023-06-20) 17:00 (18:00 EEST) Sân vận động Sloka, Jūrmala Khán giả: 300 Trọng tài: Helgi Mikael Jónasson...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng F
Senin, 2026-07-13 21:34:34Vergoote (Hiệp hội bóng đá Bỉ) 6 tháng 9 năm 2024 (2024-09-06) 18:00 (19:00 EEST) LNK Sporta Parks, Riga (Latvia) Khán giả: 424 Trọng tài: Simone Sozza (Liên...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng E
Senin, 2026-07-13 21:30:10(Liên đoàn bóng đá Latvia) 12 tháng 9 năm 2023 (2023-09-12) 17:00 (18:00 EEST) Veritas Stadion, Turku Khán giả: 1,757 Trọng tài: Atilla Karaoglan (Hiệp...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng C
Senin, 2026-07-13 21:19:56Barbara (Hiệp hội bóng đá Malta) 12 tháng 9 năm 2023 (2023-09-12) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động Zimbru, Chișinău Khán giả: 1,278 Trọng tài: Antti Munukka (Hiệp...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 8
Selasa, 2026-07-14 21:47:09tài: Tihomir Pejin (Croatia) 5 tháng 9 năm 2017 (2017-09-05) 18:00 (19:00 EEST) Stadionul Viitorul, Ovidiu Khán giả: 1,621 Trọng tài: Krzysztof Jakubik...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 6
Selasa, 2026-07-14 21:03:55Rob Harvey (Cộng hòa Ireland) 1 tháng 9 năm 2017 (2017-09-01) 18:00 (19:00 EEST) AEK Arena, Larnaca Trọng tài: Stefan Apostolov (Bulgaria) 5 tháng 9 năm...
Click to read more »Các nước Baltic
Jumat, 2026-07-17 07:59:01Các nước Baltic Quốc gia Estonia (xanh) Latvia (hạt dẻ) Litva (vàng) Múi giờ UTC+02:00 (EET) UTC+03:00 (EEST)...
Click to read more »Piraeus
Minggu, 2025-11-23 06:59:25(2001) • Đô thị 466.065 • Mật độ đô thị 9,2/km2 (24/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 185 xx Mã vùng 210 Biển số xe Υ Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa Conference League 2023–24
Minggu, 2026-06-14 23:32:33(22:00 EEST) Sân vận động Toumba, Thessaloniki Khán giả: 24.738 Trọng tài: Davide Massa (Ý) Club Brugge thắng chung cuộc 3–0. 11/4/2024 18:45 (19:45 EEST) Sân...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng C
Senin, 2026-07-13 22:15:05(Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ) 7 tháng 9 năm 2021 (2021-09-07) 17:30 (18:30 EEST) Sân vận động LFF, Vilnius Khán giả: 671 Trọng tài: Nejc Kajtazovic (Hiệp...
Click to read more »Cúp bóng đá Bulgaria 1940
Kamis, 2020-08-20 03:04:10những bất đồng tài chính với liên đoàn bóng đá. 13 tháng 10 năm 1940 15:30 EEST Levski Playground, Sofia Khán giả: 5.000 Trọng tài: Stefan Chumpalov (Sofia)...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng D
Senin, 2026-07-13 21:23:35hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan) 7 tháng 9 năm 2023 (2023-09-07) 16:30 (17:30 EEST) Sân vận động Kadriorg, Tallinn Khán giả: 327 Trọng tài: Jasper Vergoote...
Click to read more »Vòng bảng UEFA Europa Conference League 2023–24
Kamis, 2026-06-04 08:37:31(19:45 EEST) Sân vận động Bolt, Helsinki Khán giả: 8.532 Trọng tài: Marian Barbu (Romania) 5 tháng 10 năm 2023 (2023-10-05) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận...
Click to read more »Giza
Senin, 2026-03-30 10:18:21012/mi2) • Tên cư dân Gizan (m), Gizanne (f) Múi giờ UTC+2 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) 7-Digit 3759914 Mã điện thoại 2 Thành phố kết nghĩa Los Angeles,...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 9
Selasa, 2026-07-14 21:52:44Dejan Jakimovski (Macedonia) 5 tháng 9 năm 2017 (2017-09-05) 18:00 (19:00 EEST) Trace Arena, Stara Zagora Khán giả: 461 Trọng tài: Bojan Nikolić (Serbia)...
Click to read more »Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới 2016
Sabtu, 2025-03-29 09:37:23được giao nhiệm vụ tại giải. Lễ bốc thăm chính thức được tổ chức vào 18:00 EEST (UTC+3) ngày 30 tháng 5 năm 2016, tại Trung tâm Văn hóa Al Hussein ở Amman...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 4
Selasa, 2026-07-14 13:41:3117:30 (18:30 EEST) Sân vận động LFF, Vilnius Khán giả: 0 Trọng tài: Juri Frischer (Estonia) 8 tháng 10 năm 2020 (2020-10-08) 17:30 (18:30 EEST) Sân vận động...
Click to read more »Istanbul
Selasa, 2026-07-14 22:55:42063 mi2) Dân số (2021) • Tỉnh và Thành phố tự trị 15.840.900 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 34000 tới 34850 Mã điện thoại 212, 216 Biển số xe 34...
Click to read more »Plzeň
Kamis, 2026-06-18 10:11:41Roman Zarzycký Dân số (2007) • Tổng cộng 168,000 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 37 Thành phố kết nghĩa Hengelo, Winterthur, Limoges...
Click to read more »Cúp bóng đá Ukraina 2011–12
Senin, 2026-04-06 15:48:40chung kết diễn ra vào ngày 6 tháng 5 năm 2012. 6 tháng 5 năm 2012 19:30 EEST NSC Olimpiyskiy, Kiev Khán giả: 47,314 Trọng tài: Anatoliy Abdula (Kharkiv)...
Click to read more ȁland
Jumat, 2026-06-05 15:52:2819,56/km2 (5,070/mi2) Múi giờ UTC+2, Giờ Đông Âu, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại +358 (18) Mã ISO 3166 FI-01 Hiệu ca Ålänningens sång...
Click to read more »Akrotiri và Dhekelia
Minggu, 2026-07-19 23:59:30hạng) Tiền tệ Euro (€) (EUR) Múi giờ UTC+02:00 (EET) • (DST) UTC+03:00 (EEST) Giao thông bên trái Mã điện thoại +357 Postal codes in Cyprus UK postcode...
Click to read more »Cúp bóng đá Ukraina 2010–11
Rabu, 2025-12-10 19:03:43Kiev Khán giả: 10,000 Trọng tài: Serhiy Boyko 25 tháng 5 năm 2011 20:15 EEST Yuvileiny Stadium, Sumy Khán giả: 27,800 Trọng tài: Victor Svetsov (Odessa)...
Click to read more »Luhansk (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:35:14chính thức tiếng Ukraina Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính ? Mã vùng 64 Mã ISO 3166 UA-09 Biển số xe BB Số huyện...
Click to read more »Kaunas
Jumat, 2025-10-03 14:51:02• Vùng đô thị 673,706 (Hạt Kaunas) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 837 Thành phố kết nghĩa Kharkiv Website kaunas.lt...
Click to read more »Cúp bóng đá Bulgaria 1946
Jumat, 2023-01-06 00:03:57trận chung kết tại Sân vận động Yunak ở Sofia. 6 tháng 5 năm 1946 17:00 EEST Sân vận động Yunak, Sofia Khán giả: 15.000 Trọng tài: Dimitar Topalov (Varna)...
Click to read more »Odessa (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:53:57• Mật độ 81/km2 (210/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 65000-68999 Mã vùng 48 Mã ISO 3166 UA-51 Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
Minggu, 2026-08-16 16:18:56vô địch bóng đá thế giới 2026 Hy Lạp 0–3 Đan Mạch Piraeus, Hy Lạp 21:45 EEST Chi tiết Damsgaard 32' Christensen 62' Højlund 81' Sân vận động: Karaiskakis...
Click to read more »Zaporizhzhia
Kamis, 2026-05-07 20:28:42775.678 • Mật độ 2.365,2/km2 (61,260/mi2) • 2001 817.900 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 69xxx Mã điện thoại 61 Thành phố kết nghĩa Lahti, Birmingham...
Click to read more »Pripyat
Minggu, 2026-06-07 16:26:02Pripyat Dân số (Trước thảm họa Chernobyl) • Tổng cộng 50,000 • Mùa hè (DST) EEST (UTC) Mã bưu chính không Mã điện thoại 4499 Website http://pripyat.com/en/...
Click to read more »Donetsk
Senin, 2026-04-27 19:37:23• Mật độ 2.960/km2 (7,700/mi2) • Vùng đô thị 2.009.700 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 83000 — 83497 Mã điện thoại 622, 623 Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Odessa
Rabu, 2026-05-06 23:49:27Ukraina: одесит, одеситка tiếng Nga: одессит, одесситка • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 65000–65480 Mã điện thoại 48 Thành phố kết nghĩa Tbilisi...
Click to read more »Zaporizhzhia (tỉnh)
Jumat, 2025-11-28 02:28:44chính thức tiếng Ukraina Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 69-72 Mã vùng 61 Mã ISO 3166 UA-23 Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 7
Selasa, 2026-07-14 16:51:22Roi Reinshreiber (Israel) 15 tháng 10 năm 2019 (2019-10-15) 14:30 (15:30 EEST) Sân vận động Ammochostos, Larnaca Khán giả: 149 Trọng tài: Michal Ocenáš...
Click to read more »Varna
Sabtu, 2025-03-29 11:54:07(4,450/mi2) • Thành phố 334,870 • Khu tự quản 343,704 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 052 Thành phố kết nghĩa Tashkent, Aalborg, Sarandë...
Click to read more »Chiến dịch đổ bộ Moonsund
Rabu, 2025-11-19 15:10:27ngày 28 tháng 9 năm 2015. ^ MIHKEL KÄRMAS. Sõjasangar peidab end mineviku eest 13 tháng 12 năm 2001 ^ Уфаркин Николай Васильевич. "Аллик Август Августович"...
