Search Results: EEST

Đổi hướng đến:


Giờ mùa hè Đông Âu
Jumat, 2025-06-13 21:32:36

Giờ Mùa hè Đông Âu (EEST) là tên gọi của múi giờ UTC+3, trước giờ UTC 3 tiếng. Giờ này được sử dụng vào mùa hè ở một số quốc gia châu Âu, Bắc Phi, và Trung...

Click to read more »
Síp
Kamis, 2026-06-04 05:12:41

913 rất cao · hạng 32 Múi giờ UTC+02:00 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+03:00 (EEST) Giao thông bên trái Mã điện thoại +357 Mã ISO 3166 CY Tên miền Internet...

Click to read more »
Hy Lạp
Senin, 2026-07-13 16:41:49

908 rất cao · hạng 34 Múi giờ UTC+02:00 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+03:00 (EEST) Cách ghi ngày tháng dd.mm.yyyy (AD)b Giao thông bên phải Mã điện thoại +30...

Click to read more »
Ukraina
Selasa, 2026-07-28 14:23:01

HDI? (2023)  0,779 cao · hạng 87 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Giao thông bên phải Mã điện thoại +380 Mã ISO 3166 UA Tên miền Internet...

Click to read more »
Litva
Rabu, 2026-07-15 09:28:14

 (2023)  0.895 rất cao · hạng 39 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Cách ghi ngày tháng yyyy-mm-dd (CE) Giao thông bên phải Mã điện thoại +370...

Click to read more »
Đội tuyển bóng đá quốc gia Bồ Đào Nha
Jumat, 2026-08-14 21:08:05

6 tháng 6 Giao hữu Bồ Đào Nha  2–1  Chile Oeiras, Bồ Đào Nha 18:45 EEST (UTC+01:00) Guedes  58' Fernandes  75' Chi tiết Cepeda  90+2' Sân vận động: Sân...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2018–19 (Nhóm chính)
Jumat, 2025-11-28 14:15:19

(19:00 EEST) Telia 5G -areena, Helsinki Khán giả: 1.511 Trọng tài: Krzysztof Jakubik (Ba Lan) 19 tháng 7 năm 2018 (2018-07-19) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Conference League 2024–25 (Nhánh chính)
Kamis, 2026-01-15 13:33:58

(18:00 EEST) Sân vận động Savivaldybė, Šiauliai Khán giả: 1.735 Trọng tài: Mervan Bejtullahu (Kosovo) 18 tháng 7 năm 2024 (2024-07-18) 18:00 (19:00 EEST) Sân...

Click to read more »
Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới 2021
Minggu, 2026-07-19 15:09:44

điểm; bốc thăm của Ban tổ chức FIFA. Tất cả thời gian là giờ địa phương, EEST (UTC+3). Nguồn: FIFA Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí (H) Chủ nhà 12 tháng...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2024–25
Kamis, 2026-06-04 11:18:11

(18:30 EEST) Sân vận động Aukštaitija, Panevėžys Khán giả: 1.100 Trọng tài: Luca Cibelli (Thụy Sĩ) 16 tháng 7 năm 2024 (2024-07-16) 18:00 (19:00 EEST) Sân...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2019-20 (Nhóm chính)
Rabu, 2023-04-05 00:06:32

Nomads thắng 3–2 chung cuộc. 11 tháng 7 năm 2019 (2019-07-11) 18:00 (19:00 EEST) Kuopio Football Stadium, Kuopio Khán giả: 2,560 Trọng tài: Danilo Grujić...

Click to read more »
Liban
Selasa, 2026-08-11 04:27:57

 (2022)  0.723 cao · hạng 109 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Giao thông bên phải Mã điện thoại +961 Mã ISO 3166 LB Tên miền Internet...

Click to read more »
Transnistria
Minggu, 2026-08-16 09:18:20

Transnistriad (PRB) Thông tin khác Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Mã điện thoại +373e Tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức chính. Tiếng România...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Champions League 2019–20
Rabu, 2025-12-10 19:19:25

Tiêu chí xếp hạng vòng bảng 18 tháng 9 năm 2019 (2019-09-18) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 31.001 Trọng tài: Gianluca Rocchi...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2021-22
Selasa, 2026-05-12 00:01:56

(20:00 EEST) Sân vận động Huvepharma, Razgrad Khán giả: 4.762 Trọng tài: Rohit Saggi (Na Uy) 13 tháng 7 năm 2021 (2021-07-13) 21:30 (22:30 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa League 2021–22
Sabtu, 2026-06-13 23:16:41

tài: Maurizio Mariani (Ý) 16 tháng 9 năm 2021 (2021-09-16) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 15.615 Trọng tài: Tamás Bognár...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa League 2019–20
Kamis, 2026-06-04 11:15:48

Yevhen Aranovskyi (Ukraina) 19 tháng 9 năm 2019 (2019-09-19) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 9.313 Trọng tài: Dumitru Muntean (Moldova)...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2022-23
Sabtu, 2026-06-13 23:16:57

(19:00 EEST) Sân vận động Bolt, Helsinki Khán giả: 3.874 Trọng tài: Juxhin Xhaja (Albania) 12 tháng 7 năm 2022 (2022-07-12) 17:30 (18:30 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Champions League 2021-22
Jumat, 2026-06-12 18:48:44

Tiêu chí xếp hạng vòng bảng 15 tháng 9 năm 2021 (2021-09-15) 18:45 (19:45 EEST) Sân vận động Sheriff, Tiraspol Khán giả: 5.205 Trọng tài: Deniz Aytekin...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 4
Selasa, 2026-07-14 21:10:10

(18:00 EEST) Zemgale Olympic Center, Jelgava Khán giả: 459 Trọng tài: Luca Barbeno (San Marino) 1 tháng 9 năm 2017 (2017-09-01) 16:30 (17:30 EEST) Zemgale...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 5
Selasa, 2026-07-14 16:46:20

(17:30 EEST) Sân vận động Kadriorg, Tallinn Khán giả: 207 Trọng tài: Milovan Milačić (Montenegro) 6 tháng 9 năm 2019 (2019-09-06) 16:00 (17:00 EEST) Trung...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2020–21
Kamis, 2023-01-05 22:04:47

20:00 (21:00 EEST) Sân vận động Toumba, Thessaloniki Khán giả: 0 Trọng tài: Felix Brych (Đức) 15 tháng 9 năm 2020 (2020-09-15) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
România
Minggu, 2026-08-16 04:19:19

 (2023)  0.845 rất cao · hạng 55 Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Cách ghi ngày tháng nn.tt.nnnn (AD) Giao thông bên phải Mã điện thoại +40...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Champions League 2023-24
Minggu, 2026-06-21 04:19:47

tài: Gal Leibovitz (Israel) 19 tháng 7 năm 2023 (2023-07-19) 20:00 (21:00 EEST) Sân vận động Huvepharma, Razgrad Khán giả: 5.353 Trọng tài: Luca Pairetto...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2023-24
Senin, 2023-09-04 00:04:33

thuộc nhóm tương ứng của họ. 10 tháng 8 năm 2023 (2023-08-10) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động LFF, Vilnius Khán giả: 4.789 Trọng tài: Mykola Balakin (Ukraina)...

Click to read more »
Đội tuyển bóng đá quốc gia Đức
Jumat, 2026-08-14 21:12:04

4 Tháng 10 UEFA Nations League 2026–27 Hy Lạp  v  Đức Piraeus 21:45 EEST (UTC+03:00) Chi tiết Sân vận động: Karaiskakis Stadium...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa Conference League 2022-23
Senin, 2026-01-19 18:13:16

Krzysztof Jakubik (Ba Lan) 15 tháng 9 năm 2022 (2022-09-15) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Skonto, Riga Khán giả: 6.747 Trọng tài: Aleksandar Stavrev...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa League 2023–24
Rabu, 2026-05-27 19:31:52

tài: Filip Glova (Slovakia) 21 tháng 9 năm 2023 (2023-09-21) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 30.056 Trọng tài: Allard Lindhout...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Champions League 2018–19
Senin, 2023-02-20 23:18:31

(19:00 EEST) Sân vận động Sūduva, Marijampolė Khán giả: 3,378 Trọng tài: Fedayi San (Thuỵ Sĩ) 17 tháng 7 năm 2018 (2018-07-17) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 8
Selasa, 2026-07-14 16:55:15

(18:30 EEST) Slavutych-Arena, Zaporizhzhia Khán giả: 3,038 Trọng tài: Juxhin Xhaja (Albania) 10 tháng 9 năm 2019 (2019-09-10) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa League 2018–19
Rabu, 2025-12-10 19:18:55

21:00 (22:00 EEST) Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 3,173 Trọng tài: Jonathan Lardot (Bỉ) 20 tháng 9 năm 2018 (2018-09-20) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động...

Click to read more »
Cúp bóng đá Estonia 2008–09
Minggu, 2025-09-28 13:24:30

Ganvix. 14 Tháng Tư 2009 18:00 EEST Kreenholmi staadion, Narva Khán giả: 120 Trọng tài: Hannes Kaasik 15 Tháng Tư 2009 18:00 EEST Türi linnastaadion, Türi Khán...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2018–19 (Nhóm các đội vô địch giải quốc nội)
Rabu, 2022-01-05 04:05:17

19:00 (20:00 EEST) Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 9,836 Trọng tài: Marco Fritz (Đức) 2 tháng 8 năm 2018 (2018-08-02) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa League 2022–23
Sabtu, 2026-06-13 23:17:15

Tiêu chí xếp hạng vòng bảng 8 tháng 9 năm 2022 (2022-09-08) 18:45 (19:45 EEST) Sân vận động AEK – Georgios Karapatakis, Larnaca Khán giả: 4.103 Trọng tài:...

Click to read more »
Athens
Sabtu, 2026-07-11 22:03:31

tỷ euro (2024)  • Bình quân đầu người 30.684 euro (2024)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 10x xx, 11x xx, 120 xx Số điện thoại 210 Biển số xe...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Champions League 2018–19
Senin, 2026-07-20 11:34:29

(22:00 EEST) Sân vận động Olympic, Athens Khán giả: 31.154 Trọng tài: Orel Grinfeld (Israel) 23 tháng 10 năm 2018 (2018-10-23) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng A
Senin, 2026-07-13 21:58:32

(Hiệp hội bóng đá Ukraina) 3 tháng 9 năm 2021 (2021-09-03) 18:00 (19:00 EEST) Pärnu Rannastaadion, Pärnu Khán giả: 300 Trọng tài: Goga Kikacheishvili...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 3
Selasa, 2026-07-14 20:14:27

được ghi trong ngoặc đơn. 8 tháng 6 năm 2017 (2017-06-08) 17:00 (18:00 EEST) Telšiai Stadium, Telšiai Trọng tài: Keith Kennedy (Bắc Ireland) 31 tháng...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2024–25
Kamis, 2026-06-11 22:17:10

(20:00 EEST) Sân vận động Olympic, Athens Khán giả: 11.236 Trọng tài: David Fuxman (Israel) 1 tháng 8 năm 2024 (2024-08-01) 20:00 (21:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2021-22
Sabtu, 2026-05-02 16:56:59

(19:00 EEST) Sân vận động GSP, Strovolos Khán giả: 8.033 Trọng tài: Radu Petrescu (Romania) 10 tháng 8 năm 2021 (2021-08-10) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa League 2019–20
Jumat, 2026-06-12 18:46:57

tài: Damir Skomina (Slovenia) 5 tháng 8 năm 2020 (2020-08-05) 18:55 (19:55 EEST) Sân vận động NSC Olimpiyskiy, Kiev Khán giả: 0 Trọng tài: Ivan Kružliak...

Click to read more »
Santorini
Minggu, 2025-09-28 13:41:23

(2001)  • Đô thị 12.440  • Dân cư 2.291 Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 847 00, 847 02 Mã vùng 2286 Biển số xe EM Website www...

Click to read more »
UEFA Champions League 2004–05
Rabu, 2024-10-02 09:12:19

vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2005. 25 tháng 5 năm 2005 21:45 EEST Sân vận động Olympic Atatürk, İstanbul Khán giả: 72.059 Trọng tài: Manuel...

Click to read more »
Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa Conference League 2021-22
Rabu, 2023-04-05 00:09:22

Trọng tài: Craig Pawson (Anh) 24 tháng 2 năm 2022 (2022-02-24) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Toumba, Thessaloniki Khán giả: Trọng tài: Lawrence Visser (Bỉ)...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Conference League 2024–25 (Nhánh vô địch)
Minggu, 2026-01-18 10:34:20

Dragomir Draganov (Bulgaria) 30 tháng 7 năm 2024 (2024-07-30) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động Lilleküla, Tallinn Khán giả: 1.388 Trọng tài: Snir Levy (Israel)...

Click to read more »
Cúp bóng đá Phần Lan 2009
Minggu, 2025-09-28 13:25:47

tháng 9 năm 2009 18:30 EEST Lahden Stadion, Lahti 1 tháng 10 năm 2009 18:30 EEST Magnum Areena, Kuopio 1 tháng 10 năm 2009 18:30 EEST Lahden Stadion, Lahti...