Click to read more »Nicosia
Sabtu, 2025-03-29 10:07:44Nicosia, Gönyeli, Gerolakkos và Kanli. Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 1010–1107 Mã điện thoại 22 Mã ISO 3166 CY-01 Thành phố...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Minggu, 2026-01-04 13:18:39Nha) 30 tháng 5 năm 2007 17:00 EEST Spartak, Babruysk Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển) 1 tháng 8 năm 2007 17:00 EEST Spartak, Babruysk Trọng tài: Iwona...
Click to read more »Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Senin, 2026-06-29 09:09:58loại FIFA World Cup 2026 Bulgaria 1–6 Thổ Nhĩ Kỳ Sofia, Bulgaria 21:45 EEST (UTC+03:00) Kirilov 13' Chi tiết Güler 11' Popov 49' (l.n.) Yıldız 52'...
Click to read more »Thessaloniki
Minggu, 2026-02-15 23:57:02Thessalonican GDP • Vùng đô thị 16 tỷ euro (2021) Múi giờ UTC+2 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 53xxx, 54xxx, 55xxx, 56xxx Mã vùng 231 Biển số xe NA...
Click to read more »Cúp bóng đá Bulgaria 1953
Jumat, 2023-01-06 00:04:03kết tại Vasil Levski National Stadium ở Sofia. 25 tháng 11 năm 1953 12:10 EEST Vasil Levski National Stadium, Sofia Khán giả: 30.000 Trọng tài: Todor Stoyanov...
Click to read more »Siêu cúp bóng đá châu Âu 2022
Selasa, 2026-07-28 12:28:48đội "nhà" vì mục đích hành chính. 10 tháng 8 năm 2022 (2022-08-10) 22:00 EEST Sân vận động Olympic, Helsinki Khán giả: 31.042 Trọng tài: Michael Oliver...
Click to read more »Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa League 2021-22
Jumat, 2026-06-12 18:48:54tài: Sandro Schärer (Thụy Sĩ) 24 tháng 2 năm 2022 (2022-02-24) 18:45 (19:45 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 15.835 Trọng tài: Carlos del...
Click to read more »Chuyến bay 4978 của Ryanair
Rabu, 2025-11-12 03:11:40qua không phận Belarus, có hiệu lực từ 00:00 GMT, ngày 25 tháng 5 (03:00 EEST). Bộ trưởng Giao thông vận tải Anh Grant Shapps đã chỉ thị cho Cơ quan Hàng...
Click to read more »Botoșani (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 10:04:01Romania • Mật độ 80/km2 (210/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 71wxyz3 Mã ISO 3166 RO-BT Car Plates BT5 GDP US$ 2.06 billion...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng H
Selasa, 2026-07-14 00:30:18(Liên đoàn bóng đá Moldova) 7 tháng 9 năm 2021 (2021-09-07) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động Kolos, Kovalivka Khán giả: 2,940 Trọng tài: Kristoffer Karlsson...
Click to read more »Siêu cúp bóng đá châu Âu 2023
Minggu, 2026-05-03 13:23:37đội "nhà" vì mục đích hành chính. 16 tháng 8 năm 2023 (2023-08-16) 22:00 EEST Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 29,207 Trọng tài: François Letexier...
Click to read more »Kyiv
Selasa, 2026-05-12 02:57:54952,301 (TK chính thức) • Mật độ 3.299/km2 (8,540/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu điện 01xxx-04xxx Mã điện thoại 44 Mã ISO 3166 UA-30 Thành phố...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng H
Senin, 2026-07-13 21:43:16hội bóng đá Quần đảo Faroe) 7 tháng 9 năm 2023 (2023-09-07) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận động Dasaki, Dasaki Achnas Khán giả: 321 Trọng tài: Ante Čulina...
Click to read more »Korinthos
Sabtu, 2025-11-22 17:30:07Korinthos.png Quốc gia Hy Lạp Vùng hành chính Peloponnesos • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 20100 Mã vùng 2741 Biển số xe KP Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Patras
Kamis, 2026-06-18 10:17:16Dân số (2001) • Toàn bộ 161.114 • Mật độ 130/km2 (330/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 26x xx Mã vùng 2610 Biển số xe ΑΧ Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Cúp bóng đá Phần Lan 2008
Minggu, 2025-09-28 13:25:43tháng 8 năm 2008 18:30 EEST Tehtaan kenttä, Valkeakoski 7 tháng 8 năm 2008 18:30 EEST Hietalahti, Vaasa 7 tháng 8 năm 2008 18:30 EEST Sân vận động Finnair...
Click to read more »Cúp bóng đá Síp 2018–19
Sabtu, 2026-07-18 15:13:08APOEL AEL Limassol v Apollon Limassol 22 tháng 5 năm 2019 (2019-05-22) 19:00 EEST Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 8.980 Trọng tài: Giorgos Nicolaou Cypriot...
Click to read more »Chung kết UEFA Europa Conference League 2024
Rabu, 2024-06-05 22:45:33sau khi bốc thăm tứ kết và bán kết. 29 tháng 5 năm 2024 (2024-05-29) 22:00 EEST Sân vận động Agia Sophia, Athens Khán giả: 26.842 Trọng tài: Artur Soares...
Click to read more »Poltava
Rabu, 2026-05-27 01:38:59(2024) • Tổng cộng 287.135 • Mật độ 2.995/km2 (7,760/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 36000—36499 Mã điện thoại 532 Thành phố kết nghĩa Ostfildern...
Click to read more »İzmir
Sabtu, 2026-03-14 20:59:59(2014) • Tổng cộng 4,113,072 • Mật độ 342/km2 (890/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 35xxx Mã điện thoại 232 Thành phố kết nghĩa Ancona,...
Click to read more »Sofia
Kamis, 2026-05-14 20:35:49• Mật độ 1.030/km2 (2,700/mi2) • Vùng đô thị 1,386,702 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 02 Thành phố kết nghĩa Algiers, Ankara, Berlin, Bratislava...
Click to read more »Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan
Rabu, 2026-04-01 15:00:54địch bóng đá thế giới 2026 Phần Lan 2–1 Ba Lan Helsinki, Phần Lan 21:45 EEST (UTC+3) Pohjanpalo 31' (ph.đ.) Källman 64' Chi tiết Kiwior 69' Sân vận...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng I
Senin, 2026-07-13 21:47:14được ghi trong ngoặc đơn. 16 tháng 6 năm 2023 (2023-06-16) 17:00 (18:00 EEST) Sân vận động Jonava, Jonava Khán giả: 357 Trọng tài: Henrik Nalbandyan (Liên...
Click to read more »Beirut
Sabtu, 2026-04-11 01:29:18• Vùng đô thị k. 3,500,000 Tên cư dân Beiruti Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Mã điện thoại 01 Mã ISO 3166 LB-BA Thành phố kết nghĩa Cairo...
Click to read more »Lviv
Kamis, 2026-05-14 06:11:19• Mật độ 4.298/km2 (11,130/mi2) • Vùng đô thị 1.498,000 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 79000 Mã điện thoại 322 Thành phố kết nghĩa Vilnius...
Click to read more »Dnipropetrovsk (tỉnh)
Sabtu, 2025-09-13 20:36:47• Lương trung bình UAH 1131 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 49-53xxx Mã ISO 3166 UA-12 Số huyện 22 Số thành phố...
Click to read more »Argeș (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 09:58:10652,625 • Mật độ 95/km2 (250/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 11wxyz3 Mã ISO 3166 RO-AG Biển số xe 5 GDP US$ 6.2 billion...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng B
Kamis, 2026-07-16 13:27:32(Hiệp hội bóng đá Iceland) 3 tháng 9 năm 2021 (2021-09-03) 16:00 (17:00 EEST) Trung tâm Olympic Zemgale, Jelgava Khán giả: 99 Trọng tài: Keith Kennedy...
Click to read more »Trabzon
Rabu, 2026-06-24 21:40:46(2014) • Tổng cộng 766,782 • Mật độ 164/km2 (420/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 61xxx Mã điện thoại 462 Thành phố kết nghĩa Zanjan,...
Click to read more »Galați
Selasa, 2026-02-10 07:47:432009) • Tổng cộng 290,733 • Mật độ 1.213/km2 (3,140/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 800xxx Mã điện thoại 02 36 Thành phố kết nghĩa Ancona...
Click to read more »Cây sồi Tamme-Lauri
Sabtu, 2024-12-28 05:09:502009. ^ a b Püüa, Marko (ngày 15 tháng 11 năm 2006). "Riik maksab hiidtamme eest 400 000 krooni" (bằng tiếng Estonia). Postimees. Bản gốc lưu trữ ngày 13...
Click to read more »Tallinn
Kamis, 2026-06-11 20:07:50800 euro (Sai đơn vị tiền tệ "2.018" cho EUR USD) Múi giờ UTC+2 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 64 Thành phố kết nghĩa Vilnius Website tallinn.ee Di...
Click to read more »Aleppo
Kamis, 2026-03-12 13:30:03• Vùng đô thị 2,490,751 Múi giờ UTC+2, Giờ Đông Âu, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 021 Thành phố kết nghĩa Lyon, Gaziantep, Brest, Osmangazi...
Click to read more »İzmit
Selasa, 2026-07-14 14:36:48• Vùng đô thị 1,459,772 Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 41xxx Mã điện thoại 262 Thành phố kết nghĩa Kassel, Székesfehérvár...
Click to read more »Kérkyra
Minggu, 2025-09-28 14:27:35Độ cao cực tiểu 0 m (0 ft) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 490 82, 490 83, 490 84, 491 00 Biển số xe KY Thành phố...
Click to read more »Alexandria
Jumat, 2026-07-24 09:43:56cộng (vùng đô thị) $26,7 tỷ • Bình quân đầu người $4.306 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 21xxx Mã điện thoại 03 Thành phố kết nghĩa Bratislava...