Click to read more »
Vụ đánh bom Ankara 2015
Jumat, 2026-04-03 21:38:24

Ngày 10 tháng 10 năm 2015 lúc 10:04 giờ địa phương (EEST), hai quả bom phát nổ ở Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ, bên ngoài lối vào nhà ga Ankara, giết chết...

Click to read more »
Cairo
Rabu, 2026-06-17 02:17:35

360,8 tỷ đô la Mỹ  • Bình quân đầu người 15.900 đô la Mỹ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 02 Thành phố kết nghĩa Frankfurt am Main, Amman, Beirut...

Click to read more »
Ankara
Jumat, 2026-02-27 17:53:36

Dân số (2022)  • Đô thị 5.156.573  • Vùng đô thị 4.875.803  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 06xxx Mã điện thoại 312 Thành phố kết nghĩa Minsk, Miami...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa Conference League 2021-22
Minggu, 2026-03-01 14:43:12

(19:45 EEST) Sân vận động Lilleküla, Tallinn Khán giả: 2.666 Trọng tài: Trustin Farrugia Cann (Malta) 16 tháng 9 năm 2021 (2021-09-16) 21:00 (22:00 EEST) Sân...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 1
Selasa, 2026-07-14 19:56:50

17:00 (18:00 EEST) CSR Orhei, Orhei Khán giả: 1.100 Trọng tài: Giorgi Kruashvili (Gruzia) 10 tháng 9 năm 2018 (2018-09-10) 16:00 (17:00 EEST) CSR Orhei...

Click to read more »
Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan
Kamis, 2026-08-13 03:18:22

loại FIFA World Cup 2026 Phần Lan  0–2  Hà Lan Helsinki, Phần Lan 21:45 EEST (UTC+3) Chi tiết Depay  6' Dumfries  23' Sân vận động: Sân vận động Olympic...

Click to read more »
Ithaki
Sabtu, 2025-11-22 15:06:57

vực Tập tin:2011 Dimos Ithaki.png Quốc gia Hy Lạp Vùng hành chính Ionia  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã vùng 26740 Thành phố kết nghĩa Santa Marinella...

Click to read more »
Cộng hòa Ả Rập Thống nhất
Rabu, 2026-02-18 04:22:57

Cập Bảng Syria Thông tin khác Múi giờ UTC+2 (EET) • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) Mã điện thoại +20 Tiền thân Kế tục Cộng hòa Ai Cập (1953–1958) Cộng hòa...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Champions League 2020–21
Senin, 2026-07-20 11:32:17

Andris Treimanis (Latvia) 21 tháng 10 năm 2020 (2020-10-21) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 0 Trọng tài: Daniele Orsato...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng E
Selasa, 2026-07-14 00:03:38

Gabriele (Hiệp hội bóng đá Malta) 3 tháng 9 năm 2021 (2021-09-03) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận động Zimbru, Chișinău Khán giả: 350 Trọng tài: Enea Jorgji (Hiệp...

Click to read more »
Helsinki
Senin, 2026-07-20 09:55:23

0-14  • 0 đến 14 0%  • 15 đến 64 0%  • từ 65 trở lên 0%  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 09 Thành phố kết nghĩa Praha, Nuuk, Sofia, Oslo, Copenhagen...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 2
Minggu, 2026-08-16 18:19:32

được ghi trong ngoặc đơn. 8 tháng 6 năm 2017 (2017-06-08) 17:00 (18:00 EEST) Kadriorg Stadium, Tallinn Khán giả: 312 Trọng tài: Irfan Peljto (Bosnia...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và vòng play-off UEFA Europa League 2022–23
Jumat, 2026-05-15 16:20:09

Zürich thắng với tổng tỷ số 5–0. 4 tháng 8 năm 2022 (2022-08-04) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 15.585 Trọng tài: Lawrence Visser...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng D
Senin, 2026-07-13 22:21:48

(Hiệp hội bóng đá Ukraina) 2 tháng 9 năm 2021 (2021-09-02) 16:00 (17:00 EEST) OSK Brestsky, Brest Khán giả: 3,260 Trọng tài: Juxhin Xhaja (Hiệp hội bóng...

Click to read more »
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2003
Selasa, 2025-01-14 00:57:05

bóng đá U-17 thế giới 2003 Tất cả các trận đấu diễn ra theo giờ địa phương (EEST/UTC+3) 13 tháng 8 năm 2003 17:30 Sân vận động Töölö, Helsinki Khán giả: 8...

Click to read more »
Giai đoạn vòng loại và play-off UEFA Europa League 2019–20 (Nhóm các đội vô địch giải quốc nội)
Minggu, 2022-04-10 18:24:54

Krzysztof Jakubik (Poland) 30 tháng 7 năm 2019 (2019-07-30) 17:45 (18:45 EEST) Sūduva Stadium, Marijampolė 25 tháng 7 năm 2019 (2019-07-25) 20:00 Stadion...

Click to read more »
Cúp bóng đá nữ châu Á 2018
Rabu, 2025-08-27 10:22:03

xếp hạng ba của mỗi bảng tiến vào trận tranh hạng năm. Giờ địa phương là EEST (UTC+3). Nguồn: AFC Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng (H) Chủ nhà...

Click to read more »
Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ
Minggu, 2024-03-03 22:21:37

sử dụng Giờ Đông Âu (EET) vào mùa đông (UTC+02:00) và Giờ mùa hè Đông Âu (EEST) vào mùa hè (UTC+03:00). Ngày chuyển giao giữa giờ tiêu chuẩn và giờ tiết...

Click to read more »
Tampere
Kamis, 2026-02-05 20:10:48

0-14  • 0 đến 14 0%  • 15 đến 64 0%  • từ 65 trở lên 0%  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Kaunas, Kyiv Municipal tax rateBản mẫu:Infobox...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng A
Senin, 2026-07-13 21:06:24

được ghi trong ngoặc đơn. 20 tháng 6 năm 2023 (2023-06-20) 17:00 (18:00 EEST) Sân vận động Sloka, Jūrmala Khán giả: 300 Trọng tài: Helgi Mikael Jónasson...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng F
Senin, 2026-07-13 21:34:34

Vergoote (Hiệp hội bóng đá Bỉ) 6 tháng 9 năm 2024 (2024-09-06) 18:00 (19:00 EEST) LNK Sporta Parks, Riga (Latvia) Khán giả: 424 Trọng tài: Simone Sozza (Liên...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng E
Senin, 2026-07-13 21:30:10

(Liên đoàn bóng đá Latvia) 12 tháng 9 năm 2023 (2023-09-12) 17:00 (18:00 EEST) Veritas Stadion, Turku Khán giả: 1,757 Trọng tài: Atilla Karaoglan (Hiệp...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng C
Senin, 2026-07-13 21:19:56

Barbara (Hiệp hội bóng đá Malta) 12 tháng 9 năm 2023 (2023-09-12) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động Zimbru, Chișinău Khán giả: 1,278 Trọng tài: Antti Munukka (Hiệp...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 8
Selasa, 2026-07-14 21:47:09

tài: Tihomir Pejin (Croatia) 5 tháng 9 năm 2017 (2017-09-05) 18:00 (19:00 EEST) Stadionul Viitorul, Ovidiu Khán giả: 1,621 Trọng tài: Krzysztof Jakubik...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 6
Selasa, 2026-07-14 21:03:55

Rob Harvey (Cộng hòa Ireland) 1 tháng 9 năm 2017 (2017-09-01) 18:00 (19:00 EEST) AEK Arena, Larnaca Trọng tài: Stefan Apostolov (Bulgaria) 5 tháng 9 năm...

Click to read more »
Các nước Baltic
Jumat, 2026-07-17 07:59:01

Các nước Baltic Quốc gia  Estonia (xanh)  Latvia (hạt dẻ)  Litva (vàng) Múi giờ UTC+02:00 (EET) UTC+03:00 (EEST)...

Click to read more »
Piraeus
Minggu, 2025-11-23 06:59:25

(2001)  • Đô thị 466.065  • Mật độ đô thị 9,2/km2 (24/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 185 xx Mã vùng 210 Biển số xe Υ Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa Conference League 2023–24
Minggu, 2026-06-14 23:32:33

(22:00 EEST) Sân vận động Toumba, Thessaloniki Khán giả: 24.738 Trọng tài: Davide Massa (Ý) Club Brugge thắng chung cuộc 3–0. 11/4/2024 18:45 (19:45 EEST) Sân...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng C
Senin, 2026-07-13 22:15:05

(Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Bỉ) 7 tháng 9 năm 2021 (2021-09-07) 17:30 (18:30 EEST) Sân vận động LFF, Vilnius Khán giả: 671 Trọng tài: Nejc Kajtazovic (Hiệp...

Click to read more »
Cúp bóng đá Bulgaria 1940
Kamis, 2020-08-20 03:04:10

những bất đồng tài chính với liên đoàn bóng đá. 13 tháng 10 năm 1940 15:30 EEST Levski Playground, Sofia Khán giả: 5.000 Trọng tài: Stefan Chumpalov (Sofia)...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng D
Senin, 2026-07-13 21:23:35

hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan) 7 tháng 9 năm 2023 (2023-09-07) 16:30 (17:30 EEST) Sân vận động Kadriorg, Tallinn Khán giả: 327 Trọng tài: Jasper Vergoote...

Click to read more »
Vòng bảng UEFA Europa Conference League 2023–24
Kamis, 2026-06-04 08:37:31

(19:45 EEST) Sân vận động Bolt, Helsinki Khán giả: 8.532 Trọng tài: Marian Barbu (Romania) 5 tháng 10 năm 2023 (2023-10-05) 21:00 (22:00 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Giza
Senin, 2026-03-30 10:18:21

012/mi2)  • Tên cư dân Gizan (m), Gizanne (f) Múi giờ UTC+2  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) 7-Digit 3759914 Mã điện thoại 2 Thành phố kết nghĩa Los Angeles,...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019 – Bảng 9
Selasa, 2026-07-14 21:52:44

Dejan Jakimovski (Macedonia) 5 tháng 9 năm 2017 (2017-09-05) 18:00 (19:00 EEST) Trace Arena, Stara Zagora Khán giả: 461 Trọng tài: Bojan Nikolić (Serbia)...

Click to read more »
Giải vô địch bóng đá nữ U-17 thế giới 2016
Sabtu, 2025-03-29 09:37:23

được giao nhiệm vụ tại giải. Lễ bốc thăm chính thức được tổ chức vào 18:00 EEST (UTC+3) ngày 30 tháng 5 năm 2016, tại Trung tâm Văn hóa Al Hussein ở Amman...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 4
Selasa, 2026-07-14 13:41:31

17:30 (18:30 EEST) Sân vận động LFF, Vilnius Khán giả: 0 Trọng tài: Juri Frischer (Estonia) 8 tháng 10 năm 2020 (2020-10-08) 17:30 (18:30 EEST) Sân vận động...

Click to read more »
Istanbul
Selasa, 2026-07-14 22:55:42

063 mi2) Dân số (2021)  • Tỉnh và Thành phố tự trị 15.840.900  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 34000 tới 34850 Mã điện thoại 212, 216 Biển số xe 34...

Click to read more »
Plzeň
Kamis, 2026-06-18 10:11:41

Roman Zarzycký Dân số (2007)  • Tổng cộng 168,000 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 37 Thành phố kết nghĩa Hengelo, Winterthur, Limoges...

Click to read more »
Cúp bóng đá Ukraina 2011–12
Senin, 2026-04-06 15:48:40

chung kết diễn ra vào ngày 6 tháng 5 năm 2012. 6 tháng 5 năm 2012 19:30 EEST NSC Olimpiyskiy, Kiev Khán giả: 47,314 Trọng tài: Anatoliy Abdula (Kharkiv)...

Click to read more »
Åland
Jumat, 2026-06-05 15:52:28

19,56/km2 (5,070/mi2) Múi giờ UTC+2, Giờ Đông Âu, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại +358 (18) Mã ISO 3166 FI-01 Hiệu ca Ålänningens sång...

Click to read more »
Akrotiri và Dhekelia
Minggu, 2026-07-19 23:59:30

hạng) Tiền tệ Euro (€) (EUR) Múi giờ UTC+02:00 (EET)  •  (DST) UTC+03:00 (EEST) Giao thông bên trái Mã điện thoại +357 Postal codes in Cyprus UK postcode...

Click to read more »
Cúp bóng đá Ukraina 2010–11
Rabu, 2025-12-10 19:03:43

Kiev Khán giả: 10,000 Trọng tài: Serhiy Boyko 25 tháng 5 năm 2011 20:15 EEST Yuvileiny Stadium, Sumy Khán giả: 27,800 Trọng tài: Victor Svetsov (Odessa)...

Click to read more »
Luhansk (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:35:14

chính thức tiếng Ukraina Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính ? Mã vùng 64 Mã ISO 3166 UA-09 Biển số xe BB Số huyện...

Click to read more »
Kaunas
Jumat, 2025-10-03 14:51:02

 • Vùng đô thị 673,706 (Hạt Kaunas) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 837 Thành phố kết nghĩa Kharkiv Website kaunas.lt...

Click to read more »
Cúp bóng đá Bulgaria 1946
Jumat, 2023-01-06 00:03:57

trận chung kết tại Sân vận động Yunak ở Sofia. 6 tháng 5 năm 1946 17:00 EEST Sân vận động Yunak, Sofia Khán giả: 15.000 Trọng tài: Dimitar Topalov (Varna)...

Click to read more »
Odessa (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:53:57

 • Mật độ 81/km2 (210/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 65000-68999 Mã vùng 48 Mã ISO 3166 UA-51 Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
Minggu, 2026-08-16 16:18:56

vô địch bóng đá thế giới 2026 Hy Lạp  0–3  Đan Mạch Piraeus, Hy Lạp 21:45 EEST Chi tiết Damsgaard  32' Christensen  62' Højlund  81' Sân vận động: Karaiskakis...

Click to read more »
Zaporizhzhia
Kamis, 2026-05-07 20:28:42

775.678  • Mật độ 2.365,2/km2 (61,260/mi2)  • 2001 817.900  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 69xxx Mã điện thoại 61 Thành phố kết nghĩa Lahti, Birmingham...

Click to read more »
Pripyat
Minggu, 2026-06-07 16:26:02

Pripyat Dân số (Trước thảm họa Chernobyl)  • Tổng cộng 50,000  • Mùa hè (DST) EEST (UTC) Mã bưu chính không Mã điện thoại 4499 Website http://pripyat.com/en/...

Click to read more »
Donetsk
Senin, 2026-04-27 19:37:23

 • Mật độ 2.960/km2 (7,700/mi2)  • Vùng đô thị 2.009.700  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 83000 — 83497 Mã điện thoại 622, 623 Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Odessa
Rabu, 2026-05-06 23:49:27

Ukraina: одесит, одеситка tiếng Nga: одессит, одесситка  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 65000–65480 Mã điện thoại 48 Thành phố kết nghĩa Tbilisi...

Click to read more »
Zaporizhzhia (tỉnh)
Jumat, 2025-11-28 02:28:44

chính thức tiếng Ukraina Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 69-72 Mã vùng 61 Mã ISO 3166 UA-23 Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 7
Selasa, 2026-07-14 16:51:22

Roi Reinshreiber (Israel) 15 tháng 10 năm 2019 (2019-10-15) 14:30 (15:30 EEST) Sân vận động Ammochostos, Larnaca Khán giả: 149 Trọng tài: Michal Ocenáš...

Click to read more »
Varna
Sabtu, 2025-03-29 11:54:07

(4,450/mi2)  • Thành phố 334,870  • Khu tự quản 343,704  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 052 Thành phố kết nghĩa Tashkent, Aalborg, Sarandë...

Click to read more »
Chiến dịch đổ bộ Moonsund
Rabu, 2025-11-19 15:10:27

ngày 28 tháng 9 năm 2015. ^ MIHKEL KÄRMAS. Sõjasangar peidab end mineviku eest 13 tháng 12 năm 2001 ^ Уфаркин Николай Васильевич. "Аллик Август Августович"...

Click to read more »
Nicosia
Sabtu, 2025-03-29 10:07:44

Nicosia, Gönyeli, Gerolakkos và Kanli. Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 1010–1107 Mã điện thoại 22 Mã ISO 3166 CY-01 Thành phố...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Minggu, 2026-01-04 13:18:39

Nha) 30 tháng 5 năm 2007 17:00 EEST Spartak, Babruysk Trọng tài: Lena Arwedahl (Thụy Điển) 1 tháng 8 năm 2007 17:00 EEST Spartak, Babruysk Trọng tài: Iwona...

Click to read more »
Đội tuyển bóng đá quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
Senin, 2026-06-29 09:09:58

loại FIFA World Cup 2026 Bulgaria  1–6  Thổ Nhĩ Kỳ Sofia, Bulgaria 21:45 EEST (UTC+03:00) Kirilov  13' Chi tiết Güler  11' Popov  49' (l.n.) Yıldız  52'...

Click to read more »
Thessaloniki
Minggu, 2026-02-15 23:57:02

Thessalonican GDP  • Vùng đô thị 16 tỷ euro (2021) Múi giờ UTC+2  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 53xxx, 54xxx, 55xxx, 56xxx Mã vùng 231 Biển số xe NA...

Click to read more »
Cúp bóng đá Bulgaria 1953
Jumat, 2023-01-06 00:04:03

kết tại Vasil Levski National Stadium ở Sofia. 25 tháng 11 năm 1953 12:10 EEST Vasil Levski National Stadium, Sofia Khán giả: 30.000 Trọng tài: Todor Stoyanov...

Click to read more »
Siêu cúp bóng đá châu Âu 2022
Selasa, 2026-07-28 12:28:48

đội "nhà" vì mục đích hành chính. 10 tháng 8 năm 2022 (2022-08-10) 22:00 EEST Sân vận động Olympic, Helsinki Khán giả: 31.042 Trọng tài: Michael Oliver...

Click to read more »
Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa League 2021-22
Jumat, 2026-06-12 18:48:54

tài: Sandro Schärer (Thụy Sĩ) 24 tháng 2 năm 2022 (2022-02-24) 18:45 (19:45 EEST) Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 15.835 Trọng tài: Carlos del...

Click to read more »
Chuyến bay 4978 của Ryanair
Rabu, 2025-11-12 03:11:40

qua không phận Belarus, có hiệu lực từ 00:00 GMT, ngày 25 tháng 5 (03:00 EEST). Bộ trưởng Giao thông vận tải Anh Grant Shapps đã chỉ thị cho Cơ quan Hàng...

Click to read more »
Botoșani (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 10:04:01

Romania  • Mật độ 80/km2 (210/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 71wxyz3 Mã ISO 3166 RO-BT Car Plates BT5 GDP US$ 2.06 billion...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng H
Selasa, 2026-07-14 00:30:18

(Liên đoàn bóng đá Moldova) 7 tháng 9 năm 2021 (2021-09-07) 18:00 (19:00 EEST) Sân vận động Kolos, Kovalivka Khán giả: 2,940 Trọng tài: Kristoffer Karlsson...

Click to read more »
Siêu cúp bóng đá châu Âu 2023
Minggu, 2026-05-03 13:23:37

đội "nhà" vì mục đích hành chính. 16 tháng 8 năm 2023 (2023-08-16) 22:00 EEST Sân vận động Karaiskakis, Piraeus Khán giả: 29,207 Trọng tài: François Letexier...

Click to read more »
Kyiv
Selasa, 2026-05-12 02:57:54

952,301 (TK chính thức)  • Mật độ 3.299/km2 (8,540/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu điện 01xxx-04xxx Mã điện thoại 44 Mã ISO 3166 UA-30 Thành phố...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng H
Senin, 2026-07-13 21:43:16

hội bóng đá Quần đảo Faroe) 7 tháng 9 năm 2023 (2023-09-07) 19:00 (20:00 EEST) Sân vận động Dasaki, Dasaki Achnas Khán giả: 321 Trọng tài: Ante Čulina...

Click to read more »
Korinthos
Sabtu, 2025-11-22 17:30:07

Korinthos.png Quốc gia Hy Lạp Vùng hành chính Peloponnesos  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 20100 Mã vùng 2741 Biển số xe KP Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Patras
Kamis, 2026-06-18 10:17:16

Dân số (2001)  • Toàn bộ 161.114  • Mật độ 130/km2 (330/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 26x xx Mã vùng 2610 Biển số xe ΑΧ Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Cúp bóng đá Phần Lan 2008
Minggu, 2025-09-28 13:25:43

tháng 8 năm 2008 18:30 EEST Tehtaan kenttä, Valkeakoski 7 tháng 8 năm 2008 18:30 EEST Hietalahti, Vaasa 7 tháng 8 năm 2008 18:30 EEST Sân vận động Finnair...

Click to read more »
Cúp bóng đá Síp 2018–19
Sabtu, 2026-07-18 15:13:08

APOEL AEL Limassol v Apollon Limassol 22 tháng 5 năm 2019 (2019-05-22) 19:00 EEST Sân vận động GSP, Nicosia Khán giả: 8.980 Trọng tài: Giorgos Nicolaou Cypriot...

Click to read more »
Chung kết UEFA Europa Conference League 2024
Rabu, 2024-06-05 22:45:33

sau khi bốc thăm tứ kết và bán kết. 29 tháng 5 năm 2024 (2024-05-29) 22:00 EEST Sân vận động Agia Sophia, Athens Khán giả: 26.842 Trọng tài: Artur Soares...

Click to read more »
Poltava
Rabu, 2026-05-27 01:38:59

(2024)  • Tổng cộng 287.135  • Mật độ 2.995/km2 (7,760/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 36000—36499 Mã điện thoại 532 Thành phố kết nghĩa Ostfildern...

Click to read more »
İzmir
Sabtu, 2026-03-14 20:59:59

(2014)  • Tổng cộng 4,113,072  • Mật độ 342/km2 (890/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 35xxx Mã điện thoại 232 Thành phố kết nghĩa Ancona,...

Click to read more »
Sofia
Kamis, 2026-05-14 20:35:49

 • Mật độ 1.030/km2 (2,700/mi2)  • Vùng đô thị 1,386,702  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 02 Thành phố kết nghĩa Algiers, Ankara, Berlin, Bratislava...

Click to read more »
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ba Lan
Rabu, 2026-04-01 15:00:54

địch bóng đá thế giới 2026 Phần Lan  2–1  Ba Lan Helsinki, Phần Lan 21:45 EEST (UTC+3) Pohjanpalo  31' (ph.đ.) Källman  64' Chi tiết Kiwior  69' Sân vận...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng I
Senin, 2026-07-13 21:47:14

được ghi trong ngoặc đơn. 16 tháng 6 năm 2023 (2023-06-16) 17:00 (18:00 EEST) Sân vận động Jonava, Jonava Khán giả: 357 Trọng tài: Henrik Nalbandyan (Liên...

Click to read more »
Beirut
Sabtu, 2026-04-11 01:29:18

 • Vùng đô thị k. 3,500,000 Tên cư dân Beiruti Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Mã điện thoại 01 Mã ISO 3166 LB-BA Thành phố kết nghĩa Cairo...

Click to read more »
Lviv
Kamis, 2026-05-14 06:11:19

 • Mật độ 4.298/km2 (11,130/mi2)  • Vùng đô thị 1.498,000  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 79000 Mã điện thoại 322 Thành phố kết nghĩa Vilnius...

Click to read more »
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Sabtu, 2025-09-13 20:36:47

 • Lương trung bình UAH 1131 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 49-53xxx Mã ISO 3166 UA-12 Số huyện 22 Số thành phố...

Click to read more »
Argeș (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 09:58:10

652,625  • Mật độ 95/km2 (250/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 11wxyz3 Mã ISO 3166 RO-AG Biển số xe 5 GDP US$ 6.2 billion...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Bảng B
Kamis, 2026-07-16 13:27:32

(Hiệp hội bóng đá Iceland) 3 tháng 9 năm 2021 (2021-09-03) 16:00 (17:00 EEST) Trung tâm Olympic Zemgale, Jelgava Khán giả: 99 Trọng tài: Keith Kennedy...

Click to read more »
Trabzon
Rabu, 2026-06-24 21:40:46

(2014)  • Tổng cộng 766,782  • Mật độ 164/km2 (420/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 61xxx Mã điện thoại 462 Thành phố kết nghĩa Zanjan,...

Click to read more »
Galați
Selasa, 2026-02-10 07:47:43

2009)  • Tổng cộng 290,733  • Mật độ 1.213/km2 (3,140/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 800xxx Mã điện thoại 02 36 Thành phố kết nghĩa Ancona...

Click to read more »
Cây sồi Tamme-Lauri
Sabtu, 2024-12-28 05:09:50

2009. ^ a b Püüa, Marko (ngày 15 tháng 11 năm 2006). "Riik maksab hiidtamme eest 400 000 krooni" (bằng tiếng Estonia). Postimees. Bản gốc lưu trữ ngày 13...

Click to read more »
Tallinn
Kamis, 2026-06-11 20:07:50

800 euro (Sai đơn vị tiền tệ "2.018" cho EUR USD) Múi giờ UTC+2  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 64 Thành phố kết nghĩa Vilnius Website tallinn.ee Di...

Click to read more »
Aleppo
Kamis, 2026-03-12 13:30:03

 • Vùng đô thị 2,490,751 Múi giờ UTC+2, Giờ Đông Âu, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 021 Thành phố kết nghĩa Lyon, Gaziantep, Brest, Osmangazi...