Click to read more »Bursa
Senin, 2026-08-10 14:31:54• Mật độ 1,508,52/km2 (3,907,0/mi2) • Đô thị 1,854,285 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 16000 Mã điện thoại 224 Thành phố kết nghĩa Darmstadt...
Click to read more »Tekirdağ
Jumat, 2026-06-12 02:29:00(2014) • Tổng cộng 906,732 người • Mật độ 144/km2 (370/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Bayreuth, Sárospatak, Kavala, Kardzhali, Pyeongtaek...
Click to read more »Bucharest
Jumat, 2026-07-10 06:31:18• Bình quân đầu người €57,369 • Vùng đô thị €109.0 tỷ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Mã bưu chính 0100xx-0201xx, 0201xx-0300xx, 0365xx Mã ISO 3166...
Click to read more »Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Senin, 2023-01-16 20:52:18thua lớn nhất kể từ khi giải được tổ chức. Giờ thi đấu là giờ địa phương (EEST/UTC+3) Hai đội đứng đầu mỗi bảng cùng hai đội xếp thứ ba xuất sắc nhất tiến...
Click to read more »Plovdiv
Kamis, 2026-06-18 09:46:15• Mật độ 3.776/km2 (9,780/mi2) • Vùng đô thị Tăng 575.298 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 032 Thành phố kết nghĩa Leipzig, Jeddah, Bursa, Leskovac...
Click to read more »Timișoara
Minggu, 2026-06-14 01:54:41331,927 • Mật độ 2,5/km2 (6,6/mi2) • Vùng đô thị 468,162 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mailbox Code 300030 Tel. Code 56 Biển số xe TM Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Edirne
Jumat, 2025-03-14 03:19:45(2007) • Tổng cộng 150.717 người • Mật độ 182/km2 (470/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 284 Thành phố kết nghĩa Yambol, Haskovo, Prizren, Alexandroupoli...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 9
Selasa, 2026-07-14 16:58:09(19:00 EEST) Sân vận động Zimbru, Chișinău Khán giả: 0 Trọng tài: Sebastian Gishamer (Áo) 9 tháng 10 năm 2020 (2020-10-09) 18:15 (19:15 EEST) Sân vận...
Click to read more »Zhytomyr (tỉnh)
Sabtu, 2026-07-18 12:28:34Hạng 16th • Mật độ 45/km2 (120/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính ? Mã vùng 380-41 Mã ISO 3166 UA-18 Số huyện 23 Số thành...
Click to read more »Alba (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 09:55:05382,747 • Mật độ 61/km2 (160/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 51wxyz3 Mã điện thoại 58 Mã ISO 3166 RO-AB Biển số xe...
Click to read more »Mykolaiv (tỉnh)
Minggu, 2025-10-12 22:43:29Hạng 18th • Mật độ 49/km2 (130/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 54000-56999 Mã vùng 51 Mã ISO 3166 UA-48 Số huyện 19...
Click to read more »Kremenchuk
Selasa, 2025-04-08 22:51:38(2015) • Tổng cộng 225,215 • Mật độ 2.460/km2 (6,400/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu điện 39600-39689 Mã điện thoại 536 Thành phố kết nghĩa Providence...
Click to read more »Antakya
Sabtu, 2025-03-29 10:28:292008 • Tổng cộng 213.581 Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 31 Mã điện thoại 326 Thành phố kết nghĩa Aalen, Kiel...
Click to read more »Đông Nam Âu
Minggu, 2025-12-28 07:55:34de Sud-Est Југоисточна Европа — Phân vùng thế giới — Bản đồ Đông Nam Âu Dân số • Tổng cộng 73,401,000 • Mùa hè (DST) CEST(UTC+2) EEST(UTC+3) (UTC)...
Click to read more »Rhodes
Jumat, 2026-05-29 18:51:22Độ cao cực đại 1.216 m (3,990 ft) Độ cao cực tiểu 0 m (0 ft) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 85x xx Mã vùng 2241, 2244, 2246 Biển số xe ΡΟ Thành phố...
Click to read more »Kyiv (tỉnh)
Sabtu, 2025-09-13 20:00:32(2008) • Tốc độ nâng lương +28.73 Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 07-09 Mã vùng 45 Mã ISO 3166 UA-32 Số huyện 25 Số thành...
Click to read more »Rif Dimashq
Sabtu, 2025-03-29 12:49:24273.074 • Mật độ 130/km2 (330/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-RD Thành phố kết nghĩa Zemun Ngôn ngữ chính tiếng...
Click to read more »Sân bay quốc tế Domodedovo
Rabu, 2026-06-10 22:52:55Ural Airlines Phục vụ bay thẳng cho IrAero NordStar Yamal Airlines Múi giờ EEST (UTC+03:00) Độ cao AMSL 179 m / 588 ft Tọa độ 55°24′31″B 37°54′22″Đ / 55...
Click to read more »Rivne (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:30:25trung bình UAH 846 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 33xxx-35xxx Mã vùng 36 Mã ISO 3166 UA-56 Số huyện 16...
Click to read more »Pokrovsk, Ukraina
Sabtu, 2025-09-27 18:25:08cộng 29,7 km2 (11,5 mi2) Dân số (2021) • Tổng cộng 61.161 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Mã điện thoại 6239 Thành phố kết nghĩa Tulchyn, Kolomyia, Zugdidi...
Click to read more »Kayseri
Rabu, 2026-01-14 09:04:53(2014) • Mật độ 78/km2 (200/mi2) • Vùng đô thị 1,322,376 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 38x xx Mã điện thoại 352 Thành phố kết nghĩa Mostar,...
Click to read more »Riga
Jumat, 2026-06-26 12:25:17• Others 8.2 % Múi giờ Giờ mùa hè Đông Âu, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã vùng điện thoại 66-67 Mã ISO 3166 LV-RIX Thành phố kết nghĩa Kyiv...
Click to read more »Zakarpattia (tỉnh)
Rabu, 2022-10-19 06:59:27UAH 1070,45 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Europe/Uzhgorod • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 88-90xxx Mã điện thoại 31 Mã ISO 3166 UA-21 Biển số xe...
Click to read more »Sumy (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:29:44• Mật độ 51/km2 (130/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 40000-41999 Mã vùng 542 Mã ISO 3166 UA-59 Số huyện 18...
Click to read more »Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa League 2020–21
Sabtu, 2023-02-18 22:32:08Tottenham Hotspur, Luân Đôn 18 tháng 2 năm 2021 (2021-02-18) 18:55 (19:55 EEST) NSC Olimpiyskiy Stadium, Kyiv 25 tháng 2 năm 2021 (2021-02-25) 21:00 Jan...
Click to read more »Vilnius
Jumat, 2026-06-19 13:35:15Dân số (2018) • Tổng cộng 536 692 Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 5 Thành phố kết nghĩa Astana, Aalborg, Bruxelles, Bratislava...
Click to read more »Antalya
Rabu, 2023-02-15 23:19:37(2014) • Mật độ 107/km2 (280/mi2) • Vùng đô thị 2,222,562 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 07x xx Mã điện thoại 0242 Thành phố kết nghĩa Famagusta...
Click to read more »Elazığ
Sabtu, 2025-03-29 15:05:43(AKP) Độ cao 1.067 m (3,501 ft) Dân số • Đô thị 331,479 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+2) Postal code 23000 Mã điện thoại 0424 Licence plate 23 Website http://www...
Click to read more »Lviv (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:33:49552.900 • Mật độ 120/km2 (300/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã vùng 032 Mã ISO 3166 UA-46 Thành phố kết nghĩa Kaunas Số huyện...
Click to read more »Bakhmut
Selasa, 2024-09-10 06:42:38• Tổng cộng 41,6 km2 (161 mi2) Dân số (2001) • Tổng cộng 82.916 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6274 Website http://www.Artemivsk-adm.gov.ua/...
Click to read more »Dodekanisa
Sabtu, 2025-03-29 14:40:56Dân số (2005) • Toàn bộ 200.452 • Mật độ 74/km2 (190/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 85x xx Biển số xe ΚΧ, ΡK, PO, PY...
Click to read more »Kharkiv
Rabu, 2023-10-11 17:27:42• Mật độ 4.500/km2 (12,000/mi2) • Vùng đô thị 1,732,400 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 61001—61499 Mã điện thoại 572 Thành phố kết nghĩa Brno...
Click to read more »Poltava (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:31:54Hạng 12th • Mật độ 54/km2 (140/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 36000-38999 Mã vùng 53 Mã ISO 3166 UA-53 Số huyện 25...
Click to read more »Bihor (tỉnh)
Senin, 2026-03-16 01:31:12600,223 • Mật độ 84/km2 (220/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 41wxyz3 Mã ISO 3166 RO-BH Biển số xe BH5 GDP 5,82 tỷ...
Click to read more »Amasya
Rabu, 2025-11-19 09:11:13Dân số (2007) • Tổng cộng 132.646 người • Mật độ 77/km2 (200/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Tulcea, Osh, Brindisi, Prizren, Berat...
Click to read more »Bolu
Rabu, 2025-11-19 12:31:31• Tổng cộng 1.524 km2 (588 mi2) Độ cao 726 m (2,382 ft) Dân số (2007) • Tổng cộng 156.498 người • Mật độ 103/km2 (270/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kirovohrad (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:36:31Hạng 25th • Mật độ 40/km2 (100/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 25000-27999 Mã ISO 3166 UA-35 Biển số xe ВA Thành phố...
Click to read more »Samsun
Kamis, 2026-07-30 12:19:02• Tổng cộng 1,269,989 người • Mật độ 140/km2 (400/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0362 Thành phố kết nghĩa Kutaisi, Kiel, Little Rock...
Click to read more »Hatay
Minggu, 2025-09-28 17:52:132014 • Tổng cộng 1,519,836 • Mật độ 261/km2 (680/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 31 Mã điện thoại 326 Mã ISO 3166 TR-31 Biển số xe 31...