Click to read more »
İzmit
Selasa, 2026-07-14 14:36:48

 • Vùng đô thị 1,459,772 Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 41xxx Mã điện thoại 262 Thành phố kết nghĩa Kassel, Székesfehérvár...

Click to read more »
Kérkyra
Minggu, 2025-09-28 14:27:35

Độ cao cực tiểu 0 m (0 ft) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 490 82, 490 83, 490 84, 491 00 Biển số xe KY Thành phố...

Click to read more »
Alexandria
Jumat, 2026-07-24 09:43:56

cộng (vùng đô thị) $26,7 tỷ  • Bình quân đầu người $4.306  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 21xxx Mã điện thoại 03 Thành phố kết nghĩa Bratislava...

Click to read more »
Bursa
Senin, 2026-08-10 14:31:54

 • Mật độ 1,508,52/km2 (3,907,0/mi2)  • Đô thị 1,854,285  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 16000 Mã điện thoại 224 Thành phố kết nghĩa Darmstadt...

Click to read more »
Tekirdağ
Jumat, 2026-06-12 02:29:00

(2014)  • Tổng cộng 906,732 người  • Mật độ 144/km2 (370/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Bayreuth, Sárospatak, Kavala, Kardzhali, Pyeongtaek...

Click to read more »
Bucharest
Jumat, 2026-07-10 06:31:18

 • Bình quân đầu người €57,369  • Vùng đô thị €109.0 tỷ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Mã bưu chính 0100xx-0201xx, 0201xx-0300xx, 0365xx Mã ISO 3166...

Click to read more »
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Senin, 2023-01-16 20:52:18

thua lớn nhất kể từ khi giải được tổ chức. Giờ thi đấu là giờ địa phương (EEST/UTC+3) Hai đội đứng đầu mỗi bảng cùng hai đội xếp thứ ba xuất sắc nhất tiến...

Click to read more »
Plovdiv
Kamis, 2026-06-18 09:46:15

 • Mật độ 3.776/km2 (9,780/mi2)  • Vùng đô thị Tăng 575.298  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 032 Thành phố kết nghĩa Leipzig, Jeddah, Bursa, Leskovac...

Click to read more »
Timișoara
Minggu, 2026-06-14 01:54:41

331,927  • Mật độ 2,5/km2 (6,6/mi2)  • Vùng đô thị 468,162  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mailbox Code 300030 Tel. Code 56 Biển số xe TM Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Edirne
Jumat, 2025-03-14 03:19:45

(2007)  • Tổng cộng 150.717 người  • Mật độ 182/km2 (470/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 284 Thành phố kết nghĩa Yambol, Haskovo, Prizren, Alexandroupoli...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Bảng 9
Selasa, 2026-07-14 16:58:09

(19:00 EEST) Sân vận động Zimbru, Chișinău Khán giả: 0 Trọng tài: Sebastian Gishamer (Áo) 9 tháng 10 năm 2020 (2020-10-09) 18:15 (19:15 EEST) Sân vận...

Click to read more »
Zhytomyr (tỉnh)
Sabtu, 2026-07-18 12:28:34

Hạng 16th  • Mật độ 45/km2 (120/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính ? Mã vùng 380-41 Mã ISO 3166 UA-18 Số huyện 23 Số thành...

Click to read more »
Alba (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 09:55:05

382,747  • Mật độ 61/km2 (160/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 51wxyz3 Mã điện thoại 58 Mã ISO 3166 RO-AB Biển số xe...

Click to read more »
Mykolaiv (tỉnh)
Minggu, 2025-10-12 22:43:29

Hạng 18th  • Mật độ 49/km2 (130/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 54000-56999 Mã vùng 51 Mã ISO 3166 UA-48 Số huyện 19...

Click to read more »
Kremenchuk
Selasa, 2025-04-08 22:51:38

(2015)  • Tổng cộng 225,215  • Mật độ 2.460/km2 (6,400/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu điện 39600-39689 Mã điện thoại 536 Thành phố kết nghĩa Providence...

Click to read more »
Antakya
Sabtu, 2025-03-29 10:28:29

2008  • Tổng cộng 213.581 Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 31 Mã điện thoại 326 Thành phố kết nghĩa Aalen, Kiel...

Click to read more »
Đông Nam Âu
Minggu, 2025-12-28 07:55:34

de Sud-Est Југоисточна Европа —  Phân vùng thế giới  — Bản đồ Đông Nam Âu Dân số  • Tổng cộng 73,401,000  • Mùa hè (DST) CEST(UTC+2) EEST(UTC+3) (UTC)...

Click to read more »
Rhodes
Jumat, 2026-05-29 18:51:22

Độ cao cực đại 1.216 m (3,990 ft) Độ cao cực tiểu 0 m (0 ft)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 85x xx Mã vùng 2241, 2244, 2246 Biển số xe ΡΟ Thành phố...

Click to read more »
Kyiv (tỉnh)
Sabtu, 2025-09-13 20:00:32

(2008)  • Tốc độ nâng lương +28.73 Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 07-09 Mã vùng 45 Mã ISO 3166 UA-32 Số huyện 25 Số thành...

Click to read more »
Rif Dimashq
Sabtu, 2025-03-29 12:49:24

273.074  • Mật độ 130/km2 (330/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-RD Thành phố kết nghĩa Zemun Ngôn ngữ chính tiếng...

Click to read more »
Sân bay quốc tế Domodedovo
Rabu, 2026-06-10 22:52:55

Ural Airlines Phục vụ bay thẳng cho IrAero NordStar Yamal Airlines Múi giờ EEST (UTC+03:00) Độ cao AMSL 179 m / 588 ft Tọa độ 55°24′31″B 37°54′22″Đ / 55...

Click to read more »
Rivne (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:30:25

trung bình UAH 846 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 33xxx-35xxx Mã vùng 36 Mã ISO 3166 UA-56 Số huyện 16...

Click to read more »
Pokrovsk, Ukraina
Sabtu, 2025-09-27 18:25:08

cộng 29,7 km2 (11,5 mi2) Dân số (2021)  • Tổng cộng 61.161  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Mã điện thoại 6239 Thành phố kết nghĩa Tulchyn, Kolomyia, Zugdidi...

Click to read more »
Kayseri
Rabu, 2026-01-14 09:04:53

(2014)  • Mật độ 78/km2 (200/mi2)  • Vùng đô thị 1,322,376  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 38x xx Mã điện thoại 352 Thành phố kết nghĩa Mostar,...

Click to read more »
Riga
Jumat, 2026-06-26 12:25:17

 • Others 8.2 % Múi giờ Giờ mùa hè Đông Âu, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã vùng điện thoại 66-67 Mã ISO 3166 LV-RIX Thành phố kết nghĩa Kyiv...

Click to read more »
Zakarpattia (tỉnh)
Rabu, 2022-10-19 06:59:27

UAH 1070,45 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Europe/Uzhgorod  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 88-90xxx Mã điện thoại 31 Mã ISO 3166 UA-21 Biển số xe...

Click to read more »
Sumy (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:29:44

 • Mật độ 51/km2 (130/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 40000-41999 Mã vùng 542 Mã ISO 3166 UA-59 Số huyện 18...

Click to read more »
Vòng đấu loại trực tiếp UEFA Europa League 2020–21
Sabtu, 2023-02-18 22:32:08

Tottenham Hotspur, Luân Đôn 18 tháng 2 năm 2021 (2021-02-18) 18:55 (19:55 EEST) NSC Olimpiyskiy Stadium, Kyiv 25 tháng 2 năm 2021 (2021-02-25) 21:00 Jan...

Click to read more »
Vilnius
Jumat, 2026-06-19 13:35:15

Dân số (2018)  • Tổng cộng 536 692 Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 5 Thành phố kết nghĩa Astana, Aalborg, Bruxelles, Bratislava...

Click to read more »
Antalya
Rabu, 2023-02-15 23:19:37

(2014)  • Mật độ 107/km2 (280/mi2)  • Vùng đô thị 2,222,562  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 07x xx Mã điện thoại 0242 Thành phố kết nghĩa Famagusta...

Click to read more »
Elazığ
Sabtu, 2025-03-29 15:05:43

(AKP) Độ cao 1.067 m (3,501 ft) Dân số  • Đô thị 331,479  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+2) Postal code 23000 Mã điện thoại 0424 Licence plate 23 Website http://www...

Click to read more »
Lviv (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:33:49

552.900  • Mật độ 120/km2 (300/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã vùng 032 Mã ISO 3166 UA-46 Thành phố kết nghĩa Kaunas Số huyện...

Click to read more »
Bakhmut
Selasa, 2024-09-10 06:42:38

 • Tổng cộng 41,6 km2 (161 mi2) Dân số (2001)  • Tổng cộng 82.916  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6274 Website http://www.Artemivsk-adm.gov.ua/...

Click to read more »
Dodekanisa
Sabtu, 2025-03-29 14:40:56

Dân số (2005)  • Toàn bộ 200.452  • Mật độ 74/km2 (190/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 85x xx Biển số xe ΚΧ, ΡK, PO, PY...

Click to read more »
Kharkiv
Rabu, 2023-10-11 17:27:42

 • Mật độ 4.500/km2 (12,000/mi2)  • Vùng đô thị 1,732,400  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 61001—61499 Mã điện thoại 572 Thành phố kết nghĩa Brno...

Click to read more »
Poltava (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:31:54

Hạng 12th  • Mật độ 54/km2 (140/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 36000-38999 Mã vùng 53 Mã ISO 3166 UA-53 Số huyện 25...

Click to read more »
Bihor (tỉnh)
Senin, 2026-03-16 01:31:12

600,223  • Mật độ 84/km2 (220/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 41wxyz3 Mã ISO 3166 RO-BH Biển số xe BH5 GDP 5,82 tỷ...

Click to read more »
Amasya
Rabu, 2025-11-19 09:11:13

Dân số (2007)  • Tổng cộng 132.646 người  • Mật độ 77/km2 (200/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Tulcea, Osh, Brindisi, Prizren, Berat...

Click to read more »
Bolu
Rabu, 2025-11-19 12:31:31

 • Tổng cộng 1.524 km2 (588 mi2) Độ cao 726 m (2,382 ft) Dân số (2007)  • Tổng cộng 156.498 người  • Mật độ 103/km2 (270/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kirovohrad (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:36:31

Hạng 25th  • Mật độ 40/km2 (100/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 25000-27999 Mã ISO 3166 UA-35 Biển số xe ВA Thành phố...

Click to read more »
Samsun
Kamis, 2026-07-30 12:19:02

 • Tổng cộng 1,269,989 người  • Mật độ 140/km2 (400/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0362 Thành phố kết nghĩa Kutaisi, Kiel, Little Rock...

Click to read more »
Hatay
Minggu, 2025-09-28 17:52:13

2014  • Tổng cộng 1,519,836  • Mật độ 261/km2 (680/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 31 Mã điện thoại 326 Mã ISO 3166 TR-31 Biển số xe 31...

Click to read more »
Diyarbakır
Minggu, 2025-09-28 14:06:46

cộng 15,272 km2 (5,897 mi2) Dân số (2014)  • Tổng cộng 1,635,048  • Mật độ 109/km2 (280/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Ramallah...

Click to read more »
Brest, Belarus
Sabtu, 2025-05-24 11:45:48

199 ft) Dân số (2024)  • Tổng cộng 344,470 Múi giờ UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 224000 Mã điện thoại 162 Thành phố kết nghĩa Oryol, Dorogomilovo...

Click to read more »
Druzhkivka
Kamis, 2025-12-25 16:09:56

(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001)  • Tổng cộng 64.557  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6267 Website http://www.Druzhkivka-adm.gov.ua/...

Click to read more »
Sibiu
Rabu, 2026-02-11 22:22:32

2009)  • Tổng cộng 154,548  • Mật độ 1.273/km2 (3,300/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal Code 55xxxx Thành phố kết nghĩa Landshut, Bauru, Columbia...

Click to read more »
Amman
Sabtu, 2025-10-25 18:11:34

 • Tổng cộng 4.007.526 Tên cư dân Ammani Múi giờ Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 11110-17198 Mã điện thoại 6 Thành phố kết nghĩa Cairo...

Click to read more »
Chernihiv (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:39:01

trung bình UAH 767 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 14-17xxx Mã vùng 46 Mã ISO 3166 UA-74 Biển số xe СВ...

Click to read more »
Safranbolu
Minggu, 2025-11-23 09:01:59

4/mi2)  • Đô thị 31.697 Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 78xxx Thành phố kết nghĩa Yelabuga, Ohrid Đầu biển xe...

Click to read more »
Lyman
Minggu, 2026-07-19 19:06:10

Raion Kramatorsk Raion Dân số (2022)  • Tổng cộng 20.066  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6261 Website http://www.Krasnyi Lyman-adm.gov.ua/...

Click to read more »
Transilvania
Minggu, 2025-09-28 15:39:53

Transilvania Transilvania (bằng tiếng Romania) Quốc gia  România Diện tích  • Tổng cộng 100.287 km2 (38,721 mi2) Múi giờ UTC+2  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ikaria
Minggu, 2025-09-28 13:19:27

402 ft) Độ cao cực tiểu 0 m (0 ft) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 833 xx Mã vùng 22750 Biển số xe MO Website www.icaria...

Click to read more »
Solhan
Minggu, 2025-11-23 10:39:50

Tỉnh Bingöl Diện tích  • Tổng cộng 1.220 km2 (470 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 32.945 người  • Mật độ 27/km2 (70/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Lutsk
Kamis, 2025-10-02 17:37:35

(2022)  • Tổng cộng 215.986  • Mật độ 4.830/km2 (12,500/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 43000 Mã điện thoại 0332 Thành phố kết nghĩa Lublin...

Click to read more »
Divriği
Jumat, 2025-11-21 19:53:36

Diện tích  • Tổng cộng 2.724 km2 (1,052 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 17.176 người  • Mật độ 6/km2 (20/mi2) Múi giờ UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Vinnytsia (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 21:01:21

Hạng 11th  • Mật độ 64/km2 (170/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 21000-23999 Mã vùng 43 Mã ISO 3166 UA-05 Số huyện 27...

Click to read more »
Urfa
Minggu, 2025-11-23 19:22:08

451 km2 (7,510 mi2) Dân số (2014)  • Tổng cộng 1,845,667 người  • Mật độ 98/km2 (250/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Bremerhaven...

Click to read more »
Avdiivka
Minggu, 2024-03-03 21:58:30

(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001)  • Tổng cộng 37.210  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6236 Website http://www.Avdiivka-adm.gov.ua/...

Click to read more »
Cúp bóng đá Phần Lan 2010
Minggu, 2025-09-28 13:25:50

Hai đội thắng ở Bán kết tham gia trận đấu này. 25 tháng 9 năm 2010 14:50 EEST Sân vận động Sonera, Helsinki Khán giả: 5137 Trọng tài: Vesa Pohjonen ^ "1...

Click to read more »
Chișinău
Minggu, 2026-03-29 14:48:43

900  • Mật độ 4,329/km2 (11,21/mi2)  • Vùng đô thị 820,500  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+03:00) Postal code MD-20xx Mã điện thoại 22, 32 Mã ISO 3166 MD-CU Thành phố...

Click to read more »
Çorum
Jumat, 2022-11-11 11:02:34

Chính quyền  • Mayor Muzaffer Külcü (AKP) Độ cao 801 m (2,628 ft) Dân số (2010)  • Đô thị 218,130  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Website www.corum.bel.tr...

Click to read more »
Balıkesir
Senin, 2023-04-10 08:25:44

Dân số (2014)  • Mật độ 83/km2 (210/mi2)  • Đô thị 1,189,057  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 10xxx Mã điện thoại 266 Mã ISO 3166 TR-10 Website www...

Click to read more »
Faro
Jumat, 2025-11-21 22:53:40

202,57 km2 (7,821 mi2) Dân số (2011)  • Tổng cộng 64.560  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+1) Thành phố kết nghĩa Málaga, Tangier, Praia, Ma Cao, Bayonne, Huelva...

Click to read more »
Kastamonu
Minggu, 2026-07-26 11:03:14

Kastamonu Diện tích  • Tổng cộng 1.834 km2 (708 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 115.332 người  • Mật độ 63/km2 (160/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gümüşhane
Sabtu, 2025-11-22 00:51:45

Tỉnh Gümüşhane Diện tích  • Tổng cộng 1.789 km2 (691 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 37.784 người  • Mật độ 21/km2 (50/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng G
Senin, 2026-07-13 21:38:29

(Hiệp hội bóng đá Slovakia) 28 tháng 3 năm 2023 (2023-03-28) 16:00 (17:00 EEST) Sân vận động Leoforos Alexandras, Athens Khán giả: 150 Trọng tài: Sigurd...

Click to read more »
Bayburt
Rabu, 2025-11-19 11:27:02

025 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 59.839 người  • Mật độ 23/km2 (60/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Perth, Varna, Ali Sabieh, Makale...

Click to read more »
Arad (tỉnh)
Sabtu, 2025-12-13 09:56:51

461,791  • Mật độ 60/km2 (200/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 31wxyz3 Mã ISO 3166 RO-AR Biển số xe AR5 GDP 5,24 tỷ...

Click to read more »
Donetsk (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:37:20

trung bình UAH 1161 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 83000-87999 Mã vùng 62 Mã ISO 3166 UA-14 Số huyện 18...

Click to read more »
Cluj-Napoca
Sabtu, 2025-03-29 13:16:23

 • Mật độ 1.704/km2 (4,410/mi2)  • Vùng đô thị 379,705,  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 400xyz1 Mã điện thoại 264, 364 Thành phố kết nghĩa Pécs...

Click to read more »
Alanya
Selasa, 2025-11-18 00:10:16

(2007)  • Tổng cộng 226.236 người  • Mật độ 141/km2 (370/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Trakai...

Click to read more »
Kharkiv (tỉnh)
Minggu, 2026-07-05 03:43:03

ngữ chính thức Ukraina Múi giờ UTC+2, UTC+3, Giờ Đông Âu  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính ? Mã vùng 57 Mã ISO 3166 UA-63 Số huyện 27 Số thành...

Click to read more »
Sieverodonetsk
Sabtu, 2025-03-29 14:12:18

(610/mi2) Tên cư dân Sievierodonchyani, Severodonchiani  • Mùa hè (DST) UTC+3 (EEST) (UTC) Area code 6452 Biển số xe BB, HB Thành phố kết nghĩa Jelenia Góra...

Click to read more »
Latakia (tỉnh)
Sabtu, 2025-03-29 13:12:56

(2010)  • Tổng cộng 991.000  • Mật độ 430/km2 (1,100/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-LA Ngôn ngữ chính tiếng Ả Rập...

Click to read more »
Kramatorsk
Kamis, 2026-05-14 21:00:25

(2021)  • Tổng cộng 150.084  • Mật độ 583/km2 (1,510/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 84300-84390 Mã điện thoại 626(4) Thành phố kết nghĩa...

Click to read more »
Heraklion
Kamis, 2025-12-25 22:11:34

(17,000/mi2) Tên cư dân Heraklian, Iraklian Múi giờ UTC+2  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 70x xx, 71x xx, 720 xx Mã vùng 2810 Biển số xe HK, HP...

Click to read more »
Mescitli, Gümüşhane
Jumat, 2021-08-27 20:24:14

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Thành phố Gümüşhane Dân số (2008)  • Tổng cộng 179 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Shakhtarsk (huyện)
Minggu, 2025-11-23 10:02:39

 Ukraine Tỉnh tỉnh Donetsk Thủ phủ Shakhtarsk Diện tích  • Tổng cộng 1.194 km2 (461 mi2) Dân số (2001)  • Tổng cộng 23.570  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kümetaş, İspir
Senin, 2022-08-15 23:21:00

Kümetaş —  Xã  — Kümetaş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011)  • Tổng cộng 12 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yenimehmetli, Polatlı
Minggu, 2022-10-30 12:05:22

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011)  • Tổng cộng 202 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Ekinözü, Karaman
Selasa, 2022-08-09 01:25:33

—  Xã  — Ekinözü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 502 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kındırali, Adıyaman
Senin, 2022-08-15 23:48:47

Kındırali Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 570 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Akdere, Silvan
Rabu, 2022-01-05 19:08:55

—  Xã  — Akdere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008)  • Tổng cộng 820 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Akçadağ
Selasa, 2025-11-18 00:05:41

Tỉnh Malatya Diện tích  • Tổng cộng 1.188 km2 (459 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 29.940 người  • Mật độ 25/km2 (60/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tanır, Hınıs
Minggu, 2022-10-23 20:32:46

Tanır —  Xã  — Tanır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Hınıs Dân số (2011)  • Tổng cộng 134 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çakmaközü, Karayazı
Minggu, 2022-10-30 21:48:36

—  Xã  — Çakmaközü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Karayazı Dân số (2011)  • Tổng cộng 400 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Karapınar, Polatlı
Senin, 2022-08-15 13:36:04

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011)  • Tổng cộng 469 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
İğneciler, Mudurnu
Selasa, 2024-08-20 19:54:13

İğneciler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Mudurnu Dân số (2010)  • Tổng cộng 233 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...

Click to read more »
Karaca, Çorum
Senin, 2022-01-03 09:21:37

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010)  • Tổng cộng 414 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Tire
Minggu, 2025-11-23 16:39:53

Kỳ Tỉnh İzmir Diện tích  • Tổng cộng 891 km2 (344 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 76.327 người  • Mật độ 86/km2 (220/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gaziantep
Jumat, 2025-11-21 23:35:13

(2014)  • Tổng cộng 1,889,466  • Mật độ 277/km2 (720/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 27x xx Thành phố kết nghĩa Duisburg, Ludwigshafen am...

Click to read more »
Aksaray
Selasa, 2025-11-18 00:07:26

(2007)  • Tổng cộng 244.036 người  • Mật độ 53/km2 (140/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0382 Thành phố kết nghĩa Venezia, Graz, St. Pölten...

Click to read more »
Malatya
Senin, 2026-08-03 11:42:51

Dân số (2014)  • Tổng cộng 769,544  • Mật độ 65/km2 (170/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 44xxx Thành phố kết nghĩa Lefka, Baton Rouge, Bukhara...

Click to read more »
Akhisar
Selasa, 2025-11-18 00:06:14

(659 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 157.161 người  • Mật độ 92/km2 (240/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Lausanne, Gostivar, Donji Vakuf...

Click to read more »
Kâhta
Sabtu, 2025-11-22 15:53:43

cộng 1.359 km2 (525 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 115.658 người  • Mật độ 85/km2 (220/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gölpınar, Akçadağ
Sabtu, 2022-08-13 07:14:40

—  Xã  — Gölpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Malatya Huyện Akçadağ Dân số (2011)  • Tổng cộng 312 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kalkanlı, Hizan
Senin, 2022-08-15 11:41:40

Kalkanlı —  Xã  — Kalkanlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bitlis Huyện Hizan Dân số (2011)  • Tổng cộng 824 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gürleyik, Kelkit
Senin, 2022-01-03 15:08:06

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008)  • Tổng cộng 66 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Yenikapı, Emirdağ
Minggu, 2022-10-30 11:59:37

Yenikapı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Afyonkarahisar Huyện Emirdağ Dân số (2011)  • Tổng cộng 357 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gökören, Alaca
Minggu, 2021-02-28 08:36:49

Gökören Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010)  • Tổng cộng 23 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Ünlendi, Tuzluca
Senin, 2022-10-31 00:57:47

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011)  • Tổng cộng 176 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 476...

Click to read more »
Taşçılar, Bolu
Minggu, 2022-10-23 22:22:51

Taşçılar —  Xã  — Taşçılar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Thành phố Bolu Dân số (2010)  • Tổng cộng 98 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yukarısütlü, Refahiye
Rabu, 2022-01-19 11:06:15

—  Xã  — Yukarısütlü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010)  • Tổng cộng 19 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Durak, Adıyaman
Rabu, 2025-04-02 15:10:19

—  Xã  — Durak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 868 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Aliağa, Altıeylül
Sabtu, 2022-01-22 11:00:22

—  Xã  — Aliağa Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010)  • Tổng cộng 222 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Türkler, Çorum
Kamis, 2021-08-12 18:57:34

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010)  • Tổng cộng 675 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Çorak, Besni
Minggu, 2022-10-30 22:42:14

Çorak —  Xã  — Çorak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Besni Dân số (2011)  • Tổng cộng 449 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ziyaretpayamlı, Adıyaman
Minggu, 2022-10-30 19:00:06

ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 68 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 416...

Click to read more »
Tepeköy, Elâzığ
Senin, 2022-10-24 00:32:09

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011)  • Tổng cộng 86 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Düzbayır, Nizip
Senin, 2022-08-08 21:41:21

Düzbayır —  Xã  — Düzbayır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011)  • Tổng cộng 129 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Damdırmaz, Adıyaman
Kamis, 2025-03-20 14:47:00

Damdırmaz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 424 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sallar, Ergani
Sabtu, 2021-03-27 19:46:49

—  Xã  — Sallar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 182 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Damlakaya, Tutak
Minggu, 2022-08-07 12:02:16

Damlakaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Tutak Dân số (2011)  • Tổng cộng 401 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...

Click to read more »
Selenli, Karayazı
Sabtu, 2023-06-10 09:30:15

—  Xã  — Selenli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Karayazı Dân số (2011)  • Tổng cộng 495 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yeşilbahçe, Silvan
Senin, 2021-08-16 20:10:10

—  Xã  — Yeşilbahçe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008)  • Tổng cộng 374 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Karaman
Senin, 2023-10-16 16:07:00

Độ cao 1.039 m (3,409 ft) Dân số (2009)  • Đô thị 132 064  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 70xxx Thành phố kết nghĩa Botoșani Biển số xe 70 Website...