Click to read more »Diyarbakır
Minggu, 2025-09-28 14:06:46cộng 15,272 km2 (5,897 mi2) Dân số (2014) • Tổng cộng 1,635,048 • Mật độ 109/km2 (280/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Ramallah...
Click to read more »Brest, Belarus
Sabtu, 2025-05-24 11:45:48199 ft) Dân số (2024) • Tổng cộng 344,470 Múi giờ UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 224000 Mã điện thoại 162 Thành phố kết nghĩa Oryol, Dorogomilovo...
Click to read more »Druzhkivka
Kamis, 2025-12-25 16:09:56(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001) • Tổng cộng 64.557 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6267 Website http://www.Druzhkivka-adm.gov.ua/...
Click to read more »Sibiu
Rabu, 2026-02-11 22:22:322009) • Tổng cộng 154,548 • Mật độ 1.273/km2 (3,300/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal Code 55xxxx Thành phố kết nghĩa Landshut, Bauru, Columbia...
Click to read more »Amman
Sabtu, 2025-10-25 18:11:34• Tổng cộng 4.007.526 Tên cư dân Ammani Múi giờ Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 11110-17198 Mã điện thoại 6 Thành phố kết nghĩa Cairo...
Click to read more »Chernihiv (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:39:01trung bình UAH 767 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 14-17xxx Mã vùng 46 Mã ISO 3166 UA-74 Biển số xe СВ...
Click to read more »Safranbolu
Minggu, 2025-11-23 09:01:594/mi2) • Đô thị 31.697 Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 78xxx Thành phố kết nghĩa Yelabuga, Ohrid Đầu biển xe...
Click to read more »Lyman
Minggu, 2026-07-19 19:06:10Raion Kramatorsk Raion Dân số (2022) • Tổng cộng 20.066 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6261 Website http://www.Krasnyi Lyman-adm.gov.ua/...
Click to read more »Transilvania
Minggu, 2025-09-28 15:39:53Transilvania Transilvania (bằng tiếng Romania) Quốc gia România Diện tích • Tổng cộng 100.287 km2 (38,721 mi2) Múi giờ UTC+2 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ikaria
Minggu, 2025-09-28 13:19:27402 ft) Độ cao cực tiểu 0 m (0 ft) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 833 xx Mã vùng 22750 Biển số xe MO Website www.icaria...
Click to read more »Solhan
Minggu, 2025-11-23 10:39:50Tỉnh Bingöl Diện tích • Tổng cộng 1.220 km2 (470 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 32.945 người • Mật độ 27/km2 (70/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Lutsk
Kamis, 2025-10-02 17:37:35(2022) • Tổng cộng 215.986 • Mật độ 4.830/km2 (12,500/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 43000 Mã điện thoại 0332 Thành phố kết nghĩa Lublin...
Click to read more »Divriği
Jumat, 2025-11-21 19:53:36Diện tích • Tổng cộng 2.724 km2 (1,052 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 17.176 người • Mật độ 6/km2 (20/mi2) Múi giờ UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Vinnytsia (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 21:01:21Hạng 11th • Mật độ 64/km2 (170/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 21000-23999 Mã vùng 43 Mã ISO 3166 UA-05 Số huyện 27...
Click to read more »Urfa
Minggu, 2025-11-23 19:22:08451 km2 (7,510 mi2) Dân số (2014) • Tổng cộng 1,845,667 người • Mật độ 98/km2 (250/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Bremerhaven...
Click to read more »Avdiivka
Minggu, 2024-03-03 21:58:30(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001) • Tổng cộng 37.210 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6236 Website http://www.Avdiivka-adm.gov.ua/...
Click to read more »Cúp bóng đá Phần Lan 2010
Minggu, 2025-09-28 13:25:50Hai đội thắng ở Bán kết tham gia trận đấu này. 25 tháng 9 năm 2010 14:50 EEST Sân vận động Sonera, Helsinki Khán giả: 5137 Trọng tài: Vesa Pohjonen ^ "1...
Click to read more »Chișinău
Minggu, 2026-03-29 14:48:43900 • Mật độ 4,329/km2 (11,21/mi2) • Vùng đô thị 820,500 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Postal code MD-20xx Mã điện thoại 22, 32 Mã ISO 3166 MD-CU Thành phố...
Click to read more Ȃorum
Jumat, 2022-11-11 11:02:34Chính quyền • Mayor Muzaffer Külcü (AKP) Độ cao 801 m (2,628 ft) Dân số (2010) • Đô thị 218,130 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Website www.corum.bel.tr...
Click to read more »Balıkesir
Senin, 2023-04-10 08:25:44Dân số (2014) • Mật độ 83/km2 (210/mi2) • Đô thị 1,189,057 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 10xxx Mã điện thoại 266 Mã ISO 3166 TR-10 Website www...
Click to read more »Faro
Jumat, 2025-11-21 22:53:40202,57 km2 (7,821 mi2) Dân số (2011) • Tổng cộng 64.560 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+1) Thành phố kết nghĩa Málaga, Tangier, Praia, Ma Cao, Bayonne, Huelva...
Click to read more »Kastamonu
Minggu, 2026-07-26 11:03:14Kastamonu Diện tích • Tổng cộng 1.834 km2 (708 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 115.332 người • Mật độ 63/km2 (160/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gümüşhane
Sabtu, 2025-11-22 00:51:45Tỉnh Gümüşhane Diện tích • Tổng cộng 1.789 km2 (691 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 37.784 người • Mật độ 21/km2 (50/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng G
Senin, 2026-07-13 21:38:29(Hiệp hội bóng đá Slovakia) 28 tháng 3 năm 2023 (2023-03-28) 16:00 (17:00 EEST) Sân vận động Leoforos Alexandras, Athens Khán giả: 150 Trọng tài: Sigurd...
Click to read more »Bayburt
Rabu, 2025-11-19 11:27:02025 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 59.839 người • Mật độ 23/km2 (60/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Perth, Varna, Ali Sabieh, Makale...
Click to read more »Arad (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 09:56:51461,791 • Mật độ 60/km2 (200/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 31wxyz3 Mã ISO 3166 RO-AR Biển số xe AR5 GDP 5,24 tỷ...
Click to read more »Donetsk (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:37:20trung bình UAH 1161 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 83000-87999 Mã vùng 62 Mã ISO 3166 UA-14 Số huyện 18...
Click to read more »Cluj-Napoca
Sabtu, 2025-03-29 13:16:23• Mật độ 1.704/km2 (4,410/mi2) • Vùng đô thị 379,705, • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 400xyz1 Mã điện thoại 264, 364 Thành phố kết nghĩa Pécs...
Click to read more »Alanya
Selasa, 2025-11-18 00:10:16(2007) • Tổng cộng 226.236 người • Mật độ 141/km2 (370/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Trakai...
Click to read more »Kharkiv (tỉnh)
Minggu, 2026-07-05 03:43:03ngữ chính thức Ukraina Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính ? Mã vùng 57 Mã ISO 3166 UA-63 Số huyện 27 Số thành...
Click to read more »Sieverodonetsk
Sabtu, 2025-03-29 14:12:18(610/mi2) Tên cư dân Sievierodonchyani, Severodonchiani • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) (UTC) Area code 6452 Biển số xe BB, HB Thành phố kết nghĩa Jelenia Góra...
Click to read more »Latakia (tỉnh)
Sabtu, 2025-03-29 13:12:56(2010) • Tổng cộng 991.000 • Mật độ 430/km2 (1,100/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-LA Ngôn ngữ chính tiếng Ả Rập...
Click to read more »Kramatorsk
Kamis, 2026-05-14 21:00:25(2021) • Tổng cộng 150.084 • Mật độ 583/km2 (1,510/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 84300-84390 Mã điện thoại 626(4) Thành phố kết nghĩa...
Click to read more »Heraklion
Kamis, 2025-12-25 22:11:34(17,000/mi2) Tên cư dân Heraklian, Iraklian Múi giờ UTC+2 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 70x xx, 71x xx, 720 xx Mã vùng 2810 Biển số xe HK, HP...
Click to read more »Mescitli, Gümüşhane
Jumat, 2021-08-27 20:24:14Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Thành phố Gümüşhane Dân số (2008) • Tổng cộng 179 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Shakhtarsk (huyện)
Minggu, 2025-11-23 10:02:39Ukraine Tỉnh tỉnh Donetsk Thủ phủ Shakhtarsk Diện tích • Tổng cộng 1.194 km2 (461 mi2) Dân số (2001) • Tổng cộng 23.570 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kümetaş, İspir
Senin, 2022-08-15 23:21:00Kümetaş — Xã — Kümetaş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011) • Tổng cộng 12 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yenimehmetli, Polatlı
Minggu, 2022-10-30 12:05:22Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011) • Tổng cộng 202 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Ekinözü, Karaman
Selasa, 2022-08-09 01:25:33— Xã — Ekinözü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011) • Tổng cộng 502 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kındırali, Adıyaman
Senin, 2022-08-15 23:48:47Kındırali Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 570 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Akdere, Silvan
Rabu, 2022-01-05 19:08:55— Xã — Akdere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008) • Tổng cộng 820 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Akçadağ
Selasa, 2025-11-18 00:05:41Tỉnh Malatya Diện tích • Tổng cộng 1.188 km2 (459 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 29.940 người • Mật độ 25/km2 (60/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tanır, Hınıs
Minggu, 2022-10-23 20:32:46Tanır — Xã — Tanır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Hınıs Dân số (2011) • Tổng cộng 134 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çakmaközü, Karayazı
Minggu, 2022-10-30 21:48:36— Xã — Çakmaközü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Karayazı Dân số (2011) • Tổng cộng 400 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Karapınar, Polatlı
Senin, 2022-08-15 13:36:04Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011) • Tổng cộng 469 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »İğneciler, Mudurnu
Selasa, 2024-08-20 19:54:13İğneciler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Mudurnu Dân số (2010) • Tổng cộng 233 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...