Click to read more »
Fethiye
Jumat, 2025-11-21 22:58:51

2.955 km2 (1,141 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 173.426 người  • Mật độ 59/km2 (150/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Cherkasy (tỉnh)
Kamis, 2026-05-07 20:51:32

 • Lương trung bình UAH 817 (2006) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã bưu chính 18-20xxx Mã vùng 47 Mã ISO 3166 UA-71 Số huyện 20 Số...

Click to read more »
Starobilsk
Jumat, 2024-08-30 14:37:25

Đặt tên theo Bogdan Belsky Dân số (2001)  • Tổng cộng 22.371  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6461 Thành phố kết nghĩa Lublin Website http://www...

Click to read more »
Brovary
Selasa, 2026-02-10 16:12:37

(oblast) Kiev Raion Đô thị Dân số (2001)  • Tổng cộng 86.839  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 4594 Thành phố kết nghĩa Fontenay-sous-Bois, Tacoma...

Click to read more »
Aleppo (tỉnh)
Sabtu, 2026-06-27 04:08:57

045.166  • Mật độ 220/km2 (570/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-HL Ngôn ngữ chính tiếng Ả Rập tiếng Syria tiếng Armenia...

Click to read more »
Homs (tỉnh)
Sabtu, 2025-11-22 14:14:55

(2010)  • Tổng cộng 1.763.000  • Mật độ 42/km2 (110/mi2) Múi giờ UTC+2, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã ISO 3166 SY-HI Ngôn ngữ chính tiếng Ả Rập...

Click to read more »
Aydınca, Amasya
Sabtu, 2022-11-12 16:27:32

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Amasya Thành phố Amasya Dân số (2010)  • Tổng cộng 736 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 358...

Click to read more »
Alişar, Besni
Minggu, 2022-07-31 11:34:03

Alişar —  Xã  — Alişar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Besni Dân số (2011)  • Tổng cộng 383 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gökçeçat, Araç
Kamis, 2021-03-11 12:27:25

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008)  • Tổng cộng 101 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Sürmeli, Mudurnu
Minggu, 2022-10-23 11:42:23

Sürmeli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Mudurnu Dân số (2010)  • Tổng cộng 124 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...

Click to read more »
Çamdere, Kozan
Minggu, 2022-10-30 21:56:27

Çamdere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009)  • Tổng cộng 464 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...

Click to read more »
Simav
Minggu, 2025-11-23 10:20:52

cộng 1.564 km2 (604 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 76.210 người  • Mật độ 49/km2 (130/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yastıktepe, Kemah
Rabu, 2022-01-19 07:13:57

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Kemah Dân số (2010)  • Tổng cộng 52 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...

Click to read more »
Ericek, Dursunbey
Sabtu, 2022-06-11 09:49:34

—  Xã  — Ericek Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010)  • Tổng cộng 136 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Side, Manavgat
Jumat, 2022-10-21 19:02:17

trấn  — Side Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 11,368 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Akçakale
Selasa, 2025-11-18 00:05:44

cộng 691 km2 (267 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 76.800 người  • Mật độ 111/km2 (290/mi2) Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Selmanköy, Ergani
Jumat, 2021-08-13 20:21:19

—  Xã  — Selmanköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 1,912 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sevdili, Elbistan
Jumat, 2022-10-21 15:35:46

Sevdilli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010)  • Tổng cộng 447 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yücebelen, Kemah
Rabu, 2022-01-19 13:32:50

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Kemah Dân số (2010)  • Tổng cộng 104 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...

Click to read more »
Şarkışla
Minggu, 2025-11-23 09:36:44

Kỳ Tỉnh Sivas Diện tích  • Tổng cộng 2.103 km2 (812 mi2) Dân số (2007)  • Tổng cộng 41.950 người  • Mật độ 20/km2 (50/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kesmetepe, Besni
Senin, 2022-08-15 16:27:26

Kesmetepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Besni Dân số (2011)  • Tổng cộng 2,056 người Múi giờ UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gümele, Kızılcahamam
Sabtu, 2022-08-13 07:35:52

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam Dân số (2011)  • Tổng cộng 118 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Bademci, Taşköprü
Selasa, 2022-01-04 08:22:05

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Taşköprü Dân số (2008)  • Tổng cộng 200 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Ilıca, Onikişubat
Minggu, 2022-08-14 22:57:04

Ilıca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010)  • Tổng cộng 2,664 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Başkonak, Emirdağ
Selasa, 2022-08-02 04:51:24

Başkonak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Afyonkarahisar Huyện Emirdağ Dân số (2011)  • Tổng cộng 525 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Konarlı, Tercan
Rabu, 2022-01-05 15:00:48

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Tercan Dân số (2010)  • Tổng cộng 183 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...

Click to read more »
Kertme, Çorum
Sabtu, 2024-08-31 17:31:44

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010)  • Tổng cộng 84 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Kayan, Ergani
Senin, 2022-01-03 19:11:23

—  Xã  — Kayan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 372 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Paşalı, Şenkaya
Senin, 2022-08-22 13:08:37

trấn  — Paşalı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Şenkaya Dân số (2011)  • Tổng cộng 2,27 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
İnegöl
Sabtu, 2025-11-22 14:57:06

 • Mật độ 202/km2 (520/mi2) Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Thành phố kết nghĩa Dunaújváros, Rustavi, Giurgiu, Mitrovica, Novi...

Click to read more »
Adapınar, Ceyhan
Sabtu, 2022-07-30 23:51:01

Adapınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan Dân số (2009)  • Tổng cộng 313 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...

Click to read more »
Musaköy, İnebolu
Sabtu, 2021-08-14 19:57:09

—  Xã  — Musaköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện İnebolu Dân số (2008)  • Tổng cộng 200 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ereğli
Jumat, 2025-11-21 22:37:27

người  • Mật độ 53/km2 (140/mi2) Múi giờ UTC+3, Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0332 Thành phố kết nghĩa Hydra municipality...

Click to read more »
Evcihüyük, Elbistan
Selasa, 2022-08-09 19:41:58

Evcihüyük Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010)  • Tổng cộng 403 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kızıldam, Yenice
Selasa, 2022-08-16 00:06:23

—  Xã  — Kızıldam Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Yenice Dân số (2011)  • Tổng cộng 265 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Debaltseve
Sabtu, 2019-02-09 04:35:26

(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001)  • Tổng cộng 30.246  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6249 Website http://www.Debaltseve-adm.gov.ua/...

Click to read more »
Dobropillia
Rabu, 2025-01-01 01:06:03

(oblast) Donetsk Raion Đô thị Dân số (2001)  • Tổng cộng 35.638  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 6277 Website http://www.Dobropillia-adm.gov.ua/...

Click to read more »
Kahramanmaraş
Jumat, 2025-04-04 15:50:47

525 km2 (5,608 mi2) Dân số (2014)  • Tổng cộng 1,089,038 người  • Mật độ 76/km2 (200/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 344 Mã ISO 3166 TR-46...

Click to read more »
Çobandivan, Çorum
Sabtu, 2026-02-28 11:33:05

Çobandivan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2022)  • Tổng cộng 106  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Yalnızceviz, Aksaray
Minggu, 2022-10-30 10:27:12

—  Xã  — Yalnızceviz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Aksaray Huyện Aksaray Dân số (2010)  • Tổng cộng 468 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Manisa
Senin, 2024-07-08 13:47:13

(2014)  • Tổng cộng 1,367,905  • Mật độ 104/km2 (270/mi2)  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Postal code 45x xx Thành phố kết nghĩa Prijedor, Skopje, Ingolstadt...

Click to read more »
Yukarıçakmak, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 15:01:38

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011)  • Tổng cộng 91 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Söğütağıl, Gümüşhane
Rabu, 2022-01-12 07:52:32

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Thành phố Gümüşhane Dân số (2008)  • Tổng cộng 438 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Aşağıaktaş, Tuzluca
Senin, 2022-08-01 22:04:25

Aşağıaktaş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011)  • Tổng cộng 41 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 476...

Click to read more »
Avlağı, Kovancılar
Rabu, 2024-09-04 15:42:29

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Kovancılar Dân số (2011)  • Tổng cộng 283 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Ocakbaşı, Tutak
Minggu, 2022-08-21 16:53:13

Ocakbaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Tutak Dân số (2011)  • Tổng cộng 64 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...

Click to read more »
Çayırdam, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 22:20:55

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011)  • Tổng cộng 147 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Çaykirpi, Taşköprü
Senin, 2021-04-05 04:43:51

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Taşköprü Dân số (2008)  • Tổng cộng 208 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Cengerli, Refahiye
Jumat, 2022-02-04 17:14:01

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010)  • Tổng cộng 70 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 446...

Click to read more »
Derebucağı, Cide
Selasa, 2021-11-16 20:05:24

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Cide Dân số (2008)  • Tổng cộng 127 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Dereboğazı, Elâzığ
Senin, 2022-08-08 02:17:38

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011)  • Tổng cộng 208 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Yalıntaş, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 10:29:46

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011)  • Tổng cộng 58 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Uğur, Düzce
Senin, 2021-08-16 20:19:12

Uğur —  Xã  — Uğur Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Düzce Thành phố Düzce Dân số (2010)  • Tổng cộng 622 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tuğlu, Sungurlu
Rabu, 2022-05-18 11:41:07

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Sungurlu Dân số (2010)  • Tổng cộng 558 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Taşçılar, Taşköprü
Jumat, 2021-08-20 20:45:24

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Taşköprü Dân số (2008)  • Tổng cộng 93 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Kirazlı, Araç
Rabu, 2022-01-05 18:59:05

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008)  • Tổng cộng 66 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Kazören, Refahiye
Sabtu, 2021-02-27 23:56:22

—  Xã  — Kazören Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010)  • Tổng cộng 128 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Izgın, Elbistan
Senin, 2022-08-15 05:43:06

trấn  — Izgın Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010)  • Tổng cộng 2,42 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Pamuklu, Çermik
Senin, 2026-07-13 16:52:13

—  Xã  — Pamuklu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 334 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sancak, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 06:47:22

trấn  — Sancak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bingöl Thành phố Bingöl Dân số (2010)  • Tổng cộng 2,772 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yaylaüstü, Onikişubat
Minggu, 2022-10-30 11:23:06

Yaylaüstü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010)  • Tổng cộng 472 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Duruçay, Kastamonu
Selasa, 2021-02-16 14:16:07

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 304 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Aşağıkaragöz, Pınarbaşı
Kamis, 2021-08-05 20:36:15

—  Xã  — Aşağıkaragöz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008)  • Tổng cộng 136 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sağırtaş, Ağrı
Kamis, 2025-03-06 11:44:24

—  Xã  — Sağırtaş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011)  • Tổng cộng 100 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yukarıbatak, Kastamonu
Senin, 2022-01-03 11:19:34

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 693 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Güzelyurt, Ergani
Minggu, 2021-02-28 08:37:56

—  Xã  — Güzelyurt Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 299 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tırılar, Alanya
Rabu, 2025-04-16 22:21:46

—  Xã  — Tırılar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Alanya Dân số (2011)  • Tổng cộng 210 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kelekli, Tuzluca
Senin, 2022-08-15 15:44:03

Kelekli —  Xã  — Kelekli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011)  • Tổng cộng 74 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yurtbaşı, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 15:19:51

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011)  • Tổng cộng 7,747 người Múi giờ UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Burhan, Hınıs
Rabu, 2022-08-03 01:00:25

—  Xã  — Burhanköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Hınıs Dân số (2011)  • Tổng cộng 593 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Taşoluk, İnebolu
Rabu, 2021-11-10 20:01:42

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện İnebolu Dân số (2008)  • Tổng cộng 131 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Babaaslan, Refahiye
Sabtu, 2025-05-24 11:33:35

—  Xã  — Babaaslan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010)  • Tổng cộng 21 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kayagediği, Çermik
Kamis, 2021-08-12 19:49:23

—  Xã  — Kayagediği Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 875 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Aşağıhücüklü, Pazarcık
Senin, 2022-08-01 22:09:58

Damlataş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 374 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Başçavuş, Ağrı
Selasa, 2022-08-02 04:56:15

—  Xã  — Başçavuş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011)  • Tổng cộng 269 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Devekorusu, Kelkit
Jumat, 2024-09-20 08:11:59

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008)  • Tổng cộng 63 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Yeniköy, Bartın
Kamis, 2026-03-19 11:36:53

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011)  • Tổng cộng 103 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...

Click to read more »
Bölükyazı, Karaman
Rabu, 2022-08-03 04:56:29

—  Xã  — Bölükyazı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 140 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sarıkaya, Sungurlu
Senin, 2022-01-03 21:05:08

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Sungurlu Dân số (2010)  • Tổng cộng 115 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Kırkpınar, Bayburt
Selasa, 2024-09-10 00:44:54

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010)  • Tổng cộng 482 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 426...