Click to read more »Karaca, Çorum
Senin, 2022-01-03 09:21:37Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010) • Tổng cộng 414 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Tire
Minggu, 2025-11-23 16:39:53Kỳ Tỉnh İzmir Diện tích • Tổng cộng 891 km2 (344 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 76.327 người • Mật độ 86/km2 (220/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gaziantep
Jumat, 2025-11-21 23:35:13(2014) • Tổng cộng 1,889,466 • Mật độ 277/km2 (720/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 27x xx Thành phố kết nghĩa Duisburg, Ludwigshafen am...
Click to read more »Aksaray
Selasa, 2025-11-18 00:07:26(2007) • Tổng cộng 244.036 người • Mật độ 53/km2 (140/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0382 Thành phố kết nghĩa Venezia, Graz, St. Pölten...
Click to read more »Malatya
Senin, 2026-08-03 11:42:51Dân số (2014) • Tổng cộng 769,544 • Mật độ 65/km2 (170/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 44xxx Thành phố kết nghĩa Lefka, Baton Rouge, Bukhara...
Click to read more »Akhisar
Selasa, 2025-11-18 00:06:14(659 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 157.161 người • Mật độ 92/km2 (240/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Lausanne, Gostivar, Donji Vakuf...
Click to read more »Kâhta
Sabtu, 2025-11-22 15:53:43cộng 1.359 km2 (525 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 115.658 người • Mật độ 85/km2 (220/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gölpınar, Akçadağ
Sabtu, 2022-08-13 07:14:40— Xã — Gölpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Malatya Huyện Akçadağ Dân số (2011) • Tổng cộng 312 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kalkanlı, Hizan
Senin, 2022-08-15 11:41:40Kalkanlı — Xã — Kalkanlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bitlis Huyện Hizan Dân số (2011) • Tổng cộng 824 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gürleyik, Kelkit
Senin, 2022-01-03 15:08:06Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008) • Tổng cộng 66 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Yenikapı, Emirdağ
Minggu, 2022-10-30 11:59:37Yenikapı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Afyonkarahisar Huyện Emirdağ Dân số (2011) • Tổng cộng 357 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gökören, Alaca
Minggu, 2021-02-28 08:36:49Gökören Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010) • Tổng cộng 23 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more Ȇnlendi, Tuzluca
Senin, 2022-10-31 00:57:47Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011) • Tổng cộng 176 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 476...
Click to read more »Taşçılar, Bolu
Minggu, 2022-10-23 22:22:51Taşçılar — Xã — Taşçılar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Thành phố Bolu Dân số (2010) • Tổng cộng 98 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yukarısütlü, Refahiye
Rabu, 2022-01-19 11:06:15— Xã — Yukarısütlü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010) • Tổng cộng 19 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Durak, Adıyaman
Rabu, 2025-04-02 15:10:19— Xã — Durak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 868 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Aliağa, Altıeylül
Sabtu, 2022-01-22 11:00:22— Xã — Aliağa Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010) • Tổng cộng 222 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Türkler, Çorum
Kamis, 2021-08-12 18:57:34Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010) • Tổng cộng 675 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more Ȃorak, Besni
Minggu, 2022-10-30 22:42:14Çorak — Xã — Çorak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Besni Dân số (2011) • Tổng cộng 449 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ziyaretpayamlı, Adıyaman
Minggu, 2022-10-30 19:00:06ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 68 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 416...
Click to read more »Tepeköy, Elâzığ
Senin, 2022-10-24 00:32:09trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011) • Tổng cộng 86 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Düzbayır, Nizip
Senin, 2022-08-08 21:41:21Düzbayır — Xã — Düzbayır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011) • Tổng cộng 129 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Damdırmaz, Adıyaman
Kamis, 2025-03-20 14:47:00Damdırmaz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 424 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sallar, Ergani
Sabtu, 2021-03-27 19:46:49— Xã — Sallar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 182 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Damlakaya, Tutak
Minggu, 2022-08-07 12:02:16Damlakaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Tutak Dân số (2011) • Tổng cộng 401 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...
Click to read more »Selenli, Karayazı
Sabtu, 2023-06-10 09:30:15— Xã — Selenli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Karayazı Dân số (2011) • Tổng cộng 495 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yeşilbahçe, Silvan
Senin, 2021-08-16 20:10:10— Xã — Yeşilbahçe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008) • Tổng cộng 374 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Karaman
Senin, 2023-10-16 16:07:00Độ cao 1.039 m (3,409 ft) Dân số (2009) • Đô thị 132 064 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 70xxx Thành phố kết nghĩa Botoșani Biển số xe 70 Website...
Click to read more »Fethiye
Jumat, 2025-11-21 22:58:512.955 km2 (1,141 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 173.426 người • Mật độ 59/km2 (150/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Cherkasy (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:51:32• Lương trung bình UAH 817 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 18-20xxx Mã vùng 47 Mã ISO 3166 UA-71 Số huyện 20 Số...
Click to read more »Starobilsk
Jumat, 2024-08-30 14:37:25Đặt tên theo Bogdan Belsky Dân số (2001) • Tổng cộng 22.371 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6461 Thành phố kết nghĩa Lublin Website http://www...
Click to read more »Brovary
Selasa, 2026-02-10 16:12:37(oblast) Kiev Raion Đô thị Dân số (2001) • Tổng cộng 86.839 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 4594 Thành phố kết nghĩa Fontenay-sous-Bois, Tacoma...
Click to read more »Aleppo (tỉnh)
Sabtu, 2026-06-27 04:08:57045.166 • Mật độ 220/km2 (570/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-HL Ngôn ngữ chính tiếng Ả Rập tiếng Syria tiếng Armenia...
Click to read more »Homs (tỉnh)
Sabtu, 2025-11-22 14:14:55(2010) • Tổng cộng 1.763.000 • Mật độ 42/km2 (110/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-HI Ngôn ngữ chính tiếng Ả Rập...
Click to read more »Aydınca, Amasya
Sabtu, 2022-11-12 16:27:32trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Amasya Thành phố Amasya Dân số (2010) • Tổng cộng 736 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 358...
Click to read more »Alişar, Besni
Minggu, 2022-07-31 11:34:03Alişar — Xã — Alişar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Besni Dân số (2011) • Tổng cộng 383 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gökçeçat, Araç
Kamis, 2021-03-11 12:27:25Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008) • Tổng cộng 101 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Sürmeli, Mudurnu
Minggu, 2022-10-23 11:42:23Sürmeli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Mudurnu Dân số (2010) • Tổng cộng 124 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...
Click to read more Ȃamdere, Kozan
Minggu, 2022-10-30 21:56:27Çamdere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009) • Tổng cộng 464 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...
Click to read more »Simav
Minggu, 2025-11-23 10:20:52cộng 1.564 km2 (604 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 76.210 người • Mật độ 49/km2 (130/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yastıktepe, Kemah
Rabu, 2022-01-19 07:13:57Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Kemah Dân số (2010) • Tổng cộng 52 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...
Click to read more »Ericek, Dursunbey
Sabtu, 2022-06-11 09:49:34— Xã — Ericek Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010) • Tổng cộng 136 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Side, Manavgat
Jumat, 2022-10-21 19:02:17trấn — Side Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 11,368 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Akçakale
Selasa, 2025-11-18 00:05:44cộng 691 km2 (267 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 76.800 người • Mật độ 111/km2 (290/mi2) Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Selmanköy, Ergani
Jumat, 2021-08-13 20:21:19— Xã — Selmanköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 1,912 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sevdili, Elbistan
Jumat, 2022-10-21 15:35:46Sevdilli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010) • Tổng cộng 447 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yücebelen, Kemah
Rabu, 2022-01-19 13:32:50Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Kemah Dân số (2010) • Tổng cộng 104 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...
Click to read more »Şarkışla
Minggu, 2025-11-23 09:36:44Kỳ Tỉnh Sivas Diện tích • Tổng cộng 2.103 km2 (812 mi2) Dân số (2007) • Tổng cộng 41.950 người • Mật độ 20/km2 (50/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kesmetepe, Besni
Senin, 2022-08-15 16:27:26Kesmetepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Besni Dân số (2011) • Tổng cộng 2,056 người Múi giờ UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gümele, Kızılcahamam
Sabtu, 2022-08-13 07:35:52trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam Dân số (2011) • Tổng cộng 118 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Bademci, Taşköprü
Selasa, 2022-01-04 08:22:05trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Taşköprü Dân số (2008) • Tổng cộng 200 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Ilıca, Onikişubat
Minggu, 2022-08-14 22:57:04Ilıca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010) • Tổng cộng 2,664 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Başkonak, Emirdağ
Selasa, 2022-08-02 04:51:24Başkonak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Afyonkarahisar Huyện Emirdağ Dân số (2011) • Tổng cộng 525 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Konarlı, Tercan
Rabu, 2022-01-05 15:00:48Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Tercan Dân số (2010) • Tổng cộng 183 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...
Click to read more »Kertme, Çorum
Sabtu, 2024-08-31 17:31:44Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010) • Tổng cộng 84 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Kayan, Ergani
Senin, 2022-01-03 19:11:23— Xã — Kayan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 372 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Paşalı, Şenkaya
Senin, 2022-08-22 13:08:37trấn — Paşalı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Şenkaya Dân số (2011) • Tổng cộng 2,27 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »İnegöl
Sabtu, 2025-11-22 14:57:06• Mật độ 202/km2 (520/mi2) Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Dunaújváros, Rustavi, Giurgiu, Mitrovica, Novi...
Click to read more »Adapınar, Ceyhan
Sabtu, 2022-07-30 23:51:01Adapınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan Dân số (2009) • Tổng cộng 313 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...
Click to read more »Musaköy, İnebolu
Sabtu, 2021-08-14 19:57:09— Xã — Musaköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện İnebolu Dân số (2008) • Tổng cộng 200 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ereğli
Jumat, 2025-11-21 22:37:27người • Mật độ 53/km2 (140/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0332 Thành phố kết nghĩa Hydra municipality...
Click to read more »Evcihüyük, Elbistan
Selasa, 2022-08-09 19:41:58Evcihüyük Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010) • Tổng cộng 403 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kızıldam, Yenice
Selasa, 2022-08-16 00:06:23— Xã — Kızıldam Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Yenice Dân số (2011) • Tổng cộng 265 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Debaltseve
Sabtu, 2019-02-09 04:35:26(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001) • Tổng cộng 30.246 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6249 Website http://www.Debaltseve-adm.gov.ua/...
Click to read more »Dobropillia
Rabu, 2025-01-01 01:06:03(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001) • Tổng cộng 35.638 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6277 Website http://www.Dobropillia-adm.gov.ua/...
Click to read more »Kahramanmaraş
Jumat, 2025-04-04 15:50:47525 km2 (5,608 mi2) Dân số (2014) • Tổng cộng 1,089,038 người • Mật độ 76/km2 (200/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 344 Mã ISO 3166 TR-46...
Click to read more »Çobandivan, Çorum
Sabtu, 2026-02-28 11:33:05Çobandivan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2022) • Tổng cộng 106 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Yalnızceviz, Aksaray
Minggu, 2022-10-30 10:27:12— Xã — Yalnızceviz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Aksaray Huyện Aksaray Dân số (2010) • Tổng cộng 468 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Manisa
Senin, 2024-07-08 13:47:13(2014) • Tổng cộng 1,367,905 • Mật độ 104/km2 (270/mi2) • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 45x xx Thành phố kết nghĩa Prijedor, Skopje, Ingolstadt...
Click to read more »Yukarıçakmak, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 15:01:38trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011) • Tổng cộng 91 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Söğütağıl, Gümüşhane
Rabu, 2022-01-12 07:52:32Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Thành phố Gümüşhane Dân số (2008) • Tổng cộng 438 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Aşağıaktaş, Tuzluca
Senin, 2022-08-01 22:04:25Aşağıaktaş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011) • Tổng cộng 41 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 476...
Click to read more »Avlağı, Kovancılar
Rabu, 2024-09-04 15:42:29trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Kovancılar Dân số (2011) • Tổng cộng 283 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Ocakbaşı, Tutak
Minggu, 2022-08-21 16:53:13Ocakbaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Tutak Dân số (2011) • Tổng cộng 64 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...
Click to read more »Çayırdam, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 22:20:55trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011) • Tổng cộng 147 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Çaykirpi, Taşköprü
Senin, 2021-04-05 04:43:51trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Taşköprü Dân số (2008) • Tổng cộng 208 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Cengerli, Refahiye
Jumat, 2022-02-04 17:14:01trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010) • Tổng cộng 70 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...
Click to read more »Derebucağı, Cide
Selasa, 2021-11-16 20:05:24Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Cide Dân số (2008) • Tổng cộng 127 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Dereboğazı, Elâzığ
Senin, 2022-08-08 02:17:38trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011) • Tổng cộng 208 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Yalıntaş, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 10:29:46Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011) • Tổng cộng 58 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Uğur, Düzce
Senin, 2021-08-16 20:19:12Uğur — Xã — Uğur Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Düzce Thành phố Düzce Dân số (2010) • Tổng cộng 622 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tuğlu, Sungurlu
Rabu, 2022-05-18 11:41:07Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Sungurlu Dân số (2010) • Tổng cộng 558 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Taşçılar, Taşköprü
Jumat, 2021-08-20 20:45:24trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Taşköprü Dân số (2008) • Tổng cộng 93 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Kirazlı, Araç
Rabu, 2022-01-05 18:59:05Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008) • Tổng cộng 66 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Kazören, Refahiye
Sabtu, 2021-02-27 23:56:22— Xã — Kazören Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010) • Tổng cộng 128 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Izgın, Elbistan
Senin, 2022-08-15 05:43:06trấn — Izgın Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010) • Tổng cộng 2,42 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Pamuklu, Çermik
Senin, 2026-07-13 16:52:13— Xã — Pamuklu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 334 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sancak, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 06:47:22trấn — Sancak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bingöl Thành phố Bingöl Dân số (2010) • Tổng cộng 2,772 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yaylaüstü, Onikişubat
Minggu, 2022-10-30 11:23:06Yaylaüstü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010) • Tổng cộng 472 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Duruçay, Kastamonu
Selasa, 2021-02-16 14:16:07Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 304 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Aşağıkaragöz, Pınarbaşı
Kamis, 2021-08-05 20:36:15— Xã — Aşağıkaragöz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008) • Tổng cộng 136 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sağırtaş, Ağrı
Kamis, 2025-03-06 11:44:24— Xã — Sağırtaş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011) • Tổng cộng 100 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yukarıbatak, Kastamonu
Senin, 2022-01-03 11:19:34Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 693 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Güzelyurt, Ergani
Minggu, 2021-02-28 08:37:56— Xã — Güzelyurt Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 299 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tırılar, Alanya
Rabu, 2025-04-16 22:21:46— Xã — Tırılar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Alanya Dân số (2011) • Tổng cộng 210 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kelekli, Tuzluca
Senin, 2022-08-15 15:44:03Kelekli — Xã — Kelekli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011) • Tổng cộng 74 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yurtbaşı, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 15:19:51Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011) • Tổng cộng 7,747 người Múi giờ UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Burhan, Hınıs
Rabu, 2022-08-03 01:00:25— Xã — Burhanköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Hınıs Dân số (2011) • Tổng cộng 593 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Taşoluk, İnebolu
Rabu, 2021-11-10 20:01:42trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện İnebolu Dân số (2008) • Tổng cộng 131 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Babaaslan, Refahiye
Sabtu, 2025-05-24 11:33:35— Xã — Babaaslan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010) • Tổng cộng 21 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kayagediği, Çermik
Kamis, 2021-08-12 19:49:23— Xã — Kayagediği Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 875 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Aşağıhücüklü, Pazarcık
Senin, 2022-08-01 22:09:58Damlataş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 374 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Başçavuş, Ağrı
Selasa, 2022-08-02 04:56:15— Xã — Başçavuş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011) • Tổng cộng 269 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Devekorusu, Kelkit
Jumat, 2024-09-20 08:11:59Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008) • Tổng cộng 63 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Yeniköy, Bartın
Kamis, 2026-03-19 11:36:53trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011) • Tổng cộng 103 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...
Click to read more »Bölükyazı, Karaman
Rabu, 2022-08-03 04:56:29— Xã — Bölükyazı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011) • Tổng cộng 140 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sarıkaya, Sungurlu
Senin, 2022-01-03 21:05:08Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Sungurlu Dân số (2010) • Tổng cộng 115 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Kırkpınar, Bayburt
Selasa, 2024-09-10 00:44:54trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010) • Tổng cộng 482 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 426...
Click to read more »Göktepe, Çermik
Sabtu, 2021-08-21 19:17:01— Xã — Göktepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 354 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sarıgüzel, Onikişubat
Jumat, 2022-10-21 02:49:29Sarıgüzel Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010) • Tổng cộng 1,361 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Akkoyunlu, Çermik
Selasa, 2021-08-10 19:37:10— Xã — Akkoyunlu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 616 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Doğancı, Biga
Senin, 2022-08-08 16:09:59— Xã — Doğancı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Biga Dân số (2011) • Tổng cộng 102 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Akoba, Bismil
Sabtu, 2021-02-27 18:26:13trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Bismil Dân số (2008) • Tổng cộng 736 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 488...
Click to read more »Armutlu, Patnos
Senin, 2022-08-01 10:38:21Armutlu — Xã — Armutlu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Patnos Dân số (2011) • Tổng cộng 278 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çatak, Gönen
Rabu, 2022-01-19 19:07:24Çatak — Xã — Çatak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Gönen Dân số (2010) • Tổng cộng 100 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Akçomak, Çınar
Sabtu, 2021-02-27 18:43:04— Xã — Akçomak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar Dân số (2008) • Tổng cộng 382 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Külcüler, Bayramiç
Senin, 2022-08-15 23:18:12— Xã — Külcüler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Bayramiç Dân số (2011) • Tổng cộng 291 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Musababa, Düzce
Selasa, 2021-01-19 23:25:52— Xã — Musababa Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Düzce Thành phố Düzce Dân số (2010) • Tổng cộng 777 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Hayriye, İnegöl
Sabtu, 2022-08-13 14:03:23Hayriye — Xã — Hayriye Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011) • Tổng cộng 283 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more Ȃamyayla, Bolu
Minggu, 2022-10-30 22:02:18— Xã — Çamyayla Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Thành phố Bolu Dân số (2010) • Tổng cộng 550 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kopuz, Bayburt
Sabtu, 2025-04-05 19:12:42— Xã — Kopuz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010) • Tổng cộng 119 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tekpınar, Adıyaman
Minggu, 2022-10-23 23:20:26— Xã — Tekpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 423 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Güvem, Mustafakemalpaşa
Sabtu, 2022-08-13 07:58:17— Xã — Güvem Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 223 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yenice, Araç
Rabu, 2025-09-24 14:49:43Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008) • Tổng cộng 183 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Eymür, Kelkit
Minggu, 2025-05-25 17:00:34Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008) • Tổng cộng 53 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Gücük, Elbistan
Minggu, 2024-09-01 13:22:54— Xã — Gücük Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010) • Tổng cộng 237 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Hamitköy, Kastamonu
Senin, 2022-01-03 15:11:30Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 83 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »İsmailli, Alaca
Senin, 2022-01-03 22:47:18İsmailli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010) • Tổng cộng 478 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Aşağıkese, Kızılcahamam
Senin, 2022-08-01 22:12:05Aşağıkese — Xã — Aşağıkese Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Çinge, Altıeylül
Rabu, 2022-01-19 19:27:46— Xã — Cinge Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010) • Tổng cộng 490 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kalecik, Çermik
Sabtu, 2021-02-27 19:10:16— Xã — Kalecik Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 270 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Babakaya, Silvan
Rabu, 2022-01-05 19:12:56— Xã — Babakaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008) • Tổng cộng 301 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çamlıkoz, Bayburt
Sabtu, 2021-08-14 21:09:04— Xã — Çamlıkoz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010) • Tổng cộng 225 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more Ȃorak, Bayburt
Kamis, 2021-11-18 21:12:56— Xã — Çorak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010) • Tổng cộng 114 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gündoğdu, Manavgat
Sabtu, 2022-08-13 07:42:30trấn — Gündoğdu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 2,599 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »İncealipınar, Mustafakemalpaşa
Selasa, 2022-11-01 09:42:36İncealipınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 258 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Duruköy, İspir
Senin, 2022-08-08 19:32:40Duruköy — Xã — Duruköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011) • Tổng cộng 289 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Dişbudak, Adıyaman
Senin, 2022-08-08 13:09:38— Xã — Dişbudak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 135 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sağırlar, Kütahya
Kamis, 2021-08-26 20:40:00trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kütahya Thành phố Kütahya Dân số (2008) • Tổng cộng 40 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 274...