Click to read more »
Göktepe, Çermik
Sabtu, 2021-08-21 19:17:01

—  Xã  — Göktepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 354 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sarıgüzel, Onikişubat
Jumat, 2022-10-21 02:49:29

Sarıgüzel Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010)  • Tổng cộng 1,361 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Akkoyunlu, Çermik
Selasa, 2021-08-10 19:37:10

—  Xã  — Akkoyunlu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 616 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Doğancı, Biga
Senin, 2022-08-08 16:09:59

—  Xã  — Doğancı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Biga Dân số (2011)  • Tổng cộng 102 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Akoba, Bismil
Sabtu, 2021-02-27 18:26:13

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Bismil Dân số (2008)  • Tổng cộng 736 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 488...

Click to read more »
Armutlu, Patnos
Senin, 2022-08-01 10:38:21

Armutlu —  Xã  — Armutlu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Patnos Dân số (2011)  • Tổng cộng 278 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çatak, Gönen
Rabu, 2022-01-19 19:07:24

Çatak —  Xã  — Çatak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Gönen Dân số (2010)  • Tổng cộng 100 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Akçomak, Çınar
Sabtu, 2021-02-27 18:43:04

—  Xã  — Akçomak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar Dân số (2008)  • Tổng cộng 382 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Külcüler, Bayramiç
Senin, 2022-08-15 23:18:12

—  Xã  — Külcüler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Bayramiç Dân số (2011)  • Tổng cộng 291 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Musababa, Düzce
Selasa, 2021-01-19 23:25:52

—  Xã  — Musababa Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Düzce Thành phố Düzce Dân số (2010)  • Tổng cộng 777 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Hayriye, İnegöl
Sabtu, 2022-08-13 14:03:23

Hayriye —  Xã  — Hayriye Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011)  • Tổng cộng 283 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çamyayla, Bolu
Minggu, 2022-10-30 22:02:18

—  Xã  — Çamyayla Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Thành phố Bolu Dân số (2010)  • Tổng cộng 550 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kopuz, Bayburt
Sabtu, 2025-04-05 19:12:42

—  Xã  — Kopuz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010)  • Tổng cộng 119 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tekpınar, Adıyaman
Minggu, 2022-10-23 23:20:26

—  Xã  — Tekpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 423 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Güvem, Mustafakemalpaşa
Sabtu, 2022-08-13 07:58:17

—  Xã  — Güvem Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 223 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yenice, Araç
Rabu, 2025-09-24 14:49:43

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008)  • Tổng cộng 183 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Eymür, Kelkit
Minggu, 2025-05-25 17:00:34

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008)  • Tổng cộng 53 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Gücük, Elbistan
Minggu, 2024-09-01 13:22:54

—  Xã  — Gücük Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010)  • Tổng cộng 237 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Hamitköy, Kastamonu
Senin, 2022-01-03 15:11:30

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 83 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
İsmailli, Alaca
Senin, 2022-01-03 22:47:18

İsmailli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010)  • Tổng cộng 478 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Aşağıkese, Kızılcahamam
Senin, 2022-08-01 22:12:05

Aşağıkese —  Xã  — Aşağıkese Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Çinge, Altıeylül
Rabu, 2022-01-19 19:27:46

—  Xã  — Cinge Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010)  • Tổng cộng 490 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kalecik, Çermik
Sabtu, 2021-02-27 19:10:16

—  Xã  — Kalecik Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 270 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Babakaya, Silvan
Rabu, 2022-01-05 19:12:56

—  Xã  — Babakaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008)  • Tổng cộng 301 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çamlıkoz, Bayburt
Sabtu, 2021-08-14 21:09:04

—  Xã  — Çamlıkoz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010)  • Tổng cộng 225 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çorak, Bayburt
Kamis, 2021-11-18 21:12:56

—  Xã  — Çorak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010)  • Tổng cộng 114 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gündoğdu, Manavgat
Sabtu, 2022-08-13 07:42:30

trấn  — Gündoğdu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 2,599 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
İncealipınar, Mustafakemalpaşa
Selasa, 2022-11-01 09:42:36

İncealipınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 258 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Duruköy, İspir
Senin, 2022-08-08 19:32:40

Duruköy —  Xã  — Duruköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011)  • Tổng cộng 289 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Dişbudak, Adıyaman
Senin, 2022-08-08 13:09:38

—  Xã  — Dişbudak Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 135 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sağırlar, Kütahya
Kamis, 2021-08-26 20:40:00

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kütahya Thành phố Kütahya Dân số (2008)  • Tổng cộng 40 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 274...

Click to read more »
Akçalı, Sungurlu
Rabu, 2022-05-18 11:42:18

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Sungurlu Dân số (2010)  • Tổng cộng 110 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Ganidağı, Pazarcık
Kamis, 2022-08-11 04:50:46

Ganidağı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 286 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kaymaz Erikli, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 05:37:11

—  Xã  — Kaymaz Erikli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010)  • Tổng cộng 216 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Bozçalı, Çınar
Rabu, 2022-01-05 19:04:07

—  Xã  — Bozçalı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar Dân số (2008)  • Tổng cộng 266 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Karapınar, Horasan
Senin, 2022-08-15 13:35:37

—  Xã  — Karapınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011)  • Tổng cộng 182 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Gökdere, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 06:20:44

—  Xã  — Gökdere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bingöl Thành phố Bingöl Dân số (2010)  • Tổng cộng 530 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Madenköy, İnegöl
Jumat, 2022-08-19 06:01:20

Madenköy —  Xã  — Madenköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011)  • Tổng cộng 815 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Damyeri, Kozan
Minggu, 2022-08-07 12:06:45

Damyeri Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009)  • Tổng cộng 556 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...

Click to read more »
Himmetbeşe, Cide
Minggu, 2025-06-01 14:13:27

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Cide Dân số (2008)  • Tổng cộng 37 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Mescitköy, Kastamonu
Selasa, 2021-08-17 20:18:37

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 168 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Sarpun, Araç
Selasa, 2021-08-10 19:20:51

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Huyện Araç Dân số (2008)  • Tổng cộng 224 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Orhanlı, Altıeylül
Rabu, 2022-01-05 13:08:09

—  Xã  — Orhanlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010)  • Tổng cộng 143 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Doluca, Kahta
Senin, 2022-08-08 14:28:59

Doluca —  Xã  — Doluca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Huyện Kahta Dân số (2011)  • Tổng cộng 757 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çaltepe, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 21:53:01

—  Xã  — Çaltepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 425 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çetederesi, Alaca
Senin, 2022-01-03 22:39:45

Çetederesi Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010)  • Tổng cộng 22 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Danişment, Biga
Kamis, 2026-04-23 18:14:19

—  Xã  — Danişment Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çanakkale Huyện Biga Dân số (2011)  • Tổng cộng 633 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kalaç, Gerede
Senin, 2022-08-15 11:27:33

Kalaç —  Xã  — Kalaç Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010)  • Tổng cộng 47 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Bağırganlı, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 05:16:38

—  Xã  — Bağırganlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010)  • Tổng cộng 820 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Altıeylül
Kamis, 2023-01-05 21:15:48

 Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Đặt tên theo Liberation of Balıkesir Dân số  • Tổng cộng người Múi giờ Giờ ở Thổ Nhĩ Kỳ, UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ördekdede, Pazarcık
Senin, 2022-10-31 00:26:29

Ördekdede Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 330 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Büyükkırım, Ceyhan
Rabu, 2022-08-03 05:26:59

Büyükkırım —  Xã  — Büyükkırım Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Büyükcamili, Alaca
Jumat, 2021-08-06 09:22:55

Büyükcamili Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010)  • Tổng cộng 186 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Turgutalp, İnegöl
Kamis, 2022-10-27 00:43:58

—  Xã  — Turgutalp Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011)  • Tổng cộng 341 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Harmancık, Pazarcık
Sabtu, 2022-08-13 12:47:01

Harmancık Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 55 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Arslanca, Gümüşhane
Minggu, 2021-02-28 07:11:23

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Thành phố Gümüşhane Dân số (2008)  • Tổng cộng 32 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Susuz, Patnos
Sabtu, 2022-10-22 18:36:11

Susuz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Patnos Dân số (2011)  • Tổng cộng 413 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...

Click to read more »
Civciler, Kastamonu
Sabtu, 2025-10-04 00:29:04

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 92 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Tekardıç, Karakoçan
Minggu, 2022-10-23 23:15:19

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011)  • Tổng cộng 113 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Demrek, Onikişubat
Senin, 2022-08-08 00:46:05

Demrek Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Onikişubat Dân số (2010)  • Tổng cộng 276 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yeşildere, Horasan
Minggu, 2022-10-30 12:43:12

—  Xã  — Yeşildere Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011)  • Tổng cộng 258 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kuyumcusaray, Alaca
Jumat, 2021-11-12 19:49:06

Kuyumcusaray Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010)  • Tổng cộng 68 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Budamış, Kastamonu
Jumat, 2021-08-13 21:00:10

Budamış Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 774 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Malköy, Çermik
Rabu, 2022-01-05 19:00:41

—  Xã  — Malköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 979 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Dayıdağ, Nizip
Sabtu, 2025-05-17 17:12:39

Dayıdağı —  Xã  — Dayıdağı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011)  • Tổng cộng 597 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Duraklı, Nizip
Senin, 2022-08-08 19:24:07

Duraklı —  Xã  — Duraklı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011)  • Tổng cộng 882 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Karacaağaç, Bolu
Selasa, 2025-10-14 19:09:49

—  Xã  — Kürkçüler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Thành phố Bolu Dân số (2010)  • Tổng cộng 2,379 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çöltepe, Bismil
Rabu, 2025-04-09 13:33:43

—  Xã  — Çöltepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Bismil Dân số (2008)  • Tổng cộng 451 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Dervişali, Hınıs
Senin, 2022-08-08 02:40:44

—  Xã  — Dervişali Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Hınıs Dân số (2011)  • Tổng cộng 23 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kızılhasan, İspir
Selasa, 2022-08-16 00:07:26

—  Xã  — Kızılhasan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011)  • Tổng cộng 55 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Köksalan, Çınar
Jumat, 2021-11-05 20:52:08

—  Xã  — Köksalan Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar Dân số (2008)  • Tổng cộng 223 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Eren, Alaca
Minggu, 2022-01-02 17:18:57

Eren Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Huyện Alaca Dân số (2010)  • Tổng cộng 69 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Hamzalısüleymaniye, Bergama
Sabtu, 2022-08-13 11:39:09

Hamzalısüleymaniye Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010)  • Tổng cộng 173 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kapıkaya, Bergama
Senin, 2022-08-15 12:50:23

tinh İzmir Kapıkaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010)  • Tổng cộng 49 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kuştepe, Adıyaman
Sabtu, 2022-10-01 20:37:47

—  Xã  — Kuştepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adıyaman Thành phố Adıyaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 687 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kızıleniş, Refahiye
Sabtu, 2021-02-27 18:36:39

—  Xã  — Kızıleniş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzincan Huyện Refahiye Dân số (2010)  • Tổng cộng 18 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sarıca, Ağrı
Jumat, 2022-10-21 02:47:51

Sarıca —  Xã  — Sarıca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011)  • Tổng cộng 343 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Köksalköy, Çermik
Rabu, 2022-01-05 04:35:26

—  Xã  — Köksal Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 530 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Pulpınar, Pınarbaşı
Minggu, 2022-01-02 18:33:34

—  Xã  — Pulpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008)  • Tổng cộng 54 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Saçlık, Horasan
Selasa, 2025-10-14 22:25:31

—  Xã  — Saçlık Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011)  • Tổng cộng 446 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Dilciler, Pınarbaşı
Jumat, 2021-08-27 20:06:37

—  Xã  — Dilciler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008)  • Tổng cộng 265 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Şeyhahmetli, Polatlı
Selasa, 2022-11-01 10:11:18

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011)  • Tổng cộng 360 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Terzihaliller, Bergama
Senin, 2022-10-24 01:32:53

İzmir Terzihaliller Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010)  • Tổng cộng 326 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Danişment, Nallıhan
Kamis, 2024-09-19 12:11:21

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Nallıhan Dân số (2011)  • Tổng cộng 89 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Emremsultan, Nallıhan
Selasa, 2022-08-09 04:55:32

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Nallıhan Dân số (2011)  • Tổng cộng 106 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Morkoyun, Ergani
Senin, 2022-01-03 09:40:14

—  Xã  — Morkoyun Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 790 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ortayazı, Ergani
Rabu, 2022-01-05 19:09:49

—  Xã  — Ortayazı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 123 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kayabaşı, Alanya
Senin, 2022-08-15 15:07:06

—  Xã  — Kayabaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Alanya Dân số (2011)  • Tổng cộng 566 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çobantaşı, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 07:00:56

—  Xã  — Çobantaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bingöl Thành phố Bingöl Dân số (2010)  • Tổng cộng 619 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Macun, Polatlı
Rabu, 2024-05-15 13:31:33

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011)  • Tổng cộng 175 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Pazar, Kızılcahamam
Senin, 2022-08-22 13:05:16

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam Dân số (2011)  • Tổng cộng 157 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Çömlekçi, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-10-30 22:49:35

—  Xã  — Çömlekçi Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 57 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Balaban, Bergama
Selasa, 2022-08-02 00:20:43

tinh İzmir Balaban Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010)  • Tổng cộng 43 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Devecikonağı, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 03:28:23

Devecikonağı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 279 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tatlıkuyu, Ceyhan
Kamis, 2025-11-20 22:01:46

Tatlıkuyu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan Dân số (2009)  • Tổng cộng 390 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...