Click to read more »Akçalı, Sungurlu
Rabu, 2022-05-18 11:42:18Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Sungurlu Dân số (2010) • Tổng cộng 110 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Ganidağı, Pazarcık
Kamis, 2022-08-11 04:50:46Ganidağı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 286 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kaymaz Erikli, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 05:37:11— Xã — Kaymaz Erikli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010) • Tổng cộng 216 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Bozçalı, Çınar
Rabu, 2022-01-05 19:04:07— Xã — Bozçalı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar Dân số (2008) • Tổng cộng 266 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Karapınar, Horasan
Senin, 2022-08-15 13:35:37— Xã — Karapınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011) • Tổng cộng 182 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Gökdere, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 06:20:44— Xã — Gökdere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bingöl Thành phố Bingöl Dân số (2010) • Tổng cộng 530 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Madenköy, İnegöl
Jumat, 2022-08-19 06:01:20Madenköy — Xã — Madenköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011) • Tổng cộng 815 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Damyeri, Kozan
Minggu, 2022-08-07 12:06:45Damyeri Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009) • Tổng cộng 556 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...
Click to read more »Himmetbeşe, Cide
Minggu, 2025-06-01 14:13:27Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Cide Dân số (2008) • Tổng cộng 37 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Mescitköy, Kastamonu
Selasa, 2021-08-17 20:18:37Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 168 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Sarpun, Araç
Selasa, 2021-08-10 19:20:51Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008) • Tổng cộng 224 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Orhanlı, Altıeylül
Rabu, 2022-01-05 13:08:09— Xã — Orhanlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010) • Tổng cộng 143 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Doluca, Kahta
Senin, 2022-08-08 14:28:59Doluca — Xã — Doluca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Kahta Dân số (2011) • Tổng cộng 757 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more Ȃaltepe, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 21:53:01— Xã — Çaltepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 425 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more Ȃetederesi, Alaca
Senin, 2022-01-03 22:39:45Çetederesi Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010) • Tổng cộng 22 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Danişment, Biga
Kamis, 2026-04-23 18:14:19— Xã — Danişment Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Biga Dân số (2011) • Tổng cộng 633 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kalaç, Gerede
Senin, 2022-08-15 11:27:33Kalaç — Xã — Kalaç Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010) • Tổng cộng 47 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Bağırganlı, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 05:16:38— Xã — Bağırganlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010) • Tổng cộng 820 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Altıeylül
Kamis, 2023-01-05 21:15:48Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Đặt tên theo Liberation of Balıkesir Dân số • Tổng cộng người Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ördekdede, Pazarcık
Senin, 2022-10-31 00:26:29Ördekdede Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 330 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Büyükkırım, Ceyhan
Rabu, 2022-08-03 05:26:59Büyükkırım — Xã — Büyükkırım Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Büyükcamili, Alaca
Jumat, 2021-08-06 09:22:55Büyükcamili Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010) • Tổng cộng 186 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Turgutalp, İnegöl
Kamis, 2022-10-27 00:43:58— Xã — Turgutalp Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011) • Tổng cộng 341 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Harmancık, Pazarcık
Sabtu, 2022-08-13 12:47:01Harmancık Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 55 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Arslanca, Gümüşhane
Minggu, 2021-02-28 07:11:23Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Thành phố Gümüşhane Dân số (2008) • Tổng cộng 32 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Susuz, Patnos
Sabtu, 2022-10-22 18:36:11Susuz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Patnos Dân số (2011) • Tổng cộng 413 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...
Click to read more »Civciler, Kastamonu
Sabtu, 2025-10-04 00:29:04Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 92 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Tekardıç, Karakoçan
Minggu, 2022-10-23 23:15:19trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011) • Tổng cộng 113 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Demrek, Onikişubat
Senin, 2022-08-08 00:46:05Demrek Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010) • Tổng cộng 276 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yeşildere, Horasan
Minggu, 2022-10-30 12:43:12— Xã — Yeşildere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011) • Tổng cộng 258 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kuyumcusaray, Alaca
Jumat, 2021-11-12 19:49:06Kuyumcusaray Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010) • Tổng cộng 68 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Budamış, Kastamonu
Jumat, 2021-08-13 21:00:10Budamış Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 774 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Malköy, Çermik
Rabu, 2022-01-05 19:00:41— Xã — Malköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 979 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Dayıdağ, Nizip
Sabtu, 2025-05-17 17:12:39Dayıdağı — Xã — Dayıdağı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011) • Tổng cộng 597 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Duraklı, Nizip
Senin, 2022-08-08 19:24:07Duraklı — Xã — Duraklı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011) • Tổng cộng 882 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Karacaağaç, Bolu
Selasa, 2025-10-14 19:09:49— Xã — Kürkçüler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Thành phố Bolu Dân số (2010) • Tổng cộng 2,379 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çöltepe, Bismil
Rabu, 2025-04-09 13:33:43— Xã — Çöltepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Bismil Dân số (2008) • Tổng cộng 451 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Dervişali, Hınıs
Senin, 2022-08-08 02:40:44— Xã — Dervişali Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Hınıs Dân số (2011) • Tổng cộng 23 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kızılhasan, İspir
Selasa, 2022-08-16 00:07:26— Xã — Kızılhasan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011) • Tổng cộng 55 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Köksalan, Çınar
Jumat, 2021-11-05 20:52:08— Xã — Köksalan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar Dân số (2008) • Tổng cộng 223 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Eren, Alaca
Minggu, 2022-01-02 17:18:57Eren Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010) • Tổng cộng 69 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Hamzalısüleymaniye, Bergama
Sabtu, 2022-08-13 11:39:09Hamzalısüleymaniye Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010) • Tổng cộng 173 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kapıkaya, Bergama
Senin, 2022-08-15 12:50:23tinh İzmir Kapıkaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010) • Tổng cộng 49 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kuştepe, Adıyaman
Sabtu, 2022-10-01 20:37:47— Xã — Kuştepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011) • Tổng cộng 687 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kızıleniş, Refahiye
Sabtu, 2021-02-27 18:36:39— Xã — Kızıleniş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010) • Tổng cộng 18 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sarıca, Ağrı
Jumat, 2022-10-21 02:47:51Sarıca — Xã — Sarıca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011) • Tổng cộng 343 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Köksalköy, Çermik
Rabu, 2022-01-05 04:35:26— Xã — Köksal Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 530 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Pulpınar, Pınarbaşı
Minggu, 2022-01-02 18:33:34— Xã — Pulpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008) • Tổng cộng 54 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Saçlık, Horasan
Selasa, 2025-10-14 22:25:31— Xã — Saçlık Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011) • Tổng cộng 446 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Dilciler, Pınarbaşı
Jumat, 2021-08-27 20:06:37— Xã — Dilciler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008) • Tổng cộng 265 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Şeyhahmetli, Polatlı
Selasa, 2022-11-01 10:11:18Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011) • Tổng cộng 360 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Terzihaliller, Bergama
Senin, 2022-10-24 01:32:53İzmir Terzihaliller Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010) • Tổng cộng 326 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Danişment, Nallıhan
Kamis, 2024-09-19 12:11:21Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Nallıhan Dân số (2011) • Tổng cộng 89 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Emremsultan, Nallıhan
Selasa, 2022-08-09 04:55:32Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Nallıhan Dân số (2011) • Tổng cộng 106 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Morkoyun, Ergani
Senin, 2022-01-03 09:40:14— Xã — Morkoyun Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 790 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ortayazı, Ergani
Rabu, 2022-01-05 19:09:49— Xã — Ortayazı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 123 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kayabaşı, Alanya
Senin, 2022-08-15 15:07:06— Xã — Kayabaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Alanya Dân số (2011) • Tổng cộng 566 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çobantaşı, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 07:00:56— Xã — Çobantaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bingöl Thành phố Bingöl Dân số (2010) • Tổng cộng 619 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Macun, Polatlı
Rabu, 2024-05-15 13:31:33Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011) • Tổng cộng 175 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Pazar, Kızılcahamam
Senin, 2022-08-22 13:05:16trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam Dân số (2011) • Tổng cộng 157 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Çömlekçi, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-10-30 22:49:35— Xã — Çömlekçi Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 57 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Balaban, Bergama
Selasa, 2022-08-02 00:20:43tinh İzmir Balaban Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010) • Tổng cộng 43 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Devecikonağı, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 03:28:23Devecikonağı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 279 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tatlıkuyu, Ceyhan
Kamis, 2025-11-20 22:01:46Tatlıkuyu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan Dân số (2009) • Tổng cộng 390 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...
Click to read more »Aşağıağadeve, Ağrı
Senin, 2022-08-01 22:05:23— Xã — Aşağıağadeve Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011) • Tổng cộng 194 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Alaettin, Gönen
Sabtu, 2022-01-22 08:10:57— Xã — Alaettin Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Gönen Dân số (2010) • Tổng cộng 391 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ahmethacılar, Kandıra
Senin, 2025-10-06 19:52:56— Xã — Ahmethacılar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010) • Tổng cộng 263 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Bayındır, Tutak
Selasa, 2022-08-02 04:32:25Bayındır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Tutak Dân số (2011) • Tổng cộng 372 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...
Click to read more »Alpağut, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-07-31 13:32:55— Xã — Alpağut Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 753 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kabakköy, Polatlı
Senin, 2022-08-15 10:37:58Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011) • Tổng cộng 201 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Yıldıztepe, İspir
Minggu, 2022-10-30 16:27:10— Xã — Yıldıztepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011) • Tổng cộng 50 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çıtlık, Elbistan
Rabu, 2025-07-02 12:43:22— Xã — Çıtlık Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010) • Tổng cộng 108 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Onaç, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-08-21 20:29:11— Xã — Onaç Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 213 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Güzelyalı, Manavgat
Jumat, 2026-04-24 23:20:35— Xã — Güzelyalı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 235 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Seki, Bismil
Minggu, 2021-03-28 09:18:16— Xã — Seki Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Bismil Dân số (2008) • Tổng cộng 360 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Süleymanlar, Ödemiş
Minggu, 2022-10-23 11:40:20tinh İzmir Süleymanlar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Ödemiş Dân số (2010) • Tổng cộng 65 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çayırhisar, Altıeylül
Rabu, 2022-01-19 19:17:36Çayırhisar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010) • Tổng cộng 1,964 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tepeköy, Dursunbey
Rabu, 2025-11-12 20:23:34— Xã — Tepeköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010) • Tổng cộng 377 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ramazanlar, Dursunbey
Sabtu, 2022-06-11 11:58:31— Xã — Ramazanlar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010) • Tổng cộng 227 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Osmandede, Pazarcık
Senin, 2022-08-22 01:42:18Osmandede Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 197 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Boztahta, Kozan
Selasa, 2022-08-02 18:07:20Boztahta Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009) • Tổng cộng 716 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...
Click to read more »Kabahıdır, Çınar
Rabu, 2022-01-05 04:31:17Kabahıdır — Xã — Kabahıdır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Pınarkaya, Ergani
Sabtu, 2021-08-07 03:30:33— Xã — Pınarkaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 275 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kuyuköy, Çermik
Jumat, 2021-08-06 10:34:06— Xã — Kuyu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008) • Tổng cộng 1,252 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kurucaören, Kastamonu
Selasa, 2025-06-24 13:37:45Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 109 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Fatih Sultan Mehmet, Ceyhan
Selasa, 2022-08-09 22:22:58Fatih Sultan Mehmet — Xã — Fatih Sultan Mehmet Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Tuzcular, Bartın
Kamis, 2022-10-27 02:15:57trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011) • Tổng cộng 360 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...
Click to read more »İğdeli, Horasan
Selasa, 2022-11-01 09:52:18— Xã — İğdeli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011) • Tổng cộng 306 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Bayraktar, Bayburt
Senin, 2022-01-03 13:22:54— Xã — Bayraktar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010) • Tổng cộng 348 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çamlıca, Pazarcık
Minggu, 2022-10-30 21:59:16— Xã — Çamlıca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 140 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Esenyurt, Bartın
Selasa, 2022-08-09 12:10:52trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011) • Tổng cộng 1.020 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...
Click to read more »Ağılönü, Karaman
Senin, 2022-08-01 22:03:05— Xã — Ağılönü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011) • Tổng cộng 307 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Keleş, Pazarcık
Senin, 2022-08-15 15:44:24— Xã — Kelleş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010) • Tổng cộng 146 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yeşilyurt, İspir
Minggu, 2022-10-30 12:51:16— Xã — Yeşilyurt Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011) • Tổng cộng 198 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yenikent, Bergama
Minggu, 2022-10-30 11:59:56tinh İzmir Yenikent Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010) • Tổng cộng 1,063 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Aydıncık, Elâzığ
Senin, 2022-08-01 21:25:51trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011) • Tổng cộng 338 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Durabeyler, Dursunbey
Rabu, 2026-03-11 09:45:19Durabeyler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010) • Tổng cộng 1,063 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yenecik, Gerede
Minggu, 2022-10-30 11:53:11Yenecik — Xã — Yenecik Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010) • Tổng cộng 41 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yaygınyurt, Doğubayazıt
Minggu, 2022-10-30 11:18:43trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Doğubayazıt Dân số (2011) • Tổng cộng 414 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...
Click to read more »Elmalı, Çorum
Kamis, 2021-08-05 18:13:43Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010) • Tổng cộng 282 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Akdoğan, Kızılcahamam
Minggu, 2022-07-31 07:45:29trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam Dân số (2011) • Tổng cộng 178 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Özbaşı, Bartın
Selasa, 2025-04-15 19:05:21trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011) • Tổng cộng 996 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...
Click to read more »Muratlar, Gönen
Rabu, 2022-01-05 19:04:59trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Gönen Đặt tên theo Murat Dân số (2010) • Tổng cộng 246 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yeşilova, Aksaray
Minggu, 2022-10-30 12:46:45Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Aksaray Huyện Aksaray Dân số (2010) • Tổng cộng 4,218 người Múi giờ UTC+3 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Marankeçili, Kozan
Jumat, 2022-08-19 09:11:34— Xã — Marankeçili Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009) • Tổng cộng 364 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Pınarlı, Horasan
Selasa, 2022-10-18 18:33:29Pınar — Xã — Pınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011) • Tổng cộng 188 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Çolaklı, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 22:41:27trấn — Çolaklı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 5,774 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Adatoprakpınar, Polatlı
Sabtu, 2022-07-30 23:51:34Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011) • Tổng cộng 249 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...
Click to read more »Yolaltı, Bayburt
Senin, 2022-01-03 11:18:49— Xã — Yolaltı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010) • Tổng cộng 322 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Yukarıdürmeli, Ağrı
Sabtu, 2023-06-10 12:06:45— Xã — Yukarıdürmeli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011) • Tổng cộng 113 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kocakoru, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-15 21:20:41— Xã — Kocakoru Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011) • Tổng cộng 84 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Demiryurt, Karaman
Senin, 2022-08-08 00:35:45ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011) • Tổng cộng 247 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0338...
Click to read more »Yanyurt, Aksaray
Minggu, 2022-10-30 10:54:35— Xã — Yanyurt Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Aksaray Huyện Aksaray Dân số (2010) • Tổng cộng 475 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Teslim, Çorum
Sabtu, 2026-01-10 05:31:2294278°Đ / 40.38250; 34.94278 Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2022) • Tổng cộng 135 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...
Click to read more »Çardakköy, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 22:05:36— Xã — Çardakköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 1,023 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Aşağıbatak, Kastamonu
Minggu, 2022-01-02 16:30:51Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008) • Tổng cộng 82 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...
Click to read more »Kalaça, Tuzluca
Senin, 2022-08-15 11:27:38Kalaça — Xã — Kalaça Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011) • Tổng cộng 96 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Bereket, Doğubayazıt
Selasa, 2022-08-02 10:06:07— Xã — Bereket Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Doğubayazıt Dân số (2011) • Tổng cộng 356 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Saçlı, Pınarbaşı
Selasa, 2021-08-17 19:16:35— Xã — Saçlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008) • Tổng cộng 82 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Samandöken, Nizip
Kamis, 2022-10-20 21:30:47— Xã — Samandöken Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011) • Tổng cộng 285 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Resüller, Dursunbey
Sabtu, 2022-06-11 11:58:53— Xã — Resüller Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010) • Tổng cộng 101 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ürünlüçiftliği, Kütahya
Sabtu, 2021-08-07 22:25:21trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kütahya Thành phố Kütahya Dân số (2008) • Tổng cộng 62 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 274...
Click to read more »Başdeğirmen, Silvan
Minggu, 2021-02-28 07:00:34— Xã — Başdegirmen Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008) • Tổng cộng 672 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kızılcaşehir, Alanya
Selasa, 2022-08-16 00:06:01— Xã — Kızılcaşehir Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Alanya Dân số (2011) • Tổng cộng 685 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Mircekiraz, Gerede
Sabtu, 2022-08-20 00:25:31Mircekiraz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010) • Tổng cộng 78 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...
Click to read more »Bahçekaşı, Ergani
Selasa, 2021-11-09 20:57:02— Xã — Bahçekaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008) • Tổng cộng 35 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Havullu, Gerede
Sabtu, 2022-08-13 13:49:13Havullu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010) • Tổng cộng 210 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...
Click to read more »Gürpınar, Silvan
Senin, 2022-01-03 15:08:09— Xã — Gürpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008) • Tổng cộng 973 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ağaçpınar, Bitlis
Senin, 2022-08-01 21:59:30trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bitlis Thành phố Bitlis Dân số (2011) • Tổng cộng 13 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 434...
Click to read more Ȃenger, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 22:27:16— Xã — Çenger Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011) • Tổng cộng 830 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Sökmen, Kelkit
Jumat, 2026-06-05 00:24:35trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008) • Tổng cộng 309 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...
Click to read more »Karasakal, Karakoçan
Senin, 2022-08-15 13:37:05Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011) • Tổng cộng 18 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »Akçenger, Bergama
Minggu, 2022-07-31 08:24:56tinh İzmir Akçenger Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010) • Tổng cộng 272 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Ortaköy, İnegöl
Senin, 2022-08-22 00:46:43Ortaköy — Xã — Ortaköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011) • Tổng cộng 776 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Nusretköy, Kütahya
Minggu, 2022-01-02 18:17:24trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kütahya Thành phố Kütahya Dân số (2008) • Tổng cộng 72 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 274...
Click to read more »Salur, Gerede
Kamis, 2022-10-20 20:49:40Salur — Xã — Salur Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010) • Tổng cộng 204 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Kıncıllı, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 06:52:17— Xã — Kıncıllı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010) • Tổng cộng 362 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...
Click to read more »Badempınarı, Elâzığ
Senin, 2022-08-01 23:39:03trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011) • Tổng cộng 11 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...
Click to read more »İnce, Tuzluca
Selasa, 2022-11-01 09:42:32İnce Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011) • Tổng cộng 53 người • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 476...
Click to read more »