Click to read more »
Aşağıağadeve, Ağrı
Senin, 2022-08-01 22:05:23

—  Xã  — Aşağıağadeve Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011)  • Tổng cộng 194 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Alaettin, Gönen
Sabtu, 2022-01-22 08:10:57

—  Xã  — Alaettin Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Gönen Dân số (2010)  • Tổng cộng 391 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ahmethacılar, Kandıra
Senin, 2025-10-06 19:52:56

—  Xã  — Ahmethacılar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010)  • Tổng cộng 263 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Bayındır, Tutak
Selasa, 2022-08-02 04:32:25

Bayındır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Tutak Dân số (2011)  • Tổng cộng 372 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...

Click to read more »
Alpağut, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-07-31 13:32:55

—  Xã  — Alpağut Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 753 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kabakköy, Polatlı
Senin, 2022-08-15 10:37:58

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011)  • Tổng cộng 201 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Yıldıztepe, İspir
Minggu, 2022-10-30 16:27:10

—  Xã  — Yıldıztepe Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011)  • Tổng cộng 50 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çıtlık, Elbistan
Rabu, 2025-07-02 12:43:22

—  Xã  — Çıtlık Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Elbistan Dân số (2010)  • Tổng cộng 108 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Onaç, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-08-21 20:29:11

—  Xã  — Onaç Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 213 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Güzelyalı, Manavgat
Jumat, 2026-04-24 23:20:35

—  Xã  — Güzelyalı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 235 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Seki, Bismil
Minggu, 2021-03-28 09:18:16

—  Xã  — Seki Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Bismil Dân số (2008)  • Tổng cộng 360 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Süleymanlar, Ödemiş
Minggu, 2022-10-23 11:40:20

tinh İzmir Süleymanlar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Ödemiş Dân số (2010)  • Tổng cộng 65 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çayırhisar, Altıeylül
Rabu, 2022-01-19 19:17:36

Çayırhisar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Altıeylül Dân số (2010)  • Tổng cộng 1,964 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tepeköy, Dursunbey
Rabu, 2025-11-12 20:23:34

—  Xã  — Tepeköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010)  • Tổng cộng 377 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ramazanlar, Dursunbey
Sabtu, 2022-06-11 11:58:31

—  Xã  — Ramazanlar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010)  • Tổng cộng 227 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Osmandede, Pazarcık
Senin, 2022-08-22 01:42:18

Osmandede Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 197 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Boztahta, Kozan
Selasa, 2022-08-02 18:07:20

Boztahta Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009)  • Tổng cộng 716 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 322...

Click to read more »
Kabahıdır, Çınar
Rabu, 2022-01-05 04:31:17

Kabahıdır —  Xã  — Kabahıdır Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çınar  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Pınarkaya, Ergani
Sabtu, 2021-08-07 03:30:33

—  Xã  — Pınarkaya Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 275 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kuyuköy, Çermik
Jumat, 2021-08-06 10:34:06

—  Xã  — Kuyu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Çermik Dân số (2008)  • Tổng cộng 1,252 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kurucaören, Kastamonu
Selasa, 2025-06-24 13:37:45

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 109 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Fatih Sultan Mehmet, Ceyhan
Selasa, 2022-08-09 22:22:58

Fatih Sultan Mehmet —  Xã  — Fatih Sultan Mehmet Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Ceyhan  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Tuzcular, Bartın
Kamis, 2022-10-27 02:15:57

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011)  • Tổng cộng 360 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...

Click to read more »
İğdeli, Horasan
Selasa, 2022-11-01 09:52:18

—  Xã  — İğdeli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011)  • Tổng cộng 306 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Bayraktar, Bayburt
Senin, 2022-01-03 13:22:54

—  Xã  — Bayraktar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010)  • Tổng cộng 348 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çamlıca, Pazarcık
Minggu, 2022-10-30 21:59:16

—  Xã  — Çamlıca Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 140 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Esenyurt, Bartın
Selasa, 2022-08-09 12:10:52

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011)  • Tổng cộng 1.020 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...

Click to read more »
Ağılönü, Karaman
Senin, 2022-08-01 22:03:05

—  Xã  — Ağılönü Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 307 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Keleş, Pazarcık
Senin, 2022-08-15 15:44:24

—  Xã  — Kelleş Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kahramanmaraş Huyện Pazarcık Dân số (2010)  • Tổng cộng 146 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yeşilyurt, İspir
Minggu, 2022-10-30 12:51:16

—  Xã  — Yeşilyurt Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện İspir Dân số (2011)  • Tổng cộng 198 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yenikent, Bergama
Minggu, 2022-10-30 11:59:56

tinh İzmir Yenikent Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010)  • Tổng cộng 1,063 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Aydıncık, Elâzığ
Senin, 2022-08-01 21:25:51

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011)  • Tổng cộng 338 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Durabeyler, Dursunbey
Rabu, 2026-03-11 09:45:19

Durabeyler Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010)  • Tổng cộng 1,063 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yenecik, Gerede
Minggu, 2022-10-30 11:53:11

Yenecik —  Xã  — Yenecik Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010)  • Tổng cộng 41 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yaygınyurt, Doğubayazıt
Minggu, 2022-10-30 11:18:43

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Doğubayazıt Dân số (2011)  • Tổng cộng 414 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 472...

Click to read more »
Elmalı, Çorum
Kamis, 2021-08-05 18:13:43

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2010)  • Tổng cộng 282 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Akdoğan, Kızılcahamam
Minggu, 2022-07-31 07:45:29

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Kızılcahamam Dân số (2011)  • Tổng cộng 178 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Özbaşı, Bartın
Selasa, 2025-04-15 19:05:21

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bartın Thành phố Bartın Dân số (2011)  • Tổng cộng 996 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 378...

Click to read more »
Muratlar, Gönen
Rabu, 2022-01-05 19:04:59

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Gönen Đặt tên theo Murat Dân số (2010)  • Tổng cộng 246 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yeşilova, Aksaray
Minggu, 2022-10-30 12:46:45

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Aksaray Huyện Aksaray Dân số (2010)  • Tổng cộng 4,218 người Múi giờ UTC+3  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Marankeçili, Kozan
Jumat, 2022-08-19 09:11:34

—  Xã  — Marankeçili Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Adana Huyện Kozan Dân số (2009)  • Tổng cộng 364 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Pınarlı, Horasan
Selasa, 2022-10-18 18:33:29

Pınar —  Xã  — Pınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Erzurum Huyện Horasan Dân số (2011)  • Tổng cộng 188 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Çolaklı, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 22:41:27

trấn  — Çolaklı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 5,774 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Adatoprakpınar, Polatlı
Sabtu, 2022-07-30 23:51:34

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ankara Huyện Polatlı Dân số (2011)  • Tổng cộng 249 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 312...

Click to read more »
Yolaltı, Bayburt
Senin, 2022-01-03 11:18:49

—  Xã  — Yolaltı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bayburt Thành phố Bayburt Dân số (2010)  • Tổng cộng 322 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Yukarıdürmeli, Ağrı
Sabtu, 2023-06-10 12:06:45

—  Xã  — Yukarıdürmeli Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Thành phố Ağrı Dân số (2011)  • Tổng cộng 113 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kocakoru, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-15 21:20:41

—  Xã  — Kocakoru Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện Mustafakemalpaşa Dân số (2011)  • Tổng cộng 84 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Demiryurt, Karaman
Senin, 2022-08-08 00:35:45

ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Karaman Thành phố Karaman Dân số (2011)  • Tổng cộng 247 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 0338...

Click to read more »
Yanyurt, Aksaray
Minggu, 2022-10-30 10:54:35

—  Xã  — Yanyurt Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Aksaray Huyện Aksaray Dân số (2010)  • Tổng cộng 475 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Teslim, Çorum
Sabtu, 2026-01-10 05:31:22

94278°Đ / 40.38250; 34.94278 Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Çorum Thành phố Çorum Dân số (2022)  • Tổng cộng 135  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 364...

Click to read more »
Çardakköy, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 22:05:36

—  Xã  — Çardakköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 1,023 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Aşağıbatak, Kastamonu
Minggu, 2022-01-02 16:30:51

Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kastamonu Thành phố Kastamonu Dân số (2008)  • Tổng cộng 82 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 366...

Click to read more »
Kalaça, Tuzluca
Senin, 2022-08-15 11:27:38

Kalaça —  Xã  — Kalaça Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011)  • Tổng cộng 96 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Bereket, Doğubayazıt
Selasa, 2022-08-02 10:06:07

—  Xã  — Bereket Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Ağrı Huyện Doğubayazıt Dân số (2011)  • Tổng cộng 356 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Saçlı, Pınarbaşı
Selasa, 2021-08-17 19:16:35

—  Xã  — Saçlı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kayseri Huyện Pınarbaşı Dân số (2008)  • Tổng cộng 82 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Samandöken, Nizip
Kamis, 2022-10-20 21:30:47

—  Xã  — Samandöken Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Turkey Tỉnh Gaziantep Huyện Nizip Dân số (2011)  • Tổng cộng 285 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Resüller, Dursunbey
Sabtu, 2022-06-11 11:58:53

—  Xã  — Resüller Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Balıkesir Huyện Dursunbey Dân số (2010)  • Tổng cộng 101 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ürünlüçiftliği, Kütahya
Sabtu, 2021-08-07 22:25:21

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kütahya Thành phố Kütahya Dân số (2008)  • Tổng cộng 62 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 274...

Click to read more »
Başdeğirmen, Silvan
Minggu, 2021-02-28 07:00:34

—  Xã  — Başdegirmen Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008)  • Tổng cộng 672 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kızılcaşehir, Alanya
Selasa, 2022-08-16 00:06:01

—  Xã  — Kızılcaşehir Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Alanya Dân số (2011)  • Tổng cộng 685 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Mircekiraz, Gerede
Sabtu, 2022-08-20 00:25:31

Mircekiraz Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010)  • Tổng cộng 78 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...

Click to read more »
Bahçekaşı, Ergani
Selasa, 2021-11-09 20:57:02

—  Xã  — Bahçekaşı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Ergani Dân số (2008)  • Tổng cộng 35 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Havullu, Gerede
Sabtu, 2022-08-13 13:49:13

Havullu Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010)  • Tổng cộng 210 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 374...

Click to read more »
Gürpınar, Silvan
Senin, 2022-01-03 15:08:09

—  Xã  — Gürpınar Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Diyarbakır Huyện Silvan Dân số (2008)  • Tổng cộng 973 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ağaçpınar, Bitlis
Senin, 2022-08-01 21:59:30

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bitlis Thành phố Bitlis Dân số (2011)  • Tổng cộng 13 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 434...

Click to read more »
Çenger, Manavgat
Minggu, 2022-10-30 22:27:16

—  Xã  — Çenger Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Antalya Huyện Manavgat Dân số (2011)  • Tổng cộng 830 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Sökmen, Kelkit
Jumat, 2026-06-05 00:24:35

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Gümüşhane Huyện Kelkit Dân số (2008)  • Tổng cộng 309 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 456...

Click to read more »
Karasakal, Karakoçan
Senin, 2022-08-15 13:37:05

Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Huyện Karakoçan Dân số (2011)  • Tổng cộng 18 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
Akçenger, Bergama
Minggu, 2022-07-31 08:24:56

tinh İzmir Akçenger Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh İzmir Huyện Bergama Dân số (2010)  • Tổng cộng 272 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Ortaköy, İnegöl
Senin, 2022-08-22 00:46:43

Ortaköy —  Xã  — Ortaköy Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bursa Huyện İnegöl Dân số (2011)  • Tổng cộng 776 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Nusretköy, Kütahya
Minggu, 2022-01-02 18:17:24

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kütahya Thành phố Kütahya Dân số (2008)  • Tổng cộng 72 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 274...

Click to read more »
Salur, Gerede
Kamis, 2022-10-20 20:49:40

Salur —  Xã  — Salur Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Bolu Huyện Gerede Dân số (2010)  • Tổng cộng 204 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Kıncıllı, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 06:52:17

—  Xã  — Kıncıllı Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Kocaeli Huyện Kandıra Dân số (2010)  • Tổng cộng 362 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)...

Click to read more »
Badempınarı, Elâzığ
Senin, 2022-08-01 23:39:03

trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Elâzığ Thành phố Elâzığ Dân số (2011)  • Tổng cộng 11 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 424...

Click to read more »
İnce, Tuzluca
Selasa, 2022-11-01 09:42:32

İnce Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ Quốc gia  Thổ Nhĩ Kỳ Tỉnh Iğdır Huyện Tuzluca Dân số (2011)  • Tổng cộng 53 người  • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3) Mã điện thoại 476...

Click to read more